User Guide

Table Of Contents
91
F
Focus (Lấy nét)
Cải thiện độ rõ hình chiếu bằng thủ công.
G
Gamma
Cho phép người dùng tự tay chọn đường cong dải màu xám của máy chiếu.
H
HDMI Range (Phạm vi HDMI)
Cho phép người dùng chọn dải màu xám HDMI trong khoảng 0 ~ 255 (toàn
dải), 16 ~ 235 (dải giới hạn) hoặc Tự động theo loại n hiệu được phát hiện.
HDR (High-Dynamic Range, Dải động cao)
Duy trì độ sáng và tăng cường chi ết ở mức ti.
High Altude Mode (Chế độ cao trình)
Chế độ tùy chọn cho người dùng sng trong môi trường có độ cao từ 1.500
- 3.000 mét so với mực nước biển và nhiệt độ nằm trong khoảng từ 5°C -
25°C. Kích hoạt chế độ này sẽ cải thiện khả năng làm mát và hiệu suất của
y chiếu.
I
Informaon (Thông n)
Hiển th chế độ đnh giờ (đầu vào n hiệu video), s mẫu máy chiếu, s
serial và URL trang web ViewSonic®.
Input Select (Lựa chọn đầu vào)
Chuyển đổi giữa các tùy chọn đầu vào khác nhau khả dụng cho máy chiếu.
K
Keystone (Chỉnh vuông hình)
Xảy ra độ biến dạng hình ảnh do chiếu hình ảnh lên bề mặt góc cạnh.