Sổ tay Hướng dẫn Sử dụng TB-WH TB-CH Màu sắc và hình dáng có thể khác nhau tùy theo sản phẩm và để cải tiến hoạt động, các thông số kỹ thuật có thể sẽ được thay đổi mà không cần thông báo trước.
Mục lục TRƯỚC KHI SỬ DỤNG SẢN PHẨM CHUẨN BỊ SỬ DỤNG "WINDOWS EMBEDDED STANDARD 7" (TB-WH) 4 Bản quyền 4 4 Các biểu tượng được sử dụng trong sách hướng dẫn này Ký hiệu cho các lưu ý an toàn 5 Các lưu ý về an toàn 5 6 8 Điện và an toàn Cài đặt Hoạt động 12 Kiểm tra các thành phần 12 13 Tháo gói bọc sản phẩm Kiểm tra các thành phần 14 Các bộ phận 14 15 16 Nút Mặt sau Nhìn từ bên phải 17 Cài đặt 17 19 20 Lắp ráp lại Điều chỉnh độ cao của sản phẩm.
Mục lục 27 Sử dụng "Windows Embedded Standard 7" 27 27 28 35 36 Logon Màn hình "Windows Embedded Standard 7" Caùc chöông trình Caáu hình Caùc Tieän ích Khoâi phuïc laïi Heä thoáng 38 MagicRMS Pro 38 Thông tin về MagicRMS Pro 39 Giới thiệu về "Zero Client" 40 Kết nối để sử dụng "Zero Client" 40 41 41 42 42 43 44 Trước khi kết nối Kết nối bằng cáp D-SUB (Loại analog) Sử dụng cáp DVI để kết nối Kết nối Microphone Kết nối với Tai nghe hoặc Loa Kết nối với máy chủ (Kết nối LAN/USB) Kết nối Nguồn 4
Trước khi sử dụng sản phẩm Bản quyền Nội dụng của sách hướng dẫn này có thể thay đổi để cải thiện chất lượng mà không cần thông báo. © 2012 Samsung Electronics Samsung Electronics sở hữu bản quyền đối với sách hướng dẫn này. Cấm sử dụng hoặc sao chép một phần hoặc toàn bộ sách hướng dẫn này mà không có sự ủy quyền của Samsung Electronics. Biểu tượng SAMSUNG là nhãn hiệu đã đăng ký của Samsung Electronics. Microsoft và Windows là các nhãn hiệu đã đăng ký của Microsoft Corporation.
Trước khi sử dụng sản phẩm Các lưu ý về an toàn Hình ảnh màn hình trong sổ tay hướng dẫn này chỉ để tham khảo. Màn hình được bán riêng. Điện và an toàn Cảnh báo Không sử dụng dây nguồn hoặc phích cắm bị hỏng, hoặc ổ cắm điện bị lỏng. Có thể xảy ra điện giật hoặc hỏa hoạn. Không cắm nhiều sản phẩm vào cùng ổ cắm điện. Nếu không, ổ cắm có thể bị quá nhiệt và gây ra hỏa hoạn. Không chạm vào phích cắm nguồn với tay ướt. Nếu không, có thể xảy ra điện giật.
Trước khi sử dụng sản phẩm Thận trọng Không rút dây nguồn khi sản phẩm đang được sử dụng. Sản phẩm có thể bị hỏng do sốc điện. Không sử dụng dây nguồn cho sản phẩm không phải sản phẩm được ủy quyền do Samsung cung cấp. ! Có thể xảy ra điện giật hoặc hỏa hoạn. Đảm bảo ổ cắm điện sẽ được sử dụng để cắm dây nguồn không bị cản trở. Nếu xảy ra bất kỳ sự cố nào trong sản phẩm, hãy rút cáp nguồn để ngắt hoàn toàn nguồn điện vào sản phẩm.
Trước khi sử dụng sản phẩm Không lắp đặt sản phẩm trên bề mặt không vững chắc hoặc rung động (giá đỡ không chắc chắn, bề mặt nghiêng, v.v.). Sản phẩm có thể đổ và bị vỡ hoặc gây ra thương tích cá nhân. Sử dụng sản phẩm ở khu vực có độ rung quá mức có thể làm hỏng sản phẩm hoặc gây ra hỏa hoạn. Không lắp đặt sản phẩm trên xe hoặc ở nơi tiếp xúc với bụi, hơi ẩm (nước chảy nhỏ giọt, v.v.), dầu hoặc khói. ! Có thể xảy ra điện giật hoặc hỏa hoạn.
Trước khi sử dụng sản phẩm Đặt sản phẩm xuống cẩn thận. Sản phẩm có thể đổ và bị vỡ hoặc gây ra thương tích cá nhân. ! SAMSUNG ! Lắp đặt sản phẩm ở những nơi khác thường (nơi tiếp xúc với nhiều hạt mịn, hóa chất hoặc nhiệt độ quá nóng/lạnh hoặc tại sân bay hay ga tàu mà sản phẩm phải hoạt động liên tục trong thời gian dài) có thể ảnh hưởng nghiêm trọng đến hiệu suất của sản phẩm.
Trước khi sử dụng sản phẩm Không đặt vật nặng, đồ chơi hoặc kẹo lên trên đỉnh sản phẩm. Sản phẩm hoặc vật nặng có thể đổ khi trẻ cố gắng với lấy đồ chơi hoặc kẹo, gây ra thương tích nghiêm trọng. Không làm rơi các đồ vật lên sản phẩm hoặc gây ra va chạm. Có thể xảy ra điện giật hoặc hỏa hoạn. ! Không di chuyển sản phẩm bằng cách kéo dây nguồn hoặc bất kỳ cáp nào. Nếu không, cáp nguồn có thể bị hỏng và có thể xảy ra hỏng hóc sản phẩm, điện giật hoặc hỏa hoạn.
Trước khi sử dụng sản phẩm Thận trọng -_! Rút dây nguồn khỏi ổ cắm nguồn nếu bạn không sử dụng sản phẩm trong thời gian dài (trong kỳ nghỉ, v.v.). Nếu không, có thể xảy ra hỏa hoạn do bụi bẩn tích tụ, quá nhiệt, điện giật hoặc rò điện. Không đặt các bộ điều hợp nguồn DC cùng nhau. Nếu không, có thể xảy ra hỏa hoạn. Tháo túi nhựa khỏi bộ điều hợp nguồn DC trước khi bạn sử dụng. Nếu không, có thể xảy ra hỏa hoạn. Không để nước rơi vào thiết bị nguồn DC hoặc làm ướt thiết bị.
Trước khi sử dụng sản phẩm Không đặt vật nặng lên sản phẩm. Có thể xảy ra hỏng hóc sản phẩm hoặc thương tích cá nhân. Không tăng âm lượng quá cao khi sử dụng tai nghe (ống nghe). Âm thanh đặc biệt ở mức âm lượng cao hơn có thể ảnh hưởng lâu dài đến thính giác.
1 1.1 Chuẩn bị Kiểm tra các thành phần 1.1.1 Tháo gói bọc sản phẩm 1 Mở hộp bao bì. Cẩn thận để không làm hỏng sản phẩm khi bạn mở bao bì với dụng cụ sắc. 2 Tháo các tấm xốp cứng ra khỏi sản phẩm. 3 Kiểm tra các thành phần và tháo bao xốp Styrofoam và túi nilon ra. 4 Bề ngoài của các thành phần thật có thể khác so với hình ảnh trình bày. Hình ảnh chỉ có tính chất tham khảo. Cất hộp ở nơi khô ráo để sau này sử dụng khi di chuyển sản phẩm.
1 Chuẩn bị 1.1.2 Kiểm tra các thành phần Liên hệ với đại lý bạn đã mua sản phẩm nếu thiếu bất kỳ mục nào. Bề ngoài của các thành phần và chi tiết bán riêng có thể khác so với hình ảnh trình bày. Các thành phần Hướng dẫn cài đặt nhanh Thẻ bảo hành Sổ tay Hướng dẫn Sử dụng (Không có ở một số khu vực) Đầu nối chân đế Chân đế Cáp nguồn Bộ điều hợp nguồn DC Các thành phần có thể khác nhau tại các địa điểm khác nhau. Chân đế được cung cấp kèm sản phẩm có một bảng mạch.
1 1.2 Chuẩn bị Các bộ phận 1.2.1 Nút Màu sắc và hình dạng các bộ phận có thể khác so với hình trình bày. Để nâng cao chất lượng, thông số kĩ thuật có thể thay đổi mà không có thông báo. Biểu tượng Mô tả Bật hoặc tắt nguồn sản phẩm.
1 Chuẩn bị 1.2.2 Mặt sau Màu sắc và hình dạng các bộ phận có thể khác so với hình trình bày. Để nâng cao chất lượng, thông số kĩ thuật có thể thay đổi mà không có thông báo. LAN AUDIO OUT RGB OUT Cổng DVI OUT DC 14V IN Mô tả Kết nối với thiết bị USB. LAN Kết nối mạng bằng cáp LAN. AUDIO OUT Kết nối với thiết bị đầu ra âm thanh như tai nghe. RGB OUT Dùng cáp D-SUB để kết nối với màn hình. DVI OUT Dùng cáp DVI để kết nối với màn hình. DC 14V IN Kết nối bộ điều hợp nguồn DC.
1 Chuẩn bị 1.2.3 Nhìn từ bên phải Màu sắc và hình dạng các bộ phận có thể khác so với hình trình bày. Để nâng cao chất lượng, thông số kĩ thuật có thể thay đổi mà không có thông báo. MIC Cổng Mô tả Kết nối với thiết bị đầu ra âm thanh như tai nghe. Kết nối với microphone. MIC Kết nối với thiết bị USB. Loa (đặt ở cả hai bên).
1 1.3 Chuẩn bị Cài đặt 1.3.1 Lắp ráp lại Đảm bảo rằng màn hình sẽ được kết nối vào chân đế tuân thủ các tiêu chuẩn VESA. Chuẩn bị màn hình sẽ được kết nối với chân đế. Đặt một miếng vải hoặc đệm bảo vệ trên một mặt phẳng. Tiếp theo, đặt úp màn hình xuống trên miếng vải hoặc đệm bảo vệ. Gióng thẳng hàng các rãnh trên Đặt phần chân đế vào trong màn hình với các rãnh trên đầu phần thân đế theo hướng mũi nối chân đế. Sau đó, siết chặt tên. các vít.
1 Chuẩn bị Thận trọng Không mở khóa hoặc tháo chốt cố định ở đế trước khi lắp chân đế vào đế. Không lộn ngược sản phẩm bằng cách chỉ nắm chân đế.
1 Chuẩn bị 1.3.2 Điều chỉnh độ cao của sản phẩm. Điều chỉnh độ cao đế sau khi lắp đế vào màn hình. Màu sắc và hình dạng các bộ phận có thể khác so với hình trình bày. Để nâng cao chất lượng, thông số kĩ thuật có thể thay đổi mà không có thông báo. Tháo chốt cố định. Mở khóa (hướng ra ngoài) cố định độ cao đế. Điều chỉnh độ cao đế như mong muốn. Cài khóa (hướng vào trong) ở chân đế. Giữ điểm giữa ở trên đỉnh sản phẩm và điều chỉnh độ cao cẩn thận.
1 Chuẩn bị 1.3.3 Khóa chống trộm Khóa chống trộm cho phép bạn sử dụng sản phẩm một cách an toàn ngay cả ở những nơi công cộng. Hình dạng thiết bị khóa và cách thức khóa tùy thuộc vào nhà sản xuất. Tham khảo hướng dẫn sử dụng đi kèm với thiết bị khóa chống trộm để biết thêm thông tin chi tiết. Thiết bị khóa được bán riêng. Để khóa thiết bị khóa chống trộm: 1 2 3 4 Cố định cáp của thiết bị khóa chống trộm vào một vật nặng ví dụ như bàn làm việc. Luồn một đầu của cáp qua móc ở đầu kia của cáp.
2 2.1 Sử dụng "Windows Embedded Standard 7" (TB-WH) Máy khách "Windows Embedded Standard 7" là gì? Máy khách Microsoft Windows Embedded Standard 7(WES7) sử dụng Microsoft Windows Embedded Standard 2011 OS. Khi bạn kết nối máy khách WES với máy chủ ở đó có sẵn dịch vụ Citrix XenDesktop , VMWare View Client , hoặc Microsoft Remote Desktop Connection , dữ liệu từ bàn phím, chuột, âm thanh/hình ảnh và màn hình sẽ được chuyển tiếp đến máy khách thông qua mạng giữa máy khách và máy chủ.
2 2.2 Sử dụng "Windows Embedded Standard 7" (TB-WH) Kết nối để Sử dụng "Windows Embedded Standard 7" 2.2.1 Trước khi kết nối Những điểm cần kiểm tra trước khi kết nối Trước khi kết nối một thiết bị nguồn, hãy đọc kỹ sổ tay hướng dẫn sử dụng được cung cấp kèm theo sản phẩm. Số lượng và vị trí của các cổng trên thiết bị nguồn có thể khác nhau ở những thiết bị khác nhau. Không kết nối cáp nguồn cho tới khi hoàn thành toàn bộ các kết nối. Kết nối cáp trong khi đang kết nối có thể làm hỏng sản phẩm.
2 Sử dụng "Windows Embedded Standard 7" (TB-WH) 2.2.2 Kết nối bằng cáp D-SUB (Loại analog) RGB IN 1 RGB OUT Kết nối cáp D-SUB vào [RGB IN] ở mặt sau của màn hình và [RGB OUT] trên chân đế. 2.2.3 Sử dụng cáp DVI để kết nối DVI IN 1 DVI OUT Kết nối cáp DVI vào [DVI IN] ở mặt sau của màn hình và [DVI OUT] trên chân đế.
2 Sử dụng "Windows Embedded Standard 7" (TB-WH) 2.2.4 Kết nối Microphone MIC 1 Kết nối microphone với [MIC] ở bên phải của chân đế. 2.2.5 Kết nối với Tai nghe hoặc Loa AUDIO OUT 1 Kết nối thiết bị đầu ra âm thanh (tai nghe hoặc loa) với [AUDIO OUT] ở mặt sau hoặc [ ] ở bên phải chân đế.
2 Sử dụng "Windows Embedded Standard 7" (TB-WH) 2.2.6 Kết nối LAN LAN 1 Kết nối cáp LAN với [LAN] ở mặt sau của chân đế. Không hỗ trợ khi tốc độ mạng dưới hoặc bằng 10Mbps. Đảm bảo bạn sử dụng cáp CAT 5 (loại *STP). *Cáp Xoắn đôi có Vỏ bọc chống nhiễu 2.2.7 Kết nối các thiết bị USB 1 Kết nối các thiết bị USB (bàn phím, chuột, v.v.) với [ ] ở mặt sau hoặc bên phải chân đế.
2 Sử dụng "Windows Embedded Standard 7" (TB-WH) 2.2.8 Kết nối Nguồn Kết nối cáp nguồn vào bộ điều hợp nguồn DC. Sau đó, kết nối bộ điều hợp nguồn DC với [DC 14V IN] trên chân đế. DC 14V IN Cắm cáp nguồn vào ổ cắm. Màu sắc và hình dạng các bộ phận có thể khác so với hình trình bày. Để nâng cao chất lượng, thông số kĩ thuật có thể thay đổi mà không có thông báo. Hình ảnh màn hình trong sổ tay hướng dẫn này chỉ để tham khảo. Màn hình được bán riêng.
2 2.3 Sử dụng "Windows Embedded Standard 7" (TB-WH) Sử dụng "Windows Embedded Standard 7" 2.3.1 Logon Khi maùy khaùch khôûi ñoäng, baïn coù theå ñaêng nhaäp vaøo maùy chuû baèng caùch nhaäp teân ngöôøi söû duïng vaø maät khaåu cuûa baïn. Các mã tài khoản mặc định là Administrator và User. Mật khẩu tương ứng không được cài đặt. 2.3.2 Màn hình "Windows Embedded Standard 7" Ngöôøi söû duïng Khi bạn đăng nhập, Màn hình User xuất hiện.
2 Sử dụng "Windows Embedded Standard 7" (TB-WH) khi maùy khaùch ñöôïc taét hay khôûi ñoäng laïi. (Trong tröôøng hôïp ñaêng thoaùt, caáu hình seõ ñöôïc ghi nhôù khi ñaêng nhaäp laïi.) Để biết thêm thông tin về Enhanced Write Filter, tham khảo Program Help (Trợ giúp Chương trình). 2.3.3 Caùc chöông trình Remote Desktop Connection Bạn có thể điều khiển từ xa một máy chủ đầu cuối đang chạy hoặc một máy tính khác (Windows 95 hoặc phiên bản sau đó) thông qua kết nối màn hình từ xa.
2 Sử dụng "Windows Embedded Standard 7" (TB-WH) connections from computers running any version of Remote Desktop (less secure)" để chạy Remote Desktop có sử dụng xác thực cấp độ mạng. Khôûi ñoäng moät Phieân laøm vieäc cuûa Maøn hình Töø xa trong Maùy khaùch Khi bạn đã bật máy chủ để cho phép thực hiện kết nối từ xa và cài đặt phần mềm máy khách vào máy tính khách dựa trên Windows, bạn đã sẵn sàng khởi động phiên Remote Desktop.
2 Sử dụng "Windows Embedded Standard 7" (TB-WH) 3 Options - General : Nhập thông tin đăng nhập vào cho máy chủ. Để đăng nhập tự động, nhập tên và mật khẩu người dùng. - Display : Remote Desktop Connection gửi và nhận dữ liệu màn hình đã nén. Neáu baïn caøi ñaët chaát löôïng ñoä phaân giaûi vaø maøu saéc ôû cheá ñoä cao, toác ñoä coù theå chaäm laïi.
2 Sử dụng "Windows Embedded Standard 7" (TB-WH) - Local Resource : Chæ roõ laø coù söû duïng caùc oå ñóa cöùng vaø caùc coång hay khoâng. - Programs : Chọn một ứng dụng và chỉ định thư mục nơi bạn muốn chạy ứng dụng khi kết nối được thiết lập với máy tính chủ.
2 Sử dụng "Windows Embedded Standard 7" (TB-WH) - Experience (Kinh nghieäm): Chỉ định tốc độ kết nối và các mục trong trình đơn bạn muốn sử dụng trên máy tính từ xa đã được kết nối. Các cài đặt đã chỉ định sẽ được chia sẻ với máy tính chủ. - Advanced : Bảo vệ thông tin cá nhân của bạn khi kết nối được thiết lập. 4 5 Nhấp Connect. Hoäp thoaïi Log On to Windows seõ xuaát hieän. Trong hộp thoại “Log On to Windows (Đăng nhập vào Windows)”, gõ tên người dùng, mật khẩu và vùng (nếu cần) của bạn, rồi nhấp OK.
2 Sử dụng "Windows Embedded Standard 7" (TB-WH) Internet Explorer Một máy khách (Client) WES bao gồm Internet Explorer. Chöông trình naøy cho pheùp ñoái vôùi moïi ngöôøi söû duïng. Trang web Microsoft. Ñeå coù theâm thoâng tin veà Internet Explorer, haõy truy caäp vaøo trang web cuûa Microsoft. Enhanced Write Filter (EWF) Enhanced Write Filter (EWF) baûo veä boä nhôù flash khoâng bò ghi vaøo vaø baûo toàn ñoä beàn cuûa thieát bò flash.
2 Sử dụng "Windows Embedded Standard 7" (TB-WH) Disable write filter and restart the systems. Muïc naøy seõ ñöôïc kích hoaït khi EWF ñang chaïy. Neáu muïc naøy ñöôïc choïn, caùc traïng thaùi hieän thôøi cuûa maùy khaùch (ñaõ ñöôïc löu trong boä nhôù ñeäm) seõ ñöôïc löu trong boä nhôù flash vaø EWF ñöôïc taét. Sau khi khôûi ñoäng laïi maùy tính cuûa baïn, caùc caáu hình vaø caùc taäp tin thoâng tin heä thoáng cuûa maùy khaùch seõ ñöôïc ghi vaøo moät boä nhôù flash.
2 Sử dụng "Windows Embedded Standard 7" (TB-WH) Disable the FBWF and reboot the system : Để tắt FBWF đă bật và khởi động máy khách (client). Nếu máy khách (client) không khởi động được, th́ chỉ có lệnh boot được chuyển thành FBWF_DISABLE và trạng thái hiện hành không bị thay đổi. Commit files : Ngay cả khi đĩa đă được bảo vệ bởi FBWF, bạn vẫn có thể thêm hoặc xóa các tập tin mà bạn muốn lưu lên đĩa. Để ghi các thay đổi lên ổ đĩa, nhấp nút [Write the changes to the disk].
2 Sử dụng "Windows Embedded Standard 7" (TB-WH) 2.3.5 Khoâi phuïc laïi Heä thoáng Toång quan Maùy Khaùch WES cung caáp moät chöùc naêng khoâi phuïc laïi cho pheùp baïn trôû laïi heä thoáng ñaõ ñöôïc löu döï phoøng khi baïn gaëp phaûi moät vaán ñeà nghieâm troïng. Baïn coù theå löu döï phoøng moät baûn sao cuûa Heä ñieàu haønh vaøo boä nhôù USB hay maùy chuû PXE.
2 Sử dụng "Windows Embedded Standard 7" (TB-WH) Khoâi phuïc laïi heä thoáng baèng caùch söû duïng baûn sao cuûa Windows Embedded Standard vaø Caùc Tieän ích Löu döï phoøng/Khoâi phuïc laïi ñaõ ñöôïc löu trong maùy chuû PXE thoâng qua maïng. Ñeå bieát theâm thoâng tin, tham khaûo Taøi lieäu Höôùng daãn Söû duïng Maùy chuû PXE.
2 2.4 Sử dụng "Windows Embedded Standard 7" (TB-WH) MagicRMS Pro 2.4.1 Thông tin về MagicRMS Pro Chương trìnhMagicRMS Pro có thể được sử dụng để điều khiển màn hình mạng Samsung từ xa. Thiết kế giao diện hướng đến người sử dụng giúp cho việc sử dụng chương trình trở nên dễ dàng và tiện lợi. Khi sử dụng MagicRMS Pro, bạn có thể đặt lịch cho một tác vụ được thực hiện tại một thời điểm nhất định trên màn hình mạng.
3 3.1 Sử dụng "Zero Client" (TB-CH) Giới thiệu về "Zero Client" "Zero Client" sử dụng hệ điều hành Linux. Khi Máy trạm kết nối với máy chủ có dịch vụ Citrix XendDesktop/XenApp, thông tin liên quan đến bàn phím, chuột, âm thanh/video và dữ liệu hiển thị được chuyển từ Máy trạm sang máy chủ qua mạng. HDX MediaStream Flash Redirection chỉ được hỗ trợ trong Citrix Receiver 12.x hoặc phiên bản cao hơn. Xin lưu ý rằng Máy chủ chỉ tương thích với Flash Player 11.x hoặc phiên bản cũ hơn.
3 3.2 Sử dụng "Zero Client" (TB-CH) Kết nối để sử dụng "Zero Client" 3.2.1 Trước khi kết nối Những điểm cần kiểm tra trước khi kết nối Trước khi kết nối một thiết bị nguồn, hãy đọc kỹ sổ tay hướng dẫn sử dụng được cung cấp kèm theo sản phẩm. Số lượng và vị trí của các cổng trên thiết bị nguồn có thể khác nhau ở những thiết bị khác nhau. Không kết nối cáp nguồn cho tới khi hoàn thành toàn bộ các kết nối. Kết nối cáp trong khi đang kết nối có thể làm hỏng sản phẩm.
3 Sử dụng "Zero Client" (TB-CH) 3.2.2 Kết nối bằng cáp D-SUB (Loại analog) RGB IN 1 RGB OUT Kết nối cáp D-SUB vào [RGB IN] ở mặt sau của màn hình và [RGB OUT] trên chân đế. 3.2.3 Sử dụng cáp DVI để kết nối DVI IN 1 DVI OUT Kết nối cáp DVI vào [DVI IN] ở mặt sau của màn hình và [DVI OUT] trên chân đế.
3 Sử dụng "Zero Client" (TB-CH) 3.2.4 Kết nối Microphone MIC 1 Kết nối microphone với [MIC] ở bên phải của chân đế. 3.2.5 Kết nối với Tai nghe hoặc Loa AUDIO OUT 1 Kết nối thiết bị đầu ra âm thanh (tai nghe hoặc loa) với [AUDIO OUT] ở mặt sau hoặc [ ] ở bên phải chân đế.
3 Sử dụng "Zero Client" (TB-CH) 3.2.6 Kết nối với máy chủ (Kết nối LAN/USB) LAN 1 Kết nối cổng [LAN] ở phía sau chân đế với máy chủ bằng cáp LAN. Không hỗ trợ khi tốc độ mạng dưới hoặc bằng 10Mbps. Đảm bảo bạn sử dụng cáp CAT 5 (loại *STP). *Cáp Xoắn đôi có Vỏ bọc chống nhiễu 2 Kết nối các thiết bị USB (bàn phím, chuột, v.v.) với [ ] ở mặt sau hoặc bên phải chân đế. (Để sử dụng cổng [ ], đảm bảo Máy trạm được kết nối với máy chủ).
3 Sử dụng "Zero Client" (TB-CH) 3.2.7 Kết nối Nguồn Kết nối cáp nguồn vào bộ điều hợp nguồn DC. Sau đó, kết nối bộ điều hợp nguồn DC với [DC 14V IN] trên chân đế. DC 14V IN Cắm cáp nguồn vào ổ cắm. Màu sắc và hình dạng các bộ phận có thể khác so với hình trình bày. Để nâng cao chất lượng, thông số kĩ thuật có thể thay đổi mà không có thông báo. Hình ảnh màn hình trong sổ tay hướng dẫn này chỉ để tham khảo. Màn hình được bán riêng.
3 3.3 Sử dụng "Zero Client" (TB-CH) Sử dụng "Zero Client" 3.3.1 Đăng nhập Username: Nhập tên người dùng sẽ được dùng để kết nối với máy chủ "Citrix". Password: Nhập mật khẩu sẽ được dùng để kết nối với máy chủ "Citrix". Domain: Nhập miền sẽ được dùng để kết nối với máy chủ "Citrix". Đảm bảo Broker Server được bật trong Network. 3.3.2 Hộp thông báo MagicRMS Khi máy chủ MagicRMS bật, các thông báo nhận được từ máy chủ sẽ hiển thị trên màn hình.
3 Sử dụng "Zero Client" (TB-CH) Identity Chức năng Identity của MagicRMS cho phép bạn kiểm tra tên máy chủ của Máy trạm. Thông báo ngắt kết nối Nếu Máy trạm bị ngắt kết nối khỏi mạng, một thông báo sẽ xuất hiện cho biết tình trạng ngắt kết nối. Trong trường hợp này, nếu bạn đã được đăng nhập, máy tính/ứng dụng được kết nối sẽ bị ngắt kết nối và đăng xuất. 3.3.3 Thanh công cụ Network Bạn có thể xem hoặc đặt cấu hình cài đặt mạng và máy chủ cho Máy trạm.
3 Sử dụng "Zero Client" (TB-CH) Local Network Bạn có thể đặt cấu hình IP để kết nối Máy trạm với mạng. Link Speed & Duplex: Chọn loại và tốc độ kết nối mạng. Để sử dụng IP tĩnh, bỏ chọn Enable DHCP và chỉ định IP. Để sử dụng DHCP, chọn Enable DHCP. Name Servers Đặt cấu hình thông tin DNS Domain và DNS Server trên Máy trạm. Chỉ định DNS Domain. Chỉ định DNS Servers. Có thể nhập nhiều DNS Server bằng cách sử dụng “,”. ví dụ) 192.168.0.1,192.168.1.
3 Sử dụng "Zero Client" (TB-CH) Để tự động đặt cấu hình một số cài đặt cho Máy trạm cùng một lúc bằng cách sử dụng DHCP khi khởi động, hãy đặt cấu hình DHCP Options IDs. Đảm bảo cài đặt được chỉ định trong khoảng 128 đến 254. Nếu tùy chọn này được đặt cấu hình, cài đặt được chỉ định sẽ thay thế cài đặt tùy chỉnh. Yêu cầu Local Network phải được đặt thành Enable DHCP. Thông tin về ID tùy chọn phải được đặt cấu hình trên máy chủ DHCP.
3 Sử dụng "Zero Client" (TB-CH) 2 EAP-TLS Để sử dụng chế độ EAP-TLS, hãy đặt chế độ Authentication thành EAP-TLS. Nhấp vào Properties và đặt cấu hình các cài đặt sau cho xác thực. Để chọn chứng nhận, đảm bảo rằng bạn sao chép tệp xác thực vào Máy khách bằng Certification Management. 3 a. Nhập thông tin Identity. b. Chọn tệp CA certificate (*.der, *.pem, *.crt, *.cer). c. Chọn tệp Private key. d. Nhập Private key password.
3 Sử dụng "Zero Client" (TB-CH) Nhập địa chỉ IP của máy chủ Citrix. Chỉ định Default Username và Default Domain sẽ được dùng để kết nối với máy chủ. Remote Management Bạn có thể đặt cấu hình cài đặt cho máy chủ quản lý Máy trạm, nhập thông tin về máy chủ hoặc xem trạng thái của máy chủ. Để biết chi tiết về chức năng MagicRMS, hãy tham khảo hướng dẫn sử dụng MagicRMS. 1 File Server Đặt cấu hình máy chủ FTP để kết nối để nâng cấp phần sụn trên Máy trạm.
3 Sử dụng "Zero Client" (TB-CH) Multicast Bật tùy chọn này nếu bạn muốn tự động kết nối với máy chủ MagicRMS. Chỉ định Address IP và số Port cho Multicast. Nếu máy chủ MagicRMS được gán có cùng địa chỉ IP và số cổng với Máy trạm, máy chủ sẽ tự động kết nối với Máy trạm. Server Assignment Nếu bạn biết địa chỉ IP tĩnh và số cổng của máy chủ MagicRMS, bạn có thể nhập chúng theo cách thủ công để kết nối với máy chủ.
3 Sử dụng "Zero Client" (TB-CH) 4 MagicRMS Status Bạn có thể kiểm tra trạng thái kết nối của máy chủ MagicRMS. Nếu có vấn đề về kết nối, hãy kiểm tra kết nối máy chủ và chọn Start, Stop hoặc Restart để khởi động máy chủ. Để xem chi tiết của nhật ký máy chủ MagicRMS, hãy nhấp vào View Log.
3 Sử dụng "Zero Client" (TB-CH) 5 Network Tools Bạn có thể sử dụng Network Tools để kiểm tra trạng thái kết nối giữa Máy trạm và mạng. Ping Sử dụng lệnh Ping, bạn có thể kiểm tra trạng thái của kết nối mạng cho các IP đã nhập. Trace Route Bằng cách sử dụng lệnh Route, bạn có thể kiểm tra trạng thái kết nối mạng cho IP được nhập.
3 Sử dụng "Zero Client" (TB-CH) Terminal Properties Đặt cấu hình thuộc tính của Máy trạm. System 1 General Terminal Name: Thay đổi tên Máy trạm. Tên mặc định là “TS_ + MAC information". Reset the system setting to factory default: Đặt lại cài đặt Máy trạm bằng cách chọn hộp kiểm. Chọn Yes trong cửa sổ Notice xuất hiện sau khi chọn hộp kiểm. Cài đặt sẽ được đặt lại.
3 Sử dụng "Zero Client" (TB-CH) Kiểm soát nguồn cung cấp điện cho Máy trạm bằng cách thay đổi cài đặt Screen Off. Máy trạm sẽ kích hoạt chức năng Power Management nếu máy trạm không làm việc trong một khoảng thời gian được chỉ định. Có thể chọn các cài đặt thời gian sau.
3 Sử dụng "Zero Client" (TB-CH) Time Zone Nhập thông tin Time Zone để áp dụng cho Máy trạm. Nhấp Change và chọn múi giờ mong muốn. Để bật Quy ước giờ mùa hè, chọn hộp kiểm Enable DayLight Saving và chọn số giờ sẽ áp dụng. Time/Date Format Time Format / Date Format: Chỉ định định dạng để hiển thị giờ và ngày trên thanh công cụ. Time Servers: Nhập thông tin Time Server được cung cấp trực tuyến. Giờ và ngày trên Máy trạm sẽ được đặt tự động.
3 Sử dụng "Zero Client" (TB-CH) 1 Orientation Đặt cấu hình hướng màn hình cho thiết bị hiển thị đã chọn. Bạn có thể chọn Horizontal hoặc Vertical. 2 Resolution Đặt độ phân giải của thiết bị hiển thị đã chọn. Độ phân giải có sẵn thay đổi tùy theo thiết bị hiển thị. 3 Multiple Display Khi hai thiết bị hiển thị được kết nối với Máy trạm, hãy chỉ định cách bạn sẽ sử dụng các màn hình. Để hiển thị cùng một màn hình làm việc trên các màn hình, chọn Clone.
3 Sử dụng "Zero Client" (TB-CH) Để hiển thị màn hình mở rộng trên hai màn hình, chọn Extend. Màn hình được chọn làm màn hình chính sẽ nằm ở bên trái. Để đặt màn hình được chọn làm màn hình chính, chọn hộp kiểm Set as the main screen.
3 Sử dụng "Zero Client" (TB-CH) Khi chỉ có một thiết bị hiển thị được kết nối, tùy chọn Multiple Display bị vô hiệu. Toolbar Chọn xem có hiển thị thanh công cụ hoặc bật các phím tắt trên Máy trạm hay không. Always hide toolbar Ẩn thanh công cụ trên màn hình: chọn hộp kiểm và thu nhỏ thanh công cụ. Để bỏ ẩn thanh công cụ, nhấn phím tắt tương ứng. Disable hotkey(CTRL-ALT-UP) to invoke toolbar Thu gọn thanh công cụ bằng cách nhấn phím tắt tương ứng (CTRL-ALT-UP).
3 Sử dụng "Zero Client" (TB-CH) Input 1 Keyboard Bạn có thể đặt cấu hình cài đặt bàn phím cho Máy trạm. 2 Character Set: Chỉ định phương pháp mã hóa ký tự để sử dụng trên Máy trạm. Keyboard Language: Chỉ định ngôn ngữ bàn phím. Repeat Rate: Chỉ định độ nhạy bàn phím. Mouse Bạn có thể đặt cấu hình cài đặt chuột cho Máy trạm. Mouse Speed: Đặt cấu hình độ nhạy di chuyển của chuột. Buttons: Kích hoạt chế độ chuột bên trái. Printer 1 LPDs Đặt cấu hình cài đặt máy in loại LPD.
3 Sử dụng "Zero Client" (TB-CH) 2 SMBs Đặt cấu hình cài đặt máy in loại SMB. Information Bạn có thể xem thông tin Máy trạm. General Firmware: Xem phiên bản phần sụn trên Máy trạm. Checksum: Xem giá trị tổng kiểm của phần sụn trên Máy trạm. Citrix Receiver: Xem phiên bản Bộ thu Citrix được dùng trên Máy trạm.
3 Sử dụng "Zero Client" (TB-CH) Terminal Name: Xem Terminal Name của Máy trạm. Hardware CPU: Xem thông tin về CPU trên Máy trạm. CPU Busy: Xem mức sử dụng CPU hiện tại trên Máy trạm. Memory size: Xem tổng dung lượng bộ nhớ trên Máy trạm. Free Memory: Xem tổng dung lượng bộ nhớ hiện còn trống trên Máy trạm. Resolution: Xem độ phân giải màn hình được đặt cấu hình trên Máy trạm. System up Time: Xem khoảng thời gian Máy trạm đã chạy.
3 Sử dụng "Zero Client" (TB-CH) Mac Address: Xem Mac Address của bộ điều hợp mạng trên Máy trạm. Open Source Notice Bạn có thể xem chi tiết của các bộ phận Open Source được sử dụng trên Máy khách. Lưu ý về giấy phép mã nguồn mở Trong trường hợp sử dụng phần mềm mã nguồn mở, các giấy phép mã nguồn mở được cung cấp trong menu của sản phẩm. Lưu ý về giấy phép mã nguồn mở chỉ được viết bằng tiếng Anh. Shutdown Bạn có thể đăng xuất, đóng hay khởi động lại Máy trạm.
3 Sử dụng "Zero Client" (TB-CH) 1 Log-off from account “***” Đăng xuất khỏi Máy trạm nếu bạn đã được đăng nhập. Tùy chọn này chỉ được bật khi bạn được đăng nhập vào Máy trạm. Để đăng xuất, chọn Yes trong cửa sổ Notice. 2 Shutdown the system Bạn có thể đóng Máy trạm. Để đóng Máy trạm, chọn Yes trong cửa sổ Notice. 3 Restart the system Bạn có thể khởi động lại Máy trạm. Để khởi động lại Máy trạm, chọn Yes trong cửa sổ Notice.
3 Sử dụng "Zero Client" (TB-CH) Remote Desktop Bạn có thể xem danh sách máy tính và ứng dụng (trên Máy chủ Citrix) mà Máy trạm có thể kết nối khi được đăng nhập.
3 Sử dụng "Zero Client" (TB-CH) Desktop List 1 Connect Bạn có thể kết nối với máy tính hoặc ứng dụng trong danh sách bằng cách nhấp vào nút Connect tương ứng hoặc nhấp đúp vào máy tính hoặc ứng dụng mong muốn. Khi kết nối tới máy tính hoặc ứng dụng được thiết lập, nút Kết nối cho máy tính hoặc ứng dụng sẽ được thay thế bằng nút Disconnect trong Desktop List. Dòng máy tính hoặc ứng dụng tương ứng trong danh sách sẽ được tô sáng như minh họa bên dưới. Bạn có thể kết nối với nhiều máy tính hoặc ứng dụng.
3 Sử dụng "Zero Client" (TB-CH) 4 Reconnect Bạn có thể hiển thị các máy tính và ứng dụng không được hiển thị ngay cả khi được kết nối với Máy trạm. Nhấp đúp vào máy tính hoặc ứng dụng mong muốn. Dòng máy tính hoặc ứng dụng tương ứng trong danh sách sẽ được tô sáng. Nhấp đúp vào Memo. Cửa sổ notepad sẽ hiển thị. Biểu tượng trạng thái Biểu tượng mạng: Hiển thị trạng thái mạng hiện tại bằng cách sử dụng biểu tượng. 1 Không được kết nối mạng. 2 Đang cố gắng kết nối mạng. 3 Đã kết nối mạng.
3 Sử dụng "Zero Client" (TB-CH) Terminal Lock Menu này khóa tùy chọn Network và Terminal Properties sao cho không thể thay đổi các cài đặt. Phím tắt tương ứng là [CTRL + ALT + F6]. Cách khóa hai tùy chọn này Bấm và giữa phím tắt trong thời gian chỉ định (khoảng 8 giây). Khi khóa bật lên, các tùy chọn bị khóa sẽ được chỉ định trên thanh công cụ như minh họa bên dưới. Cách mở khóa hai tùy chọn này Bấm và giữa phím tắt trong thời gian chỉ định (khoảng 8 giây).
4 4.1 Hướng dẫn xử lý sự cố Requirements Before Contacting Samsung Customer Service Center 4.1.1 Kiểm tra những mục sau đây. Vấn đề về âm thanh Không có âm thanh. Kiểm tra kết nối của cáp âm thanh hoặc điều chỉnh âm lượng. Kiểm tra âm lượng. Âm lượng quá nhỏ. Điều chỉnh âm lượng. Nếu âm lượng vẫn nhỏ sau khi tăng lên đến mức tối đa, hãy điều chỉnh âm lượng trong chương trình cài đặt âm thanh.
5 5.1 Các thông số kỹ thuật General Tên môđen TB-WH TB-CH Nguồn điện Sản phẩm sử dụng điện áp từ 100 đến 240 V. Hãy tham khảo nhãn ở phía sau sản phẩm vì điện áp tiêu chuẩn có thể khác nhau ở các quốc gia khác nhau. Đầu nối màn hình Cổng RGB OUT (D-Sub), cổng DVI OUT Bộ kết nối máy chủ LAN Loa 1Wx2 USB USB 2.
5 5.2 Các thông số kỹ thuật Lượng tiêu thụ điện năng Trình tiết kiệm năng lượng Chế độ vận hành bình thường Lượng tiêu thụ điện năng Mở 11 W Tắt nguồn (S5) (Nút nguồn tắt) Tắt nguồn (Công tắc nguồn tắt) Tắt Tắt Tắt dưới 2 W dưới 2 W 0W Đánh gia Phổ biến Đèn nguồn điện Chế độ chờ (S3) 35 W Mức độ tiêu thụ năng lượng được hiển thị có thể khác nhau trong các điều kiện vận hành khác nhau hoặc khi thay đổi cài đặt.
Phụ lục Liên hệ SAMSUNG WORLDWIDE Nếu có thắc mắc hay góp ý về sản phẩm của Samsung, vui lòng liên hệ với trung tâm chăm sóc khách hàng SAMSUNG. NORTH AMERICA U.S.A 1-800-SAMSUNG (726-7864) http://www.samsung.com CANADA 1-800-SAMSUNG (726-7864) http://www.samsung.com/ca (English) http://www.samsung.com/ca_fr (French) MEXICO 01-800-SAMSUNG (726-7864) http://www.samsung.com LATIN AMERICA ARGENTINE 0800-333-3733 http://www.samsung.com BOLIVIA 800-10-7260 http://www.samsung.
Phụ lục LATIN AMERICA GUATEMALA 1-800-299-0013 http://www.samsung.com/latin (Spanish) http://www.samsung.com/latin_en (English) HONDURAS 800-27919267 http://www.samsung.com/latin (Spanish) http://www.samsung.com/latin_en (English) JAMAICA 1-800-234-7267 http://www.samsung.com NICARAGUA 00-1800-5077267 http://www.samsung.com/latin (Spanish) http://www.samsung.com/latin_en (English) PANAMA 800-7267 http://www.samsung.com/latin (Spanish) http://www.samsung.
Phụ lục EUROPE CZECH 800 - SAMSUNG (800-726786) http://www.samsung.com Samsung Electronics Czech and Slovak, s.r.o., Oasis Florenc, Sokolovská 394/17, 180 00, Praha 8 DENMARK 70 70 19 70 http://www.samsung.com EIRE 0818 717100 http://www.samsung.com ESTONIA 800-7267 http://www.samsung.com FINLAND 09 85635050 http://www.samsung.com FRANCE 01 48 63 00 00 http://www.samsung.com GERMANY 0180 5 SAMSUNG bzw. http://www.samsung.com 0180 5 7267864* (*0,14 €/Min. aus dem dt.
Phụ lục EUROPE SLOVAKIA 0800 - SAMSUNG (0800-726 786) http://www.samsung.com SPAIN 902 - 1 - SAMSUNG (902 172 678) http://www.samsung.com SWEDEN 0771 726 7864 (SAMSUNG) http://www.samsung.com SWITZERLAND 0848-SAMSUNG (7267864, CHF 0.08/min) http://www.samsung.com/ch (German) http://www.samsung.com/ch_fr (French) U.K 0330 SAMSUNG (7267864) http://www.samsung.com CIS ARMENIA 0-800-05-555 http://www.samsung.com AZERBAIJAN 088-55-55-555 http://www.samsung.
Phụ lục ASIA PACIFIC INDIA http://www.samsung.com 1800 1100 11 3030 8282 1800 3000 8282 1800 266 8282 INDONESIA 0800-112-8888 021-5699-7777 http://www.samsung.com JAPAN 0120-327-527 http://www.samsung.com MALAYSIA 1800-88-9999 http://www.samsung.com NEW ZEALAND 0800 SAMSUNG (0800 726 786) http://www.samsung.com PHILIPPINES 1-800-10-SAMSUNG (726-7864) for PLDT http://www.samsung.
Phụ lục MIDDlE EAST MOROCCO 080 100 2255 http://www.samsung.com OMAN 800-SAMSUNG (726-7864) http://www.samsung.com/ae (English) http://www.samsung.com/ae_ar (Arabic) SAUDI ARABIA 9200-21230 http://www.samsung.com/ae (English) http://www.samsung.com/ae_ar (Arabic) TURKEY 444 77 11 http://www.samsung.com U.A.E 800-SAMSUNG (726-7864) http://www.samsung.com AFRICA ANGOLA 91-726-7864 http://www.samsung.com BOTSWANA 0800-726-000 http://www.samsung.com CAMEROON 7095- 0077 http://www.
Chỉ mục B Bản quyền 4 C Các bộ phận 14 Các lưu ý về an toàn 5 Cài đặt 17 G Giới thiệu về "Zero Client" 39 K Kết nối để Sử dụng Windows Embedded Standard 7 22 Kết nối để sử dụng Zero Client 40 Kiểm tra các thành phần 12 L Liên hệ SAMSUNG WORLDWIDE 72 Lượng tiêu thụ điện năng 71 M MagicRMS Pro 38 Máy khách Windows Embedded Standard 7 là gì 21 N Những yêu cầu trước khi liên hệ Trung tâm Dịch vụ Khách hàng Samsung 69 S Sử dụng "Zero Client" 45 T Thông số chung 70 Chỉ mục 78