Operator's Manual
g195277
Hình37
1.Khởiđộng/chạy,Đènchẩn
đoán,vàphátsáng—
7,5A
5.Đènvàbộpháthiệnròrỉ
—15A
2.Guồngxoắnbật,nâng/hạ,
quạt—7,5A
6.Bộkhởiđộng—15A
3.Nângguồngxoắn,bật
guồngxoắnđiệnvàquá
nhiệtđộ—7,5A
7.Chạy—10A
4.Khôngcócầuchì8.LogicECMvàcôngsuất
—2A
BảotrìHệthốngTruyền
động
KiểmtraÁpsuấtLốp
KhoảngthờigianDịchvụ:Trướcmỗilầnsửdụng
hoặchàngngày
Thayđổiápsuấtlốpchocả3bánhxe,tùythuộcvào
điềukiệnsâncỏ,từtốithiểu0,83đếntốiđa1,10bar.
KiểmtraMô-menxoắncủa
ĐaiốcBánhxe
KhoảngthờigianDịchvụ:Saugiờđầutiên
Sau10giờđầutiên
200giờmộtlần
CẢNHBÁO
Khôngduytrìmô-menxoắnphùhợpcủađai
ốcbánhxecóthểdẫnđếngâychấnthương
cánhân.
Tạomô-menxoắncủađaiốcbánhxeđến
mô-menquyđịnhtrongnhữngkhoảngcách
thờigianquyđịnh.
Thôngsốkỹthuậtmô-menxoắncủađaiốcbánh
xe:95đến122N∙m
Lưuý:Đểđảmbảophânphốiđồngđều,tạomô-men
xoắncủađaiốcbánhxetheomôhìnhX.
ĐiềuchỉnhBộphậntruyền
độngchoVịtríSốMo
Nếumáybịrungrinhkhibànđạpđiềukhiểnlựckéo
ởvịtríSỐMO,hãyđiềuchỉnhcơchếquayvềvịtrí
sốMo.
1.Đảmbảovanrẽnhánhđãđượcđóng.
2.Nângmáyvàđỡmáytạikhungsaocho1trong
cácbánhtrướcrờikhỏisàn.
Lưuý:NếumáyđượctrangbịBộTruyềnđộng
3Bánh,đồngthờinângvàchặnbánhsau.
3.Khởiđộngđộngcơ,dichuyểnvantiếtlưuđến
vịtríCHẬMvàđảmbảobánhtrướcrờikhỏisàn
khôngđangxoay.
4.Nếubánhxeđangxoay,hãytắtđộngcơvàthực
hiệnnhưsau:
38










