User Guide

Table Of Contents
16
Kích thước chiếu
LƯU Ý: Xem "Thông số" trên trang 74 để biết độ phân giải hiển thị nguyên bản của máy
chiếu này.
Ảnh 16:10 trên màn hình 16:10
Ảnh 16:10 trên màn hình 4:3
LƯU Ý: (e) = Màn hình / (f) = Tâm ống kính
Ảnh 16:10 trên màn hình 16:10
(a) Kích thước màn
hình
(b) Khoảng cách
chiếu
(c) Chiều cao ảnh (d) Bù dọc
in. cm in. cm in. cm in. cm
70 178 2.34 5.933 37.10 94.2 5.8 14.8
80 203 4.33 10.989 42.40 107.7 7.0 17.7
90 229 6.32 16.045 47.70 121.2 8.1 20.7
100 254 8.31 21.101 53.00 134.6 9.3 23.6
110 279 10.30 26.156 58.30 148.1 10.5 26.6
120 305 12.29 31.212 63.60 161.5 11.6 29.6
130 330 14.28 36.268 68.90 175.0 15.2 38.5
140 356 16.27 41.324 74.20 188.5 16.3 41.5
150 381 18.26 46.380 79.50 201.9 17.5 44.4
160 406 20.25 51.435 84.80 215.4 18.7 47.4
170 432 22.24 56.491 90.10 228.9 19.8 50.3
180 457 24.23 61.547 95.40 242.3 21.0 53.3
190 483 26.22 66.603 100.70 255.8 22.2 56.3
200 508 28.21 71.659 106.00 269.2 23.3 59.2