Operator's Manual

Thôngsốkỹthuật
Lưuý:Thôngsốkỹthuậtthiếtkếthểđược
thayđổikhôngcầnphảithôngbáo.
Bềrộngcắt
151cm
Mặtlănbánhxe(đếntâmlốp)
128cm
Mặtlănbánhxe(đếnmặt
ngoàilốp)
154cm
Khoảngsánggầmtốithiểu
(tạiđườngtâmmáy)
11cm
Tổngchiềudài(cógiỏ):
249cm
Tổngchiềurộng
179cm
Tổngchiềucao
205cm
Trọnglượngtịnhguồng
xoắn(11lưỡi)
695kg
Bộgá/Phụkiện
LựachọnbộphụkiệnđãđượcTorophêduyệt
sẵnđểsửdụngvớimáynhằmnângcao
mởrộngkhảnăngcủamáy.LiênhệvớiĐạiDịch
vụđượcỦyquyềnhoặcnhàphânphốiTorođược
ủyquyềncủabạnhoặctruycậpwww.Toro.comđể
biếtdanhsáchtấtcảcácbộphụkiệnđãđược
phêduyệt.
Đểđảmbảohiệusuấttốiưutiếptụcđượcchứng
nhậnantoànchomáy,chỉsửdụngcácbộphận
phụkiệnthaythếchínhhãngcủaToro.Cácbộphận
phụkiệnthaythếdocácnhàsảnxuấtkhácsản
xuấtthểgâynguyhiểmviệcsửdụngchúng
thểlàmmấthiệulựcbảohànhcủasảnphẩm.
Vậnhành
Lưuý:Xácđịnhcácmặtbêntráibênphảicủa
máytừvịtrívậnhànhbìnhthường.
TrướckhiVậnhành
AntoànTrướckhiVận
hành
Thôngtintổngquátvềmứcđộan
toàn
Khôngbaogiờchophéptrẻemhoặcngườichưa
đượcđàotạovậnhànhhoặcbảotrìmáy.Quy
địnhđịaphươngthểhạnchếđộtuổicủangười
vậnhành.Chủsởhữuchịutráchnhiệmđàotạo
tấtcảcácnhânviênvậnhànhthợmáy.
Làmquenvớicáchvậnhànhthiếtbịantoàn,nút
điềukhiểncủangườivậnhànhbiểnbáoan
toàn.
Bậtphanhđỗ,tắtmáy,rútchìakhóachờmáy
dừngtấtcảmọichuyểnđộngtrướckhirờikhỏivị
trícủangườivậnhành.Đểmáynguộitrướckhi
điềuchỉnh,bảodưỡng,vệsinhhoặccấtgiữ.
Biếtcáchdừngmáytắtmáynhanh.
Kiểmtranútđiềukhiểnkhimặtngườivận
hành,côngtắcantoànthiếtbịbảovệantoàn
đãđượcgắnhoạtđộngbìnhthườngchưa.
Khôngvậnhànhmáytrừkhichúnghoạtđộng
bìnhthường.
Trướckhicắtcỏ,hãyluônkiểmtramáyđểđảm
bảocácdaoxoắntìnhtrạnghoạtđộngtốt.
Kiểmtrakhuvựcbạnsẽsửdụngmáyloạibỏ
tấtcảcácđồvậtthểbịvăngratừmáy.
AntoànNhiênliệu
Hếtsứccẩnthậnkhixửnhiênliệu.Nhiênliệu
dễcháyhơinhiênliệudễgâynổ.
Dậptắttấtcảthuốclá,gà,tẩuthuốccác
nguồnphátlửakhác.
Chỉsửdụngbìnhchứanhiênliệuđãđượcphê
duyệt.
Khôngtháonắpnhiênliệuhoặcđổvàobìnhnhiên
liệukhiđộngđangchạyhoặcđangnóng.
Khôngđổthêmhoặcxảnhiênliệutrongkhông
giankín.
20