Sổ tay Hướng dẫn Sử dụng OH85F Màu sắc và hình dáng có thể khác nhau tùy theo sản phẩm và để cải tiến hoạt động, các thông số kỹ thuật có thể sẽ được thay đổi mà không cần thông báo trước.
Mục lục Trước khi sử dụng sản phẩm Bản quyền 5 Lưu ý an toàn Làm sạch Lưu trữ Điện và an toàn Cài đặt Hoạt động 6 6 7 7 8 10 Chuẩn bị Kiểm tra các thành phần Các thành phần 13 13 Các linh kiện Phía trước Mặt sau Điều khiển từ xa 14 14 15 16 Trước khi Lắp đặt Sản phẩm (Hướng dẫn Lắp đặt) 18 Chuyển đổi giữa chế độ dọc và chế độ ngang 18 Thông gió 18 Thông số kỹ thuật của bộ giá treo tường 19 Điều khiển từ xa (RS232C) Kết nối cáp Kết nối Các mã điều khiển 20 20 23 24 Kết nối
Mục lục Picture Options Color Tone Digital NR HDMI Black Level Film Mode Smart LED 57 58 58 58 59 59 Picture Size Picture Size Zoom/Position 60 60 61 Picture Off 62 Reset Picture 62 OnScreen Display Multi Screen Multi Screen 63 63 Display Orientation Onscreen Menu Orientation Source Content Orientation Aspect Ratio 68 68 68 68 Screen Protection Pixel Shift Timer Immediate Display Side Gray 69 69 70 71 71 Message Display Source Info No Signal Message 71 71 71 MDC Message 71 Menu Language 7
Mục lục Hướng dẫn xử lý sự cố Phụ lục Các yêu cầu trước khi liên hệ với Trung tâm dịch vụ khách hàng của Samsung 85 Kiểm tra sản phẩm 85 Kiểm tra độ phân giải và tần số 85 Kiểm tra những mục sau đây.
Chương 01 Trước khi sử dụng sản phẩm Bản quyền Nội dụng của sách hướng dẫn này có thể thay đổi để cải thiện chất lượng mà không cần thông báo. © 2016 Samsung Electronics Samsung Electronics sở hữu bản quyền hướng dẫn sử dụng này. Cấm sử dụng hoặc sao chép một phần hoặc toàn bộ sách hướng dẫn này mà không có sự ủy quyền của Samsung Electronics. Microsoft, Windows là các nhãn hiệu đã đăng ký của Microsoft Corporation.
Lưu ý an toàn Cảnh báo Có thể xảy ra chấn thương nghiêm trọng hoặc tử vong nếu không tuân theo các hướng dẫn. Thận trọng Có thể xảy ra thương tích cá nhân hoặc thiệt hại tài sản nếu không tuân theo các hướng dẫn. Các hoạt động được đánh dấu bằng biểu tượng này là bị cấm. Phải tuân thủ các hướng dẫn được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Lưu trữ Cắm phích cắm nguồn vào ổ cắm nguồn được tiếp đất (chỉ các thiết bị được cách điện loại 1). Do đặc tính của các sản phẩm có độ bóng cao, việc sử dụng máy làm ẩm UV ở gần có thể tạo ra các vết ố màu trắng trên sản phẩm. ――Liên hệ với Trung tâm dịch vụ khách hàng nếu cần làm sạch bên trong sản phẩm (phí dịch vụ •• Có thể xảy ra điện giật hoặc thương tích. ! Không bẻ cong hoặc giật mạnh dây nguồn. Cẩn thận để không đặt vật nặng lên dây nguồn.
Cài đặt Thận trọng Không rút dây nguồn trong khi sản phẩn đang được sử dụng. •• Sản phẩm có thể bị hỏng do sốc điện. Cảnh báo Không đặt nến, nhang đuổi côn trùng hoặc thuốc lá trên đỉnh sản phẩm. Không lắp đặt sản phẩm gần các nguồn nhiệt. •• Có thể xảy ra hỏa hoạn. Đảm bảo ổ cắm điện sẽ được sử dụng để cắm dây nguồn không bị cản trở. •• Phải rút dây nguồn để ngắt hoàn toàn nguồn điện vào sản phẩm khi xảy ra sự cố.
Không lắp đặt sản phẩm trên bề mặt không vững chắc hoặc rung động (giá đỡ không chắc chắn, bề mặt nghiêng, v.v.) Thận trọng •• Sản phẩm có thể đổ và bị hỏng và/hoặc gây ra thương tích. Không làm rơi sản phẩm trong khi di chuyển. •• Sử dụng sản phẩm ở khu vực có độ rung quá mức có thể làm hỏng sản phẩm hoặc gây ra hỏa hoạn. Không lắp đặt sản phẩm trong tầm với của trẻ em. •• Có thể xảy ra hỏng hóc sản phẩm hoặc thương tích cá nhân.
Hoạt động Không để vật nặng hoặc những thứ mà trẻ thích (đồ chơi, kẹo, v.v.) trên đỉnh sản phẩm. •• Sản phẩm hoặc vật nặng có thể đổ khi trẻ cố gắng với lấy đồ chơi hoặc kẹo, gây ra thương tích nghiêm trọng. Cảnh báo Có điện cao áp bên trong sản phẩm. Không tự tháo, sửa chữa hoặc sửa đổi sản phẩm. Không làm rơi các đồ vật lên sản phẩm hoặc gây ra va chạm. •• Có thể xảy ra hỏa hoạn hoặc điện giật.
Đảm bảo các lỗ thông gió không bị khăn trải bàn hoặc rèm cửa che kín. Thận trọng •• Nhiệt độ bên trong tăng lên có thể gây ra hỏa hoạn. 100 Không nhét các vật bằng kim loại (đũa, đồng xu, kẹp tóc, v.v.) hoặc các vật dễ cháy (giấy, diêm, v.v.) vào sản phẩm (qua lỗ thông gió hoặc các cổng vào/ra, v.v.). Để màn hình hiển thị hình ảnh tĩnh trong một thời gian dài có thể gây ra hiện tượng lưu ảnh hoặc điểm ảnh bị khuyết.
Để mắt bạn nghỉ ngơi trên 5 phút sau mỗi giờ sử dụng sản phẩm. Cẩn thận không để trẻ em ngậm pin trong miệng khi tháo gỡ ra từ bộ điều khiển từ xa. Cất giữ pin ở những nơi trẻ em hoặc trẻ sơ sinh không thể lấy được. •• Mắt của bạn sẽ hết mỏi. •• Nếu trẻ em đã nuốt phải pin, hãy liên hệ ngay với bác sĩ của bạn. ! Không chạm vào màn hình khi đã bật sản phẩm trong một thời gian dài vì màn hình sẽ trở nên nóng. Khi thay pin, hãy lắp đúng cực tính (+, -).
Chương 02 Chuẩn bị Kiểm tra các thành phần Các thành phần –– Liên hệ với nhà cung cấp nơi bạn mua sản phẩm nếu có thành phần nào bị thiếu. –– Hình thức của các bộ phận có thể khác với hình ảnh minh họa. –– Chân đế không được cung cấp cùng với sản phẩm. Để lắp chân đế, bạn có thể mua riêng một chân đế.
Các linh kiện Phía trước ――Màu sắc và hình dạng các bộ phận có thể khác so với hình trình bày. Để nâng cao chất lượng, thông số kĩ thuật có thể thay đổi mà không có thông báo. Cổng Cảm biến từ xa Mô tả Nhấn nút trên điều khiển từ xa trỏ vào cảm biến trên mặt trước của sản phẩm để thực hiện chức năng tương ứng. ――Sử dụng các thiết bị màn hình khác trong cùng một không gian như điều khiển từ xa của sản phẩm này có thể làm cho thiết bị màn hình vô tình bị điều khiển.
Mặt sau Cổng ――Màu sắc và hình dạng các bộ phận có thể khác so với hình trình bày. SERVICE Kết nối với thiết bị USB khi nâng cấp phần mềm. HDBT (LAN IN) - Gửi tín hiệu HDMI tới cáp LAN được kết nối sử dụng thiết bị truyền HDBaseT. - Kết nối với MDC bằng cáp LAN. Để nâng cao chất lượng, thông số kĩ thuật có thể thay đổi mà không có thông báo. Mô tả ――Sử dụng cáp Cat 7(loại *STP) để kết nối. *Shielded Twist Pair.
Điều khiển từ xa ――Sử dụng các thiết bị màn hình khác trong cùng một không gian như điều khiển từ xa của sản phẩm này có thể làm cho thiết bị màn hình vô tình bị điều khiển. ――Nút không có mô tả trong hình ảnh bên dưới không được hỗ trợ trên sản phẩm. POWER OFF Bật nguồn sản phẩm. .QZ ABC DEF GHI JKL MNO PRS TUV WXY DEL-/-- SYMBOL 1 4 7 2 5 8 0 Tắt nguồn sản phẩm. 3 6 Các nút số Nhập mật khẩu vào trình đơn OSD. 9 CH LIST Tắt âm thanh. Điều chỉnh âm lượng.
Truy cập nhanh các tính năng được sử dụng thường xuyên. TOOLS INFO Hiển thị thông tin về nguồn đầu vào hiện tại. Chuyển sang trình đơn lên trên, xuống dưới, bên trái hoặc phải hoặc điều chỉnh cài đặt của một tùy chọn. Xác nhận lựa chọn một trình đơn. Trở về trình đơn trước. Cài đặc chức năng khóa an toàn. Nếu nhiều sản phẩm được kết nối qua tính năng Video Wall, nhấn nút SET và nhập ID sản phẩm bằng các nút số.
Trước khi Lắp đặt Sản phẩm (Hướng dẫn Lắp đặt) Để tránh thương tích, thiết bị này phải được gắn chặt vào sàn/tường theo hướng dẫn lắp đặt. •• Đảm bảo rằng công ty lắp đặt được ủy quyền lắp đặt giá treo tường. •• Nếu không, giá treo tường có thể rơi và gây ra thương tích cá nhân. •• Đảm bảo lắp đặt giá treo tường được chỉ định. Chuyển đổi giữa chế độ dọc và chế độ ngang ――Vui lòng liên hệ Trung tâm Dịch vụ Khách hàng của Samsung để biết thêm chi tiết.
Thông số kỹ thuật của bộ giá treo tường ――Lắp giá treo tường lên tường đặc vuông góc với sàn nhà. Nếu bạn lắp sản phẩm trên tường nghiêng, sản phẩm có thể bị đổ và dẫn đến thương tích cá nhân nghiêm trọng. Trước khi lắp giá treo tường lên các bề mặt không phải tấm ốp tường, vui lòng liên hệ với trung tâm dịch vụ gần nhất để biết thêm thông tin. ――Không sử dụng giá treo tường có thể bị nghiêng. ――Không vặn vít quá chặt.
Điều khiển từ xa (RS232C) •• Gán chốt 1 2 3 4 5 5 4 3 2 1 6 7 8 9 9 8 7 6 Kết nối cáp Cáp RS232C Giao diện RS232C (9 chốt) Chốt TxD (Số 2), RxD (Số 3), GND (Số 5) Tốc độ bit 9600 bit/giây Số bit dữ liệu 8 bit Chẵn lẻ Không Bit dừng 1 bit Điều khiển luồng dữ liệu Không Độ dài tối đa 15 m (chỉ đối với loại có tấm chắn) Chốt Tín hiệu 1 Dò đường truyền dữ liệu 2 Dữ liệu thu được 3 Dữ liệu truyền đi 4 Chuẩn bị cổng dữ liệu 5 Tín hiệu ti
Cáp mạng LAN •• Cáp RS232C Bộ kết nối: D-Sub 9 chốt với cáp stereo 6 •• Gán chốt 3 2 1 1 1 2 3 4 5 6 7 8 -P2- 9 -P1- 5 -P1Loại cổng đực -P1- -P2- -P2- Rx 3 ---------- 2 Tx STEREO Tx 2 ---------- 1 Rx PHÍCH CẮM Gnd 5 ---------- 3 Gnd (3,5ø) Số chốt Màu chuẩn Tín hiệu 1 Trắng và cam TX+ 2 Màu cam TX- 3 Trắng và xanh lá RX+ 4 Xanh dương NC 5 Trắng và xanh dương NC 6 Xanh lá RX- 7 Trắng và nâu NC 8 Nâu NC 21
Cáp LAN chéo (PC đến PC) •• Bộ kết nối: HDBT (LAN IN) Cáp LAN trực tiếp (PC đến HUB) HUB HDBT (LAN IN) P2 HDBT (LAN IN) P1 P2 P1 P1 P2 Tín hiệu P1 TX+ 1 P2 Tín hiệu <--------> 3 RX+ P2 Tín hiệu TX- 2 <--------> 6 RX- <--------> 1 TX+ RX+ 3 <--------> 1 TX+ 2 <--------> 2 TX- RX- 6 <--------> 2 TX- RX+ 3 <--------> 3 RX+ RX- 6 <--------> 6 RX- Tín hiệu P1 TX+ 1 TX- 22
Kết nối •• Kết nối 2 •• Kết nối 1 HDBT (LAN IN) HDBT (LAN IN) RS232C IN 23
Không. Loại lệnh Các mã điều khiển Xem trạng thái điều khiển (Nhận lệnh điều khiển) Đầu trang Lệnh 0xAA Loại lệnh ID Độ dài dữ liệu Lệnh 0xAA Loại lệnh Dữ liệu 1 Giá trị Kiểm tra tổng Lệnh Lệnh 0x84 0~1 11 Điểu khiển người dùng Tường Video 0x89 - Ví dụ: Power On (Bật nguồn) & ID=0 Độ dài dữ liệu Không. Loại lệnh Bật Tường Video •• Toàn bộ liên lạc diễn ra bằng giá trị thập lục phân. Kiểm tra tổng được tính bằng cách cộng toàn bộ giá trị trừ phần đầu trang.
Điểu khiển nguồn Điều khiển âm lượng •• Tính năng Có thể bật và tắt nguồn sản phẩm bằng PC. •• Tính năng Có thể điều chỉnh âm lượng của sản phẩm bằng PC.
Điểu khiển nguồn dữ liệu đầu vào 0x24 HDMI2_PC •• Tính năng Có thể thay đổi nguồn vào của sản phẩm bằng PC. 0x25 DisplayPort •• Xem trạng thái nguồn tín hiệu đầu vào (Get Input Source Status) 0x55 HDBT Đầu trang Lệnh 0xAA 0x14 ID Độ dài dữ liệu Kiểm tra tổng ――Bạn không thể sử dụng DVI_video, HDMI1_PC và HDMI2_PC bằng lệnh Cài đặt. Chúng chỉ phản ứng với lệnh "Get" (Lấy). ――MagicInfo chỉ khả dụng với mẫu có chức năng MagicInfo.
Điểu khiển chế độ màn hình •• Nak Đầu trang Lệnh •• Tính năng Có thể thay đổi chế độ màn hình của sản phẩm bằng PC. Không thể điều khiển chế độ màn hình khi chức năng Video Wall được kích hoạt. ――Chỉ có thể sử dụng điều khiển này trên các mẫu bao gồm TV.
Điều khiển Bật/Tắt PIP Điều khiển điều chỉnh tự động (Chỉ dành cho PC và BNC) •• Tính năng Có thể bật hoặc tắt chế độ PIP của sản phẩm bằng PC. •• Tính năng Tự động điều chỉnh màn hình hệ thống PC sử dụng PC. ――Chỉ có sẵn ở những mẫu có tính năng PIP. ――Không thể điều khiển chế độ này nếu Video Wall được cài đặt thành On. •• Xem trạng thái điều chỉnh tự động (Get Auto Adjustment Status) Không ――Chức năng này không có trong MagicInfo.
Điểu khiển chế độ Video Wall Khóa an toàn •• Tính năng Chế độ Video Wall có thể được kích hoạt trên sản phẩm bằng cách sử dụng PC. Điều khiển này chỉ khả dụng trên sản phẩm được bật Video Wall. Tính năng này vẫn hoạt động không kể bật hay tắt nguồn điện.
Bật Tường Video •• Nak •• Tính năng Máy tính cá nhân BẬT/TẮT Tường Video của sản phẩm. •• Nhận trạng thái bật/tắt Tường Video Đầu trang Lệnh 0xAA 0x84 ID Độ dài dữ liệu Kiểm tra tổng Lệnh 0 0xAA 0x84 ID Độ dài dữ liệu Dữ liệu Kiểm tra tổng 1 V.Wall_On 0: Tường Video TẮT 0xFF Ack/Nak r-CMD Giá trị1 3 'N' 0x84 ERR Kiểm tra tổng •• Tính năng Máy tính cá nhân bật/tắt chức năng Tường Video của sản phẩm.
Mẫu Tường Video 10x10 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Tắt 0x00 0x00 0x00 0x00 0x00 0x00 0x00 0x00 0x00 0x00 0x00 0x00 0x00 0x00 0x00 1 0x11 0x12 0x13 0x14 0x15 0x16 0x17 0x18 0x19 0x1A 0x1B 0x1C 0x1D 0x1E 0x1F 2 0x21 0x22 0x23 0x24 0x25 0x26 0x27 0x28 0x29 0x2A 0x2B 0x2C 0x2D 0x2E 0x2F 3 0x31 0x32 0x33 0x34 0x35 0x36 0x37 0x38 0x39 0x3A 0x3B 0x3C 0x3D 0x3E 0x3F 4 0x41 0x42 0x43 0x44 0x45 0x46 0x47 0x48 0x49 0x4A 0x
Wall_SNo : Mã số sản phẩm được cài đặt trên sản phẩm Mẫu Tường Video 10x10: ( 1 ~ 100) Số thứ tự Dữ liệu 1 0x01 2 0x02 ... ...
Chương 03 Kết nối và Sử dụng Thiết bị nguồn Trước khi kết nối Những điểm cần kiểm tra trước khi kết nối ――Trước khi kết nối một thiết bị nguồn, hãy đọc kỹ sổ tay hướng dẫn sử dụng được cung cấp kèm theo sản phẩm. Số lượng và vị trí của các cổng trên thiết bị nguồn có thể khác nhau ở những thiết bị khác nhau. ――Không kết nối cáp nguồn cho tới khi hoàn thành toàn bộ các kết nối. Kết nối cáp trong khi đang kết nối có thể làm hỏng sản phẩm. ――Kết nối với cổng âm thanh chính xác: trái = trắng và phải = đỏ.
Trước khi kết nối cáp ――Màu sắc và hình dạng các bộ phận có thể khác so với hình trình bày. Để nâng cao chất lượng, thông số kĩ thuật có thể thay đổi mà không có thông báo. 3 Lắp và giữ Thanh silicon đã tháo ở khu vực đánh dấu để đảm bảo không mất bộ phận này. 4 Lắp cáp thích hợp vào lỗ từ nơi Thanh silicon được tháo ra. Nới lỏng vít rồi tháo nắp. 5 Cáp phải được kết nối như hình minh họa. Tháo thanh silicon thích hợp với độ dày của cáp cần kết nối.
Hướng dẫn nối cáp nguồn ――Màu sắc và hình dạng các bộ phận có thể khác so với hình trình bày. Để nâng cao chất lượng, thông số kĩ thuật có thể thay đổi mà không có thông báo. 1 Chuẩn bị cáp nguồn chống nước có đường kính 8,5 mm cho điện áp 20 A. 3 Kết nối hai dây nguồn này với nhau. Hàn và bọc cách điện mối nối. 4 Đặt phần hàn (kết nối) của dây nguồn vào trong sản phẩm. Tủ chia điện 2 Đóng nắp sau rồi vặn chặt vít.
Kết nối với máy tính Kết nối sử dụng cáp DP •• Không kết nối cáp nguồn trước khi kết nối tất cả các cáp khác. Đảm bảo bạn kết nối thiết bị nguồn trước tiên trước khi kết nối cáp nguồn. •• Có thể kết nối máy tính với sản phẩm bằng nhiều cách. Sử dụng một phương pháp kết nối phù hợp với máy tính của bạn. ――Việc kết nối các bộ phận có thể khác nhau ở các sản phẩm khác nhau.
Kết nối với thiết bị video •• Không kết nối cáp nguồn trước khi kết nối tất cả các cáp khác. Đảm bảo bạn kết nối thiết bị nguồn trước tiên trước khi kết nối cáp nguồn. •• Bạn có thể kết nối một thiết bị video với sản phẩm bằng cách sử dụng cáp. ――Việc kết nối các bộ phận có thể khác nhau ở các sản phẩm khác nhau. ――Nhấn nút SOURCE trên điều khiển từ xa để thay đổi nguồn. Kết nối sử dụng cáp HDMI-DVI Hỗ trợ độ phân giải 1080p (50/60Hz), 720p (50/60Hz), 480p, và 576p.
Kết nối HDBase-T ――Hình dáng bên ngoài có thể khác nhau tùy thuộc vào sản phẩm. ――Việc kết nối các bộ phận có thể khác nhau ở các sản phẩm khác nhau. ――HDBase-T (Tx) truyền dữ liệu từ thiết bị ngoại vi đến HDBase-T (Rx). Hãy đảm bảo kết nối các thiết bị trực tiếp với nhau bằng cáp LAN. ――Truyền dữ liệu sẽ không khả dụng nếu HDBase-T (Rx) được kết nối với HDBase-T (Tx) qua hub.
Kết nối với Hệ thống âm thanh ――Việc kết nối các bộ phận có thể khác nhau ở các sản phẩm khác nhau.
Thay đổi Nguồn vào Source cho phép bạn chọn nhiều nguồn khác nhau và thay đổi tên thiết bị nguồn. Source ――Có thể màn hình sẽ hiển thị không đúng nếu chọn một nguồn không đúng cho thiết bị nguồn bạn muốn chuyển Bạn có thể hiển thị màn hình thiết bị nguồn được kết nối với sản phẩm. Chọn một nguồn từ Source List (Danh sách nguồn) để hiển thị màn hình của nguồn được chọn. ――Bạn cũng có thể thay đổi nguồn vào bằng cách sử dụng nút SOURCE trên điều khiển từ xa. sang.
Chương 04 Sử dụng MDC Điều khiển nhiều màn hình "MDC" là một ứng dụng cho phép bạn dễ dàng điều khiển nhiều thiết bị hiển thị cùng một lúc bằng cách sử dụng một máy tính. Để biết chi tiết về cách sử dụng chương trình MDC, hãy tham khảo Trợ giúp sau khi cài đặt chương trình này. Chương trình MDC có sẵn trên trang web. Sau khi bạn nhấn nút On tiếp theo sau nút Off, sản phẩm sẽ mất khoảng một phút để kiểm tra trạng thái. Để chạy lệnh, hãy thử sau một phút.
Kết nối với MDC Sử dụng MDC qua RS-232C (tiêu chuẩn truyền dữ liệu nối tiếp) Cáp nối tiếp RS-232C phải được kết nối với các cổng nối tiếp trên máy tính và màn hình. ――Hình dáng bên ngoài có thể khác nhau tùy thuộc vào sản phẩm.
Sử dụng MDC qua Ethernet Nhập IP cho thiết bị hiển thị chính và kết nối thiết bị với máy tính. Các thiết bị hiển thị có thể được kết nối với nhau bằng cáp LAN. Kết nối bằng cáp LAN trực tiếp ――Hình dáng bên ngoài có thể khác nhau tùy thuộc vào sản phẩm. ――Nhiều sản phẩm có thể kết nối được bằng cổng HDBT (LAN IN) trên sản phẩm và các cổng LAN trên HUB.
Chương 05 Tính năng trên màn hình chính Tính năng này được cung cấp trong Support → Go to Home. Có thể truy cập bằng nút HOME trên điều khiển từ xa. Multi Screen HOME lone Product Xem một số nguồn trên màn hình cùng lúc. •• Off •• PIP: Hình ảnh từ nguồn video bên ngoài sẽ có trong màn hình chính và hình ảnh từ sản phẩm sẽ có trong màn hình hình ảnh phụ của PIP.
Picture Mode HOME → Picture Mode → ENTER E Picture Mode Hãy chọn một chế độ hình ảnh (Picture Mode) phù hợp với môi trường nơi sản phẩm sẽ được sử dụng. Chế độ Video/Image sẽ cải thiện chất lượng hình ảnh trên thiết bị video. Chế độ Text sẽ cải thiện chất lượng hình ảnh trên máy tính. •• Shop & Mall Phù hợp cho khu mua sắm. –– Chọn Video/Image hoặc Text tùy thuộc vào chế độ hình ảnh. •• Office & School Phù hợp cho văn phòng và trường học. –– Chọn Video/Image hoặc Text tùy thuộc vào chế độ hình ảnh.
――Bạn phải cài đặt đồng hồ trước khi có thể sử dụng Clock Set. On/Off Timer HOME On Timer → On/Off Timer → ENTER E Cài đặt On Timer để sản phẩm của bạn tự động bật vào giờ và ngày mà bạn chọn. Nguồn tắt với âm lượng hoặc nguồn vào đã xác định. On/Off Timer 티커 On Timer: Cài đặt hẹn giờ bật bằng cách lựa chọn từ một trong bảy tùy chọn. Đảm bảo bạn cài đặt thời gian hiện tại trước tiên.
Holiday Management Bộ hẹn giờ sẽ bị tắt trong thời gian được chỉ định là kì nghỉ. •• Add Holiday: Xác định khoảng thời gian bạn muốn thêm như là ngày nghỉ. Chọn ngày bắt đầu và kết thúc của ngày nghỉ mà bạn muốn thêm bằng các nút u/d và nhấp vào nút Save. Khoảng thời gian này sẽ được thêm vào danh sách các ngày nghỉ. –– Start: Đặt ngày bắt đầu của ngày nghỉ. –– End: Đặt ngày kết thúc của ngày nghỉ. ――Edit: Chọn mục ngày nghỉ và thay đổi ngày.
Network Settings HOME Xem cài đặt mạng. Network Settings → Network Settings→ ENTER E IP Setting Network Settings Enter manually IP Address ***. ***. ***. *** Subnet Mask ***. ***. ***. *** Gateway ***. ***. ***. *** Save Close –– Hình ảnh hiển thị có thể khác nhau tùy theo kiểu máy. •• IP Setting: Obtain automatically, Enter manually •• IP Address: Nhập thủ công IP Address nếu IP Setting được cài đặt là Enter manually.
ID Settings HOME one Product Gán một ID cho máy. Device ID → ID Settings → ENTER E ID Settings Nhập số ID của sản phẩm kết nối với cáp tín hiệu đầu vào để nhận tín hiệu đầu vào. (Phạm vi: 0~224) ――Nhấn u/d để chọn một số và nhấn E. 비디오 월 ――Nhập số bạn muốn bằng cách sử dụng các phím số trên điều khiển từ xa. PC Connection Cable –– Hình ảnh hiển thị có thể khác nhau tùy theo kiểu máy. Chọn một phương pháp để kết nối với MDC để nhận tín hiệu MDC.
Video Wall Tùy chỉnh bố cục của nhiều màn hình được kết nối để tạo nên một tường video. HOME Để hiển thị nhiều hình ảnh, hãy tham khảo Trợ giúp MDC hoặc hướng dẫn người dùng MagicInfo. Một số ̉mẫu không hỗ trợ tính năng MagicInfo. → Video Wall → ENTER E Video Wall Hơn nữa, hiển thị một phần toàn bộ hình ảnh hoặc lặp lại cùng một hình ảnh trên mỗi màn hình được kết nối với nhau. Video Wall Bạn có thể kích hoạt hoặc tắt kích hoạt Video Wall.
Screen Position Để sắp xếp lại các màn hình đã chia, hãy điều chỉnh số lượng cho từng sản phẩm trong ma trận bằng tính năng Screen Position. Chọn Screen Position sẽ hiển thị ma trận màn hình video treo tường với số lượng được gán cho sản phẩm tạo ra video treo tường. Để thay đổi thứ tự của thiết bị hiển thị, hãy thay đổi số của thiết bị và nhấn nút E. ――Có thể sắp xếp được tối đa 255 màn hình vào Screen Position. ――Tùy chọn Screen Position được kích hoạt khi Video Wall được đặt thành On.
More settings HOME Trình đơn cài đặt hình ảnh sẽ xuất hiện. → More settings → ENTER E More settings –– Hình ảnh hiển thị có thể khác nhau tùy theo kiểu máy.
Chương 06 Điều chỉnh màn hình Cấu hình cài đặt Picture (Backlight, Color Tone, v.v). Bố trí các tùy chọn trong menu Picture có thể khác nhau tùy thuộc vào từng sản phẩm. Picture Mode Hãy chọn một chế độ hình ảnh (Picture Mode) phù hợp với môi trường nơi sản phẩm sẽ được sử dụng. Chế độ Video/Image sẽ cải thiện chất lượng hình ảnh trên thiết bị video. Chế độ Text sẽ cải thiện chất lượng hình ảnh trên máy tính. MENU m → Picture → Picture Mode → ENTER E •• Shop & Mall Phù hợp cho khu mua sắm.
Backlight / Brightness / Contrast / Sharpness / Color / Tint (G/R) MENU m → Picture → ENTER E Picture Picture Mode Sản phẩm của bạn có nhiều tùy chọn để điều chỉnh chất lượng hình ảnh.
Color Temperature Điều chỉnh nhiệt độ màu (Đỏ / Lục / Lam). (Phạm vi: 2800K-16000K) ――Kích hoạt khi Color Tone được cài đặt là Off. MENU m → Picture → Color Temperature → ENTER E ――Nếu Picture Mode được đặt thành Calibration, Color Temperature sẽ bị tắt. Picture Color Temperature 16000K –– Hình ảnh hiển thị có thể khác nhau tùy theo kiểu máy. White Balance MENU m → Picture → White Balance → ENTER E Điều chỉnh nhiệt độ màu để có hình ảnh tự nhiên hơn.
Gamma Điều chỉnh độ đậm của màu chính. ――Nếu Picture Mode được đặt thành Calibration, Gamma sẽ bị tắt. MENU m → Picture → Gamma → ENTER E Picture Gamma 0 –– Hình ảnh hiển thị có thể khác nhau tùy theo kiểu máy. Calibrated Value Chọn xem có áp dụng các cài đặt về độ sáng, màu sắc, giá trị gamma và tính đồng nhất được tùy chỉnh bằng cách sử dụng chương trình hiệu chỉnh màu sắc Color Expert vào các chế độ Thông tin và Quảng cáo hay không.
Picture Options Picture Mode MENU m → Picture → Picture Options → ENTER E Shop & Mall, Office & School, Terminal & Station, Video Wall Picture Options Color Tone Off Digital NR Off HDMI Black Level Calibration Cài đặt Picture Mode Các tùy chọn có thể điều chỉnh Video/Image Color Tone / Digital NR / HDMI Black Level / Film Mode / Smart LED Text Color Tone / Digital NR / HDMI Black Level / Smart LED Digital NR / HDMI Black Level / Smart LED Auto Film Mode Off Smart LED Off –– Hìn
Color Tone Picture Options Color Tone Off Digital NR Off HDMI Black Level Auto Nếu Picture Mode được đặt thành Text •• Off / Cool / Normal / Warm Nếu Picture Mode được đặt thành Video/Image •• Off / Cool / Normal / Warm1 / Warm2 ――Nếu Picture Mode được đặt thành Calibration, Color Tone sẽ bị tắt. Film Mode Off ――Có thể điều chỉnh và lưu trữ cài đặt cho từng thiết bị ngoại vi được kết nối với đầu vào trên sản phẩm.
Film Mode Picture Options Color Tone Off Digital NR Off HDMI Black Level Auto Film Mode Off Smart LED Off Chế độ này phù hợp để xem phim. Đặt sản phẩm về chế độ tự động và xử lý tín hiệu phim từ tất cả các nguồn và điều chỉnh hình ảnh để có chất lượng tối ưu. •• Off / Auto ――Có thể đặt cấu hình tùy chọn này nếu nguồn vào hỗ trợ 480i, 576i hoặc 1080i. ――Tùy chọn này không được hỗ trợ khi PC được kết nối.
Picture Size chọn kích thước và tỷ lệ khung hình của hình ảnh được hiển thị trên màn hình. Picture Size MENU m → Picture → Picture Size → ENTER E Các tùy chọn điều chỉnh màn hình khác nhau được hiển thị tùy thuộc vào nguồn tín hiệu đầu vào hiện tại. Các tùy chọn Picture Size khả dụng có thể khác nhau tùy thuộc vào việc Picture Mode là Video/Image hay Text. Picture Size Picture Size •• 16:9: Đặt hình ảnh thành chế độ rộng 16:9.
Zoom/Position Picture Size Picture Size Custom · Zoom/Position –– Hình ảnh hiển thị có thể khác nhau tùy theo kiểu máy. Điều chỉnh vị trí và kích thước màn hình. Có thể đặt cấu hình tùy chọn này nếu nguồn vào hỗ trợ 1080i hoặc 1080p và Picture Size là Custom. ――Tùy chọn này không được hỗ trợ khi PC được kết nối. ――Từ màn hình Zoom/Position, làm theo các bước bên dưới. 1 Nhấn nút d để chọn Zoom/Position. Nhấn nút E. 2 Chọn Zoom hoặc Position. Nhấn nút E.
Picture Off Chọn Picture Off sẽ tắt màn hình. Âm lượng không tắt. Để bật màn hình, nhấn bất kỳ nút nào không phải là nút âm lượng. MENU m → Picture → Picture Off → ENTER E Picture Picture Off –– Hình ảnh hiển thị có thể khác nhau tùy theo kiểu máy. Reset Picture Đặt lại chế độ hình ảnh hiện tại của bạn về cài đặt mặc định. MENU m → Picture → Reset Picture → ENTER E Picture Reset Picture –– Hình ảnh hiển thị có thể khác nhau tùy theo kiểu máy.
Chương 07 OnScreen Display Multi Screen Multi Screen •• Off MENU m → OnScreen Display → Multi Screen → ENTER E OnScreen Display •• Triple Screen: Khi màn hình của thiết bị ngoại vi hoặc PC được hiển thị, xem ảnh từ các thiết bị khác cùng lúc. Ảnh sẽ được hiển thị dưới dạng hai màn hình phụ. •• Four Screen: Khi màn hình của thiết bị ngoại vi hoặc PC được hiển thị, xem ảnh từ các thiết bị khác cùng lúc. Ảnh sẽ được hiển thị dưới dạng ba màn hình phụ.
PIP (Landscape) PIP Hình ảnh từ nguồn video bên ngoài sẽ có trong màn hình chính và hình ảnh từ sản phẩm sẽ có trong màn hình hình ảnh phụ của PIP. HDMI1 Source Screen Size Õ Position à Select Sound Main Aspect Ratio Full •• Source: Bạn có thể chọn nguồn của ảnh phụ. Close •• Screen Size: Chọn kích thước cho hình ảnh phụ. •• Position: Chọn vị trí cho hình ảnh phụ. ――Trong chế độ đôi, bạn không thể chọn Position.
Giới hạn ――Các màn hình đã chia không thể sử dụng cùng một lúc cùng một nguồn vào. Hãy gán nguồn vào khác nhau cho từng màn hình đã chia.
Triple Screen (Landscape) Triple Screen Khi màn hình của thiết bị ngoại vi hoặc PC được hiển thị, xem ảnh từ các thiết bị khác cùng lúc. Ảnh sẽ được hiển thị dưới dạng hai màn hình phụ. ――Các màn hình đã chia không thể sử dụng cùng một lúc cùng một nguồn vào. Hãy gán nguồn vào khác nhau cho Main Sub 1 từng màn hình đã chia. Sub 2 Close Screen Size Select Sound •• Main: Chỉ định Source và Aspect Ratio cho màn hình Main trong chế độ Triple Screen.
Four Screen (Landscape) Four Screen Khi màn hình của thiết bị ngoại vi hoặc PC được hiển thị, xem ảnh từ các thiết bị khác cùng lúc. Ảnh sẽ được hiển thị dưới dạng ba màn hình phụ. ――Các màn hình đã chia không thể sử dụng cùng một lúc cùng một nguồn vào. Hãy gán nguồn vào khác nhau cho Main Sub 1 từng màn hình đã chia. Sub 2 Close Sub 3 •• Main: Chỉ định Source và Aspect Ratio cho màn hình Main trong chế độ Four Screen.
Display Orientation Onscreen Menu Orientation Đặt cấu hình màn hình menu. MENU m → OnScreen Display → Display Orientation → ENTER E •• Landscape: Hiển thị menu ở chế độ ngang (mặc định). •• Portrait: Hiển thị menu ở chế độ dọc ở bên phải màn hình sản phẩm. Display Orientation Onscreen Menu Orientation Landscape Source Content Orientation Landscape Aspect Ratio Full Screen Source Content Orientation Đặt hướng nội dung từ thiết bị bên ngoài được kết nối với sản phẩm.
Screen Protection Để giảm khả năng điểm ảnh chết trên màn hình, thiết bị này có trang bị công nghệ ngăn điểm ảnh chết trên màn hình Pixel Shift. Pixel Shift di chuyển hình ảnh trên màn hình một chút. MENU m → OnScreen Display → Screen Protection → ENTER E Cài đặt thời gian Pixel Shift cho phép bạn lập trình thời gian giữa các lần di chuyển của hình ảnh theo phút.
Timer Bạn có thể đặt hẹn giờ cho Screen Protection. Tính năng Screen Protection tự động dừng sau một khoảng thời gian cụ thể. •• Timer (Off / Repeat / Interval) –– Off –– Repeat: Hiển thị kiểu giúp chống hiện tượng lưu ảnh trong khoảng thời gian nhất định. –– Interval: Hiển thị kiểu giúp chống hiện tượng lưu ảnh trong khoảng thời gian nhất định (từ thời gian bắt đầu tới thời gian kết thúc). ――Khi Clock Set được đặt cấu hình, Interval sẽ được bật.
Immediate Display Screen Protection Chọn chế độ bảo vệ màn hình bạn muốn hiển thị ngay lập tức. Pixel Shift •• Off / Fading Screen Timer Immediate Display Off Side Gray Off Side Gray Khi màn hình được đặt sang tỷ lệ khung hình 4:3, điều chỉnh độ sáng của các cạnh màu trắng ở các bên để bảo vệ màn hình. •• Off / Light / Dark –– Hình ảnh hiển thị có thể khác nhau tùy theo kiểu máy.
Menu Language Cài đặt ngôn ngữ trình đơn. ――Thay đổi cài đặt ngôn ngữ sẽ chỉ được áp cho hiển thị trình đơn trên màn hình. Thay đổi này sẽ không được áp cho những tính năng khác trên máy tính. MENU m → OnScreen Display → Menu Language → ENTER E OnScreen Display Menu Language English –– Hình ảnh hiển thị có thể khác nhau tùy theo kiểu máy. Reset OnScreen Display Tùy chọn này đổi cài đặt hiện tại trong OnScreen Display về cài đặt xuất xưởng mặc định.
Chương 08 System Setup Cài đặt ban đầu (System) Thực hiện các bước cài đặt ban đầu giống như bạn đã làm khi lần đầu sử dụng sản phẩm này. MENU m → System → Setup → ENTER E System Setup Time Auto Source Switching Power Control Eco Solution Fan & Temperature Change PIN –– Hình ảnh hiển thị có thể khác nhau tùy theo kiểu máy.
Time Bạn có thể đặt cấu hình Clock Set hoặc Sleep Timer. Bạn có thể cài đặt sản phẩm tự động bật hoặc tắt vào một thời điểm nhất định sử dụng chức năng Timer. ――Nhấn nút INFO nếu bạn muốn xem giờ hiện tại. MENU m → System → Time → ENTER E Clock Set Time Chọn Clock Set. Chọn Date hoặc Time, rồi nhấn E. Sử dụng các nút số để nhập số hoặc nhấn nút mũi tên lên và xuống.
Auto Source Switching Bật màn hình hiển thị có Auto Source Switching On, và nguồn video đã lựa chọn trước đó không hoạt động, thì màn hình sẽ tự động tìm kiếm các nguồn video đầu vào khác nhau để tìm ra video hoạt động. MENU m → System → Auto Source Switching → ENTER E Auto Source Switching Khi Auto Source Switching đang On, nguồn video hiển thị trên màn hình sẽ tự động được tìm kiếm để tìm ra video hoạt động.
Power Control Auto Power On Tính năng này tự động bật trên sản phẩm ngay khi được cắm điện. Bạn không cần nhấn nút nguồn. MENU m → System → Power Control → ENTER E Standby Control Power Control Auto Power On Standby Control Network Standby Power Button •• Off / On Off Auto Off Power On Only Bạn có thể đặt chế độ chờ cho màn hình được áp khi nhận được tín hiệu đầu vào.
Network Standby Power Control Auto Power On Standby Control Network Standby Power Button Off Auto Off Power On Only Tính năng này giữ nguồn của mạng luôn bật khi tắt sản phẩm. •• Off / On Power Button Bạn có thể đặt nút nguồn để bật nguồn hoặc bật/tắt nguồn. •• Power On Only: Đặt nút nguồn để bật nguồn. •• Power On/Off: Đặt nút nguồn để bật/tắt nguồn. –– Hình ảnh hiển thị có thể khác nhau tùy theo kiểu máy.
Eco Solution Brightness Limit Giới hạn mức đèn nền tối đa của màn hình. MENU m → System → Eco Solution → ENTER E •• Off: Off cho phép bạn sử dụng độ sáng tối đa hiện có. •• On: On ngăn việc sử dụng độ sáng tối đa và tiết kiệm năng lượng. Eco Solution Brightness Limit On Energy Saving Off Eco Sensor Off Screen Lamp Schedule Off No Signal Power Off Off Auto Power Off Off Energy Saving Giảm tiêu thụ điện bằng cách điều chỉnh độ sáng màn hình.
Screen Lamp Schedule Eco Solution Brightness Limit On Energy Saving Off Eco Sensor Off Screen Lamp Schedule Off No Signal Power Off Off Auto Power Off Off –– Hình ảnh hiển thị có thể khác nhau tùy theo kiểu máy. ――Tùy chọn này được bật khi Clock Set được cấu hình. Screen Lamp Schedule Bật hoặc tắt lịch trình đèn. •• Off / On Schedule1, Schedule2 Time Độ sáng của pa-nen sẽ thay đổi về độ sáng được đặt trong Lamp tại một giờ nhất định. Lamp Điều chỉnh độ sáng của pa-nen.
Fan & Temperature MENU m → System → Fan & Temperature → ENTER E System Fan & Temperature Bảo vệ sản phẩm bằng cách dò tìm tốc độ quạt và nhiệt độ bên trong sản phẩm. Fan Control Chọn tự động hoặc thủ công để cài đặt tốc độ quạt. •• Auto / Manual Fan Speed Setting Cài đặt tốc độ quạt trong khoảng 0 đến 100. ――Kích hoạt khi Fan Control được cài đặt là Manual. ――Khi tốc độ quạt chậm trong điều kiện nhiệt độ cao, sản phẩm có thể gặp sự cố.
Change PIN MENU m → System → Change PIN → ENTER E Màn hình Change PIN sẽ xuất hiện. Chọn 4 chữ số bất kỳ cho mã PIN và nhập vào Enter a new PIN.. Nhập lại cùng 4 chữ số vào Enter the PIN again.. Khi màn hình Xác nhận biến mất, nhấn nút Close. Sản phẩm đã ghi nhớ mã PIN mới của bạn. ――Mật khẩu mặc định: 0 - 0 - 0 - 0 System Change PIN –– Hình ảnh hiển thị có thể khác nhau tùy theo kiểu máy.
General Security Nhập số PIN gồm 4 chữ số. Số PIN mặc định là “0-0-0-0". MENU m → System → General → ENTER E Nếu bạn muốn thay đổi số PIN, hãy sử dụng chức năng Change PIN. Safety Lock General Cài đặc chức năng khóa an toàn. Security HDMI Hot Plug •• Off / On On Tất cả các menu và nút của sản phẩm và điều khiển từ xa, trừ nút LOCK trên điều khiển từ xa, sẽ bị khóa bởi chức năng Safety Lock.
Reset System Tùy chọn này đổì cài đặt hiện tại trong Hệ thống về cài đặt xuất xưởng mặc định. MENU m → System → Reset System → ENTER E System Reset System –– Hình ảnh hiển thị có thể khác nhau tùy theo kiểu máy.
Chương 09 Hỗ trợ Software Update Go to Home MENU m → Support → Software Update → ENTER E MENU m → Support → Go to Home → ENTER E Menu Software Update cho phép bạn nâng cấp phần mềm sản phẩm của mình lên phiên bản mới nhất. ――Cẩn thận để không tắt nguồn cho đến khi hoàn thành nâng cấp. Sản phẩm sẽ tự động tắt và Có thể truy cập bằng nút HOME bật sau khi hoàn thành nâng cấp phần mềm.
Chương 10 Hướng dẫn xử lý sự cố –– Trước khi gọi điện tới Trung tâm dịch vụ khách hàng của Samsung, hãy kiểm tra sản phẩm như sau. Nếu vẫn còn vấn đề, hãy liên hệ Trung tâm dịch vụ khách hàng của Samsung. Các yêu cầu trước khi liên hệ với Trung tâm dịch vụ khách hàng của Samsung Kiểm tra sản phẩm Kiểm tra xem sản phẩm có hoạt động bình thường không bằng cách sử dụng tính năng kiểm tra sản phẩm.
Kiểm tra những mục sau đây. Vấn đề về lắp đặt (chế độ PC) Màn hình liên tục bật và tắt. Kiểm tra kết nối cáp giữa sản phẩm và PC, và đảm bảo kết nối chắc chắn. Bạn sẽ thấy các khoảng trống ở cả 4 cạnh của màn hình khi cáp HDMI hoặc HDMI-DVI được kết nối với sản phẩm và PC. Các khoảng trống trên màn hình không liên quan đến sản phẩm. Máy tính hoặc card màn hình không gây nên các khoảng trống trên màn hình.
Vấn đề về màn hình Màn hình không rõ. Màn hình bị mờ. Gỡ bỏ bất kỳ thiết bị (cáp video nối dài v.v) và thử lại Cài đặt độ phân giải và tần số tới mức khuyến cáo. Màn hình không ổn định và rung. Có bóng hoặc hình ảnh mờ còn lại trên màn hình. Kiểm tra xem độ phân giải và tần số của máy tính và card đồ họa có được cài đặt ở mức tương thích với sản phẩm hay không.
Vấn đề về màn hình Độ sáng và màu sắc không như bình thường. Đi tới Picture và điều chỉnh các cài đặt màn hình như Picture Mode, Color, Brightness và Sharpness. Đi tới System và điều chỉnh cài đặt Energy Saving. Đặt lại cài đặt màn hình về cài đặt mặc định. Các đường đứt quãng hiển thị trên cạnh của màn hình. Nếu Picture Size được đặt thành Screen Fit, hãy thay đổi cài đặt thành 16:9. Các đường (đỏ, lục hoặc lam) hiển thị trên màn hình.
Vấn đề với điều khiển từ xa Điều khiển từ xa không hoạt động. Đảm bảo rằng pin được đặt đúng chỗ (+/-). Kiểm tra xem pin đã hết hay không. Kiểm tra liệu không có điện. Đảm bảo rằng dây nguồn được kết nối. Kiểm tra xem có bóng đèn đặc biệt hay ánh đèn neon gần đó hay không. Vấn đề với thiết bị nguồn Nghe thấy tiếng bíp khi khởi động máy tính. Nếu bạn nghe thấy âm thanh bíp khi PC khởi động, hãy đem PC đi bảo dưỡng. Sự cố khác Sản phẩm có mùi nhựa. Mùi nhựa là bình thường và sẽ biến mất qua thời gian.
Sự cố khác Không có âm thanh từ loa trong chế độ HDMI khi cáp DVIHDMI được kết nối. Cáp DVI không truyền dữ liệu âm thanh. HDMI Black Level không hoạt động đúng cách trên thiết bị HDMI với đầu ra YCbCr. Chức năng này khả dụng chỉ khi một thiết bị nguồn, chẳng hạn như đầu phát DVD và STB, được kết nối với sản phẩm qua cáp HDMI (tín hiệu RGB). Không có âm thanh trong chế độ HDMI. Màu sắc hình ảnh được hiển thị có thể không như bình thường. Video hoặc âm thanh có thể không có.
Sự cố khác Cảm biến IR không hoạt động. Đảm bảo đèn cảm biến bật khi nhấn nút trên điều khiển từ xa. Nếu đèn cảm biến không bật, hãy tắt công tắc nguồn, rồi sau đó bật lại ở mặt sau sản phẩm. (Đèn LED của nguồn phát sáng màu đỏ khi tắt màn hình). Nếu đèn cảm biến vẫn không bật sau khi tắt công tắc nguồn và bật lại, giắc cắm bên trong có thể bị ngắt kết nối. Liên hệ với trung tâm dịch vụ gần bạn nhất để bảo trì sản phẩm.
Hỏi & Đáp Câu hỏi Làm thế nào để thay đổi tần số? Trả lời Đặt tần số trên card màn hình. •• Windows XP: Vào Pa-nen điều khiển → Giao diện và chủ đề → Hiển thị → Thiết đặt → Chuyên sâu → Màn hình và điều chỉnh tần số trong Thiết đặt màn hình. •• Windows ME/2000: Vào Pa-nen điều khiển → Màn hình → Thiết đặt → Chuyên sâu → Màn hình, và điều chỉnh tần số trong Thiết đặt màn hình.
Câu hỏi Làm thế nào để cài đặt chế độ tiết kiệm năng lượng? Trả lời •• Windows XP: Cài đặt chế độ tiết kiệm năng lượng trongPa-nen điều khiển → Hình thức và chủ đề → Màn hình → Cài đặt màn hình chờ hoặc cài đặt BIOS SETUP trên máy tính. •• Windows ME/2000: Cài đặt chế độ tiết kiệm năng lượng trongPa-nen điều khiển → Màn hình → Cài đặt màn hình chờ hoặc cài đặt BIOS SETUP trên máy tính.
Chương 11 Các thông số kỹ thuật Thông số chung –– Kích thước Tên môđen Màn hình OH85F Kích thước Loại 85 (84,5 inch / 214 cm) Vùng hiển thị 1872 mm (H) x 1053 mm (V) Nguồn điện –– Vùng hiển thị AC100-240V~ 50/60Hz Hãy tham khảo nhãn ở phía sau sản phẩm vì điện áp tiêu chuẩn có thể khác nhau ở các quốc gia khác nhau. H V Các yếu tố môi trường Vận hành Nhiệt độ: -30 ℃ – 50 ℃ (-22 °F – 122 °F) * Khi lắp đặt phần vỏ ngoài, đảm bảo duy trì nhiệt độ bên trong không quá 40 °C.
――Cắm và Chạy Có thể lắp đặt màn hình này và sử dụng với bất kỳ hệ thống Cắm và Chạy tương thích nào. Trao đổi dữ liệu hai chiều giữa màn hình và hệ thống PC làm tối ưu cài đặt màn hình. Lắp đặt màn hình được tiến hành tự động. Tuy nhiên bạn có thể tùy chỉnh cài đặt lắp đặt nếu muốn. ――Do tính chất của việc sản xuất sản phẩm này, khoảng 1 phần triệu điểm ảnh (1ppm) có thể sáng hơn hoặc tối hơn trên màn hình. Điều này không ảnh hưởng đến hiệu suất hoạt động của sản phẩm.
Các chế độ xung nhịp được đặt trước ――Có thể cài đặt sản phẩm này về một độ phân giải duy nhất cho mỗi kích thước màn hình để đạt được chất lượng hình ảnh tối ưu do đặc tính của tấm panel. Sử dụng độ phân giải khác độ phân giải được chỉ định có thể làm suy giảm chất lượng hình ảnh. Để tránh hiện tượng này, chúng tôi khuyên bạn nên chọn độ phân giải tối ưu được chỉ định cho sản phẩm của bạn. ――Kiểm tra tần số khi bạn đổi sản phẩm CDT (kết nối với máy tính) lấy màn hình LCD.
Độ phân giải Tần số quét ngang (kHz) Tần số quét dọc (Hz) Đồng hồ điểm ảnh (MHz) Phân cực đồng bộ (H/V) IBM, 640 x 480 31,469 59,940 25,175 -/- IBM, 720 x 400 31,469 70,087 28,322 -/+ MAC, 640 x 480 35,000 66,667 30,240 -/- MAC, 832 x 624 49,726 74,551 57,284 -/- MAC, 1152 x 870 68,681 75,062 100,000 -/- VESA, 640 x 480 31,469 59,940 25,175 -/- VESA, 640 x 480 37,861 72,809 31,500 -/- VESA, 640 x 480 37,500 75,000 31,500 -/- VESA, 800 x 600 37,879 60,317 4
Độ phân giải Tần số quét ngang (kHz) Tần số quét dọc (Hz) Đồng hồ điểm ảnh (MHz) Phân cực đồng bộ (H/V) VESA, 1280 x 1024 79,976 75,025 135,000 +/+ VESA, 1366 x 768 47,712 59,790 85,500 +/+ VESA, 1440 x 900 55,935 59,887 106,500 -/+ VESA, 1600 x 900 60,000 60,000 108,000 +/+ VESA, 1680 x 1050 65,290 59,954 146,250 -/+ VESA, 1920 x 1080 67,500 60,000 148,500 +/+ VESA, 2560 x 1440 88,787 59,951 241,500 +/- CEA, 3840 x 2160 67,500 30,000 297,000 -/- 98
Chương 12 Phụ lục Trách nhiệm đối với Dịch vụ thanh toán (Chi phí đối với khách hàng) ――Khi có yêu cầu dịch vụ, mặc dù đang trong thời gian bảo hành, chúng tôi có thể tính phí bạn đối với việc ghé thăm của kỹ thuật viên dịch vụ trong các trường hợp sau. Không phải lỗi sản phẩm Vệ sinh sản phẩm, Điều chỉnh, Giải thích, Cài đặt lại và v.v...
Chất lượng hình ảnh tối ưu và ngăn chặn hiện tượng lưu ảnh Bảng ma trận đen Điện cực chung (ITO) Bộ lọc màu Chất lượng hình ảnh tối ưu •• Do đặc điểm của quá trình sản xuất sản phẩm này, khoảng 1 phần triệu điểm ảnh (1ppm) có thể sáng hơn hoặc tối hơn trên màn hình. Điều này không ảnh hưởng đến hiệu suất hoạt động của sản phẩm. –– Số điểm ảnh phụ tạo bởi kiểu bảng: 24.883.
Tránh hiện tượng lưu ảnh ――Cách tốt nhất để bảo vệ sản phẩm khỏi hiện tượng lưu ảnh là tắt nguồn hoặc cài đặt cho PC hoặc hệ thống chạy màn hình chờ khi không sử dụng sản phẩm. Đồng thời, dịch vụ Bảo hành cũng chỉ giới hạn tùy theo hướng dẫn lắp đặt. •• Tắt nguồn, Chế độ bảo vệ màn hình và Chế độ tiết kiệm năng lượng –– Tắt nguồn điện trong khoảng 2 tiếng sau khi bạn sử dụng sản phẩm được 12 tiếng.
License The terms HDMI and HDMI High-Definition Multimedia Interface, and the HDMI Logo are trademarks or registered trademarks of HDMI Licensing LLC in the United States and other countries. Lưu ý về giấy phép mã nguồn mở Trong trường hợp sử dụng phần mềm mã nguồn mở, các giấy phép mã nguồn mở được cung cấp trong menu của sản phẩm. Lưu ý về giấy phép mã nguồn mở chỉ được viết bằng tiếng Anh.
Thuật ngữ 480i / 480p / 720p / 1080i / 1080p____ Mỗi tốc độ quét ở trên nói đến số lượng đường quét có hiệu quả quyết định độ phân giải của màn hình. Tốc độ quét có thể được thể hiện bằng i (quét xen kẽ) hoặc p (quét liên tục), tuỳ thuộc vào phương pháp quét. -Quét Quét là quá trình gửi điểm ảnh đi để tạo nên hình ảnh liên tục. Một số lượng lớn điểm ảnh sẽ mang lại hình ảnh rõ nét và sinh động hơn. -Quét liên tục Ở chế độ quét liên tục, tất cả các đường điểm ảnh được quét lần lượt (liên tục) trên màn hình.