User Guide
Table Of Contents
- Phòng ngừa an toàn - Chung
- Giới thiệu
- Cài đặt ban đầu
- Tạo kết nối
- Hoạt động
- Chức năng menu
- Phụ lục
- Thông Tin Dịch Vụ và Quy Định
87
Bảng Chú Giải
Phần này mô tả bảng thuật ngữ tiêu chuẩn được sử dụng trong các model máy
chiếu. Tất cả thuật ngữ được liệt kê theo thứ tự bảng chữ cái.
LƯU Ý: Một số thuật ngữ có thể không áp dụng cho máy chiếu của bn.
A
Tỷ Lệ Khung Hình
Có nghĩa là tỷ lệ giữa chiều rộng ảnh với chiều cao ảnh.
Auto Sync
Chức năng điều chỉnh tự động thông minh tích hợp sẽ điều chỉnh li các giá
trị tần số và đồng hồ để cung cấp chất lượng hình ảnh tốt nhất.
B
Blank
Tm thời ẩn ảnh màn hình để duy trì sự tập trung của khán giả khi cần thiết.
Sáng nhất Chế độ
Tối đa hóa độ sáng của hình ảnh chiếu. Chế độ này lý tưởng với những
môi trường cần độ sáng cao hơn, chẳng hn như sử dụng máy chiếu trong
phòng có ánh sáng tốt.
Độsáng
Điều chỉnh mức độ sáng của ảnh màn hình.
C
CEC (Điều khiển điện tử tiêu dùng)
Đồng bộ hóa hot động bật / tắt nguồn thông qua kết nối HDMI. Nghĩa là,
nếu một thiết bị cũng hỗ trợ chức năng CEC được kết nối với đầu vào HDMI
của máy chiếu, khi tắt nguồn máy chiếu, nguồn của thiết bị được kết nối
cũng sẽ tự động tắt. Khi nguồn của thiết bị được kết nối bật, nguồn của máy
chiếu sẽ tự động bật.
Màu
Điều chỉnh độ bão hòa màu.
Chế Độ Màu
Máy chiếu được cài sẵn một số chế độ màu được xác định trước để phù
hợp với các nhu cầu về vận hành, môi trường và nguồn vào.










