User Guide
Table Of Contents
- Phòng ngừa an toàn - Chung
- Giới thiệu
- Cài đặt ban đầu
- Tạo kết nối
- Hoạt động
- Chức năng menu
- Phụ lục
- Thông Tin Dịch Vụ và Quy Định
88
C
Nhiệt Độ Màu
Cho phép người dùng chọn những cài đặt nhiệt độ màu cụ thể để tùy chỉnh
thêm trải nghiệm xem của họ.
Mặc định máy chiếu Trạng thái gốc của máy chiếu
9300K
Ảnh trông có màu trắng xanh.
7500K
Nhiệt độ màu mặc định. Ảnh duy trì vẻ ngoài màu trắng
bình thường. Đề xuất cho việc sử dụng nói chung.
6500K
Ảnh trông có màu trắng đỏ.
Độ tương phản
Điều chỉnh sự chênh lệch giữa hậu cảnh (mức độ đen) và tiền cảnh (mức độ
trắng).
F
Vòng lấy nét
Cải thiện độ nét của ảnh chiếu một cách thủ công.
G
Gama
Cho phép người dùng chọn thủ công đường cong thang độ xám của máy
chiếu.
H
Phạm Vi HDMI
Cho phép người dùng chọn phm vi thang độ xám HDMI trong khoảng 0~ 55
(Phm vi tăng cường), 16~235 (Phm vi bình thường) hoặc Tựđộng theo loi
tín hiệu được phát hiện.
Chế Độ Cao Độ Cao
Chế độ tùy chọn dành cho người dùng sống trong môi trường từ 1.500 m
đến 3.000 m so với mực nước biển và nhiệt độ nằm trong khoảng từ 5°C
đến 25°C. Kích hot nó sẽ cải thiện hiệu suất và việc làm mát của máy chiếu.
I
THÔNG TIN
Hiển thị chế độ thời gian (đầu vào tín hiệu video), số model máy chiếu, số
sê-ri và URL website ViewSonic®.
Chọn đầu vào
Chuyển giữa các tùy chọn đầu vào khác nhau có sẵn cho máy chiếu.
K
Vòm hình
Sự biến dng của hình ảnh gây ra bởi việc chiếu ảnh lên một bề mặt nghiêng
góc. Nó có thể được điều chỉnh thông qua [ / / / ] Các phím vòm
hình.










