User Guide
Table Of Contents
- Phòng ngừa an toàn - Chung
- Giới thiệu
- Thiết lập ban đầu
- Tạo kết nối
- Vận hành
- Chức năng menu
- Phụ lục
- Thông Tin Dịch Vụ và Quy Định
16
Kích thước chiếu
LƯU Ý: Xem “Phụ lục” trên trang 77 để biết độ phân giải hiển thị nguyên bản của máy
chiếu này.
LS750WU
• Ảnh 16:10 trên màn hình 16:10
• Ảnh 16:10 trên màn hình 4:3
(a)
(c)
(b)
(e)
(f)
(d)
LƯU Ý: (e) = Màn hình / (f) = Tâm ống kính
Ảnh 16:10 trên màn hình 16:10
(a) Kích
thước màn
hình
(b) Khoảng cách chiếu (c) Chiều cao
ảnh
(d) Bù dọc
tối thiểu tối đa tối thiểu tối đa
in. mm in. mm in. mm in. mm in. mm in. mm
30 762 29 724 37 941 16 404 0 0 0 0
40 1016 38 966 49 1255 21 538 0 0 0 0
50 1270 48 1207 62 1569 26 673 0 0 0 0
60 1524 57 1448 74 1883 32 808 0 0 0 0
70 1778 67 1690 86 2197 37 942 0 0 0 0
80 2032 76 1931 99 2510 42 1077 0 0 0 0
90 2286 86 2172 111 2824 48 1212 0 0 0 0
100 2540 95 2414 124 3138 53 1346 0 0 0 0
120 3048 114 2897 148 3766 64 1615 0 0 0 0
150 3810 143 3621 185 4707 79 2019 0 0 0 0
200 5080 190 4828 247 6276 106 2692 0 0 0 0
250 6350 238 6034 309 7845 132 3365 0 0 0 0
300 7620 285 7241 371 9414 159 4039 0 0 0 0










