User Guide
Table Of Contents
- Phòng ngừa an toàn - Chung
- Giới thiệu
- Cài đặt ban đầu
- Tạo kết nối
- Hoạt động
- Chức năng menu
- Phụ lục
- Thông Tin Dịch Vụ và Quy Định
16
Kích thước chiếu
LƯU Ý: Xem "Thông số kỹ thuật" trên trang 70 để biết độ phân giải hiển thị
nguyên bản của máy chiếu này.
• Ảnh 16:10 trên màn hình 16:10
• Ảnh 16:10 trên màn hình 4:3
(a)
(c)
(b)
(e)
(f)
(d)
LƯU Ý: (e) = Màn hình / (f) = Tâm ống kính
Ảnh 16:10 trên màn hình 16:10
(a) Kích
thước màn
hình
(b) Khoảng cách chiếu (c) Chiều cao
ảnh
(d) Bù dọc
tối thiểu tối đa tối thiểu tối đa
in. mm in. mm in. mm in. mm in. mm in. mm
30 762 35 883 42 1059 16 404 13 319 12,6 319
40 1016 46 1177 56 1412 21 538 17 425 16,7 425
50 1270 58 1471 70 1766 26 673 21 532 20,9 532
60 1524 70 1766 83 2119 32 808 25 638 25,1 638
70 1778 81 2060 97 2472 37 942 29 744 29,3 744
80 2032 93 2354 111 2825 42 1077 33 851 33,5 851
90 2286 104 2648 125 3178 48 1212 38 957 37,7 957
100 2540 116 2943 139 3531 53 1346 42 1063 41,9 1063
120 3048 139 3531 167 4237 64 1615 50 1276 50,2 1276
150 3810 174 4414 209 5297 79 2019 63 1595 62,8 1595
200 5080 232 5885 278 7062 106 2692 84 2127 83,7 2127
250 6350 290 7356 348 8828 132 3365 105 2659 104,7 2659
300 7620 348 8828 417 10593 159 4039 126 3190 125,6 3190










