User Guide
Table Of Contents
- Phòng ngừa an toàn - Chung
- Giới thiệu
- Thiết lập ban đầu
- Tạo kết nối
- Vận hành
- Chức năng menu
- Phụ lục
- Thông Tin Dịch Vụ và Quy Định

17
Ảnh 16:10 trên màn hình 4:3
(a) Kích thước màn
hình
(b) Khoảng cách
chiếu
(c) Chiều cao ảnh (d) Bù dọc
in. cm in. cm in. cm in. cm
70 178 3.7 9.5 35.0 88.9 5.4 13.6
80 203 5.8 14.8 40.0 101.6 6.5 16.4
90 229 7.9 20.1 45.0 114.3 7.6 19.2
100 254 10.0 25.4 50.0 127.0 8.7 22.0
110 279 12.1 30.7 55.0 139.7 9.8 24.8
120 305 14.1 35.9 60.0 152.4 10.9 27.6
130 330 16.2 41.2 65.0 165.1 12.0 30.4
140 356 18.3 46.5 70.0 177.8 13.1 33.1
150 381 20.4 51.8 75.0 190.5 14.2 35.9
160 406 22.5 57.1 80.0 203.2 15.3 38.7
170 432 24.5 62.4 85.0 215.9 16.4 41.5
180 457 26.6 67.6 90.0 228.6 17.5 44.3
190 483 28.7 72.9 95.0 241.3 18.6 47.1
200 508 30.8 78.2 100.0 254.0 19.7 49.9
LƯU Ý:
Những con số này có dung sai 3% do những sự khác nhau về bộ phận quang
học. Nên kiểm tra vật lý kích thước và khoảng cách chiếu trước khi lắp đặt
máy chiếu vĩnh viễn.










