Sổ tay Hướng dẫn Sử dụng DBJ (DB43J DB49J) QBH (QB65H QB75H) QHH (QH55H QH65H) QMH (QM49H QM55H QM65H) Màu sắc và hình dáng có thể khác nhau tùy theo sản phẩm và để cải tiến hoạt động, các thông số kỹ thuật có thể sẽ được thay đổi mà không cần thông báo trước. Bạn nên sử dụng các kiểu máy DBJ, QBH, QHH dưới 16 giờ mỗi ngày. Nếu sản phẩm được sử dụng quá 16 giờ một ngày, bảo hành có thể bị từ chối.
Mục lục Trước khi sử dụng sản phẩm Bản quyền 6 Lưu ý an toàn Làm sạch Lưu trữ Điện và an toàn Cài đặt Hoạt động 7 7 8 8 9 11 Chuẩn bị Kiểm tra các thành phần Các thành phần 14 14 Các linh kiện Pa-nen điều khiển Mặt sau Khóa chống trộm Điều khiển từ xa 15 15 19 22 23 Trước khi Lắp đặt Sản phẩm (Hướng dẫn Lắp đặt) 25 Góc nghiêng và xoay 25 Thông gió 25 Lắp đặt giá treo tường Chuẩn bị trước khi lắp đặt giá treo tường Lắp đặt giá treo tường Thông số kỹ thuật của
Mục lục Network Status 71 Picture Mode 72 On/Off Timer On Timer Off Timer Holiday Management 73 73 74 74 Ticker 75 URL Launcher 76 URL Launcher Settings 77 Phê duyệt thiết bị được kết nối từ máy chủ Cài đặt thời gian hiện tại 78 79 Điều chỉnh màn hình Picture Mode 80 Backlight / Contrast / Brightness / Sharpness / 81 Colour / Tint (G/R) Contrast Enhancer Black Tone Flesh Tone RGB Only Mode Colour Space Settings HDMI UHD Color Motion Lighting HDR+ Mode 85 85 85 85 86 86 86
Mục lục Reset Sound 101 Network System Accessibility High Contrast Enlarge 109 109 109 Network Status 102 Start Setup 110 Open Network Settings Network Type Cài đặt mạng (Có dây) Cài đặt mạng (Không dây) Use WPS 102 102 103 105 107 Touch Control Touch Control Admin Menu Lock 110 110 110 IPv6 107 IPv6 Status 107 Time Clock Set NTP Settings DST Power On Delay 111 111 111 111 111 Server Network Settings Connect to server MagicInfo Mode Server Access FTP Mode Proxy server 108 108 108 108 108
Mục lục Hỗ trợ Các thông số kỹ thuật Software Update Update Now Auto update 127 127 127 Contact Samsung 127 Reset All 127 Hướng dẫn xử lý sự cố Các yêu cầu trước khi liên hệ với Trung tâm dịch vụ khách hàng của Samsung 128 Kiểm tra sản phẩm 128 Kiểm tra độ phân giải và tần số 128 Kiểm tra những mục sau đây.
Chương 01 Trước khi sử dụng sản phẩm Bản quyền Nội dụng của sách hướng dẫn này có thể thay đổi để cải thiện chất lượng mà không cần thông báo. © 2017 Samsung Electronics Samsung Electronics sở hữu bản quyền đối với sách hướng dẫn này. Cấm sử dụng hoặc sao chép một phần hoặc toàn bộ sách hướng dẫn này mà không có sự ủy quyền của Samsung Electronics. Microsoft, Windows là các nhãn hiệu đã đăng ký của Microsoft Corporation.
Lưu ý an toàn Cảnh báo Làm sạch ――Hãy cẩn thận khi làm sạch vì màn hình và bên ngoài của các LCD tiên tiến dễ bị trầy xước. ――Tiến hành các bước sau khi làm sạch. ――Các hình ảnh sau chỉ để tham khảo. Các tình huống trong thực tế có thể khác với minh họa trong hình ảnh. Có thể xảy ra chấn thương nghiêm trọng hoặc tử vong nếu không tuân theo các hướng dẫn. Thận trọng 1 Tắt nguồn sản phẩm và máy tính.
Lưu trữ Cắm phích cắm nguồn vào ổ cắm nguồn được tiếp đất (chỉ các thiết bị được cách điện loại 1). Do đặc tính của các sản phẩm có độ bóng cao, việc sử dụng máy làm ẩm UV ở gần có thể tạo ra các vết ố màu trắng trên sản phẩm. ――Liên hệ với Trung tâm dịch vụ khách hàng nếu cần làm sạch bên trong sản phẩm (phí dịch vụ •• Có thể xảy ra điện giật hoặc thương tích. ! Không bẻ cong hoặc giật mạnh dây nguồn. Cẩn thận để không đặt vật nặng lên dây nguồn.
Cài đặt Thận trọng Không rút dây nguồn trong khi sản phẩn đang được sử dụng. •• Sản phẩm có thể bị hỏng do sốc điện. Cảnh báo Không đặt nến, nhang đuổi côn trùng hoặc thuốc lá trên đỉnh sản phẩm. Không lắp đặt sản phẩm gần các nguồn nhiệt. •• Có thể xảy ra hỏa hoạn. Chỉ sử dụng dây nguồn do Samsung cung cấp kèm theo sản phẩm của bạn. Không sử dụng dây nguồn với các sản phẩm khác. •• Có thể xảy ra hỏa hoạn hoặc điện giật.
Không lắp đặt sản phẩm trên bề mặt không vững chắc hoặc rung động (giá đỡ không chắc chắn, bề mặt nghiêng, v.v.) Thận trọng •• Sản phẩm có thể đổ và bị hỏng và/hoặc gây ra thương tích. Không làm rơi sản phẩm trong khi di chuyển. •• Sử dụng sản phẩm ở khu vực có độ rung quá mức có thể làm hỏng sản phẩm hoặc gây ra hỏa hoạn. Không lắp đặt sản phẩm trên xe hoặc ở nơi tiếp xúc với bụi, hơi ẩm (nước chảy nhỏ giọt, v.v.), dầu hoặc khói.
Hoạt động Không để vật nặng hoặc những thứ mà trẻ thích (đồ chơi, kẹo, v.v.) trên đỉnh sản phẩm. •• Sản phẩm hoặc vật nặng có thể đổ khi trẻ cố gắng với lấy đồ chơi hoặc kẹo, gây ra thương tích nghiêm trọng. Cảnh báo Có điện cao áp bên trong sản phẩm. Không tự tháo, sửa chữa hoặc sửa đổi sản phẩm. Khi có chớp hoặc sấm sét, hãy tắt nguồn sản phẩm và rút cáp nguồn. •• Có thể xảy ra hỏa hoạn hoặc điện giật.
Không sử dụng hoặc cất giữ các bình xịt dễ cháy nổ hoặc chất dễ cháy gần sản phẩm. Thận trọng •• Có thể xảy ra nổ hoặc hỏa hoạn. Để màn hình hiển thị hình ảnh tĩnh trong một thời gian dài có thể gây ra hiện tượng lưu ảnh hoặc điểm ảnh bị khuyết. ! Đảm bảo các lỗ thông gió không bị khăn trải bàn hoặc rèm cửa che kín. ! •• Nhiệt độ bên trong tăng lên có thể gây ra hỏa hoạn. 100 Không nhét các vật bằng kim loại (đũa, đồng xu, kẹp tóc, v.v.
Để mắt bạn nghỉ ngơi trên 5 phút sau mỗi giờ sử dụng sản phẩm. Cẩn thận không để trẻ em ngậm pin trong miệng khi tháo gỡ ra từ bộ điều khiển từ xa. Cất giữ pin ở những nơi trẻ em hoặc trẻ sơ sinh không thể lấy được. •• Mắt của bạn sẽ hết mỏi. •• Nếu trẻ em đã nuốt phải pin, hãy liên hệ ngay với bác sĩ của bạn. ! Không chạm vào màn hình khi đã bật sản phẩm trong một thời gian dài vì màn hình sẽ trở nên nóng. Khi thay pin, hãy lắp đúng cực tính (+, -).
Chương 02 Chuẩn bị Kiểm tra các thành phần Các thành phần –– Liên hệ với nhà cung cấp nơi bạn mua sản phẩm nếu có thành phần nào bị thiếu. –– Hình thức của các bộ phận có thể khác với hình ảnh minh họa. –– Chân đế không được cung cấp cùng với sản phẩm. Để lắp chân đế, bạn có thể mua riêng một chân đế.
――Màu sắc và hình dạng các bộ phận có thể khác so với hình trình bày. Để nâng cao chất lượng, thông số kĩ thuật có Các linh kiện thể thay đổi mà không có thông báo. Các linh kiện Pa-nen điều khiển DBJ Logo miếng đệm QHH Mô tả Không dùng lực kéo miếng đệm logo. Logo có thể bong ra hoặc vỡ. ――Kiểu máy được hỗ trợ: QB65H, QMH Nhấn nút trên điều khiển từ xa trỏ vào phía dưới của mặt trước sản phẩm để thực hiện chức năng. Cảm biến điều khiển từ xa nằm ở phía dưới của sản phẩm.
――Phím pa-nen nằm ở mặt trước, phía dưới cùng bên phải của sản phẩm. ――Nếu bạn nhấn nút P trên phím pa-nen khi sản phẩm đang bật, trình Nút Mô tả Tắt nguồn sản phẩm. đơn điều khiển sẽ được hiển thị. Power off Trình đơn điều khiển Khi màn hình trình đơn điều khiển đang hiển thị, nhấn nhẹ lên phím pa-nen để chuyển con trỏ đến Power off , sau đó nhấn và giữ phím pa-nen để tắt sản phẩm. Chọn nguồn tín hiệu đầu vào được kết nối.
――Màu sắc và hình dạng các bộ phận có thể khác so với hình trình bày. Để nâng cao chất lượng, thông số kĩ thuật có Pa-nen điều khiển thể thay đổi mà không có thông báo. QB75H Các linh kiện Mô tả Bật nguồn sản phẩm. Nếu bạn nhấn nút khi sản phẩm đang bật, trình đơn điều khiển sẽ được hiển thị. ――Để thoát khỏi trình đơn OSD, nhấn và giữ phím pa-nen trong tối thiểu là một giây. Di chuyển tới trình đơn bên trên hoặc bên dưới.
――Nếu bạn nhấn nút trên phím pa-nen khi sản phẩm đang bật, trình đơn điều khiển sẽ được hiển thị. Nút Mô tả Home Trình đơn điều khiển Hiển thị trình đơn Player. Di chuyển phím pa-nen lên trên để chọn Home trong trình đơn điều khiển. Hiển thị trình đơn OSD. Settings Home Di chuyển phím pa-nen sang bên trái để chọn Settings trong trình đơn điều khiển. Màn hình điều khiển OSD sẽ xuất hiện. Di chuyển phím pa-nen sang bên phải để chọn trình đơn mong muốn.
Mặt sau Cổng ――Màu sắc và hình dạng các bộ phận có thể khác so với hình trình bày. RS232C OUT Để nâng cao chất lượng, thông số kĩ thuật có thể thay đổi mà không có thông báo. QHH Mô tả Kết nối với MDC bằng cách sử dụng bộ điều hợp RS232C. RS232C IN RJ45 Kết nối với MDC bằng cáp LAN. (10/100 Mbps) ――Sử dụng cáp Cat 7(loại *STP) để kết nối. *Cáp Xoắn đôi có Vỏ bọc chống nhiễu. DP IN Kết nối với PC bằng cáp DP.
Mặt sau Cổng ――Màu sắc và hình dạng các bộ phận có thể khác so với hình trình bày. USB 1 ¨(1.0A) Để nâng cao chất lượng, thông số kĩ thuật có thể thay đổi mà không có thông báo. QBH QMH Mô tả Kết nối với thiết bị nhớ USB. ――Các cổng USB trên sản phẩm chấp nhận dòng điện không đổi tối đa là 1,0A. Nếu vượt quá giá trị tối đa, các cổng USB có thể không hoạt động. RJ45 Kết nối với MDC bằng cáp LAN. (10/100 Mbps) ――Sử dụng cáp Cat 7(loại *STP) để kết nối.
Mặt sau Cổng ――Màu sắc và hình dạng các bộ phận có thể khác so với hình trình bày. USB 1 ¨(1.0A) Để nâng cao chất lượng, thông số kĩ thuật có thể thay đổi mà không có thông báo. DBJ Mô tả Kết nối với thiết bị nhớ USB. ――Các cổng USB trên sản phẩm chấp nhận dòng điện không đổi tối đa là 1,0A. Nếu vượt quá giá trị tối đa, các cổng USB có thể không hoạt động. HDMI IN 1 (ARC) HDMI IN 2 Kết nối với thiết bị nguồn tín hiệu bằng cách sử dụng cáp HDMI hoặc cáp HDMIDVI.
Khóa chống trộm ――Khóa chống trộm cho phép bạn sử dụng sản phẩm một cách an toàn ngay cả ở những nơi công cộng. ――Hình dạng thiết bị khóa và cách thức khóa tùy thuộc vào nhà sản xuất. Tham khảo hướng dẫn sử dụng đi kèm với thiết bị khóa chống trộm để biết thêm thông tin chi tiết. ――Các hình ảnh sau chỉ để tham khảo. Các tình huống trong thực tế có thể khác với minh họa trong hình ảnh.
Điều khiển từ xa ――Sử dụng các thiết bị màn hình khác trong cùng một không gian như điều khiển từ xa của sản phẩm này có thể làm cho thiết bị màn hình vô tình bị điều khiển. ――Nút không có mô tả trong hình ảnh bên dưới không được hỗ trợ trên sản phẩm. POWER OFF Bật nguồn sản phẩm. .QZ ABC DEF GHI JKL MNO PRS TUV WXY 1 4 7 DEL-/-- Điều chỉnh âm lượng. Thay đổi nguồn vào. Hiển thị hoặc ẩn trình đơn hiển thị trên màn hình, hoặc trở về̀ trình đơn trước.
Truy cập nhanh các tính năng được sử dụng thường xuyên. Trở về trình đơn trước. Cài đặc chức năng khóa an toàn. Nếu nhiều sản phẩm được kết nối qua tính năng Video Wall, nhấn nút SET và nhập ID sản phẩm bằng các nút số. Điều khiển sản phẩm bằng điều khiển từ xa. Hủy giá trị đã đặt bằng nút SET và điều khiển tất cả sản phẩm được kết nối bằng điều khiển từ xa. TOOLS INFO Hiển thị thông tin về nguồn đầu vào hiện tại.
Trước khi Lắp đặt Sản phẩm (Hướng dẫn Lắp đặt) Để tránh thương tích, thiết bị này phải được gắn chặt vào sàn/tường theo hướng dẫn lắp đặt. •• Đảm bảo rằng công ty lắp đặt được ủy quyền lắp đặt giá treo tường. •• Nếu không, giá treo tường có thể rơi và gây ra thương tích cá nhân. •• Đảm bảo lắp đặt giá treo tường được chỉ định. 15° Góc nghiêng và xoay ――Vui lòng liên hệ Trung tâm Dịch vụ Khách hàng của Samsung để biết thêm chi tiết.
Lắp đặt trên Tường có vết lõm B B A Tối thiểu là 40 mm B Tối thiểu là 70 mm C Tối thiểu là 50 mm D A D D Tối thiểu là 50 mm E Nhiệt độ xung quanh: Dưới 35°C ――Khi lắp đặt sản phẩm trên tường bị lõm xuống, cho phép ít nhất khoảng cách như chỉ định ở trên giữa sản phẩm C E C và bề mặt tường để thông gió và đảm bảo nhiệt độ xung quanh được giữ ở mức dưới 35°C.
Lắp đặt giá treo tường ――Bạn có thể dễ dàng tháo nắp sản phẩm ra bằng tay. Hãy tháo nắp sản phẩm ra khi bạn lắp đặt giá treo tường. Đừng tháo nắp sản phẩm khi bạn không lắp đặt giá treo tường. ――Việc tháo nắp sản phẩm chỉ cần thiết khi lắp đặt WMN-M11E (Giá treo tường ẩn).
Chuẩn bị trước khi lắp đặt giá treo tường Để lắp đặt giá treo tường của một nhà sản xuất khác, hãy sử dụng Bộ điều hợp gắn tường (1). ――Kiểu máy được hỗ trợ: QHH Lắp đặt giá treo tường Bộ giá treo tường (được bán riêng) cho phép bạn lắp sản phẩm lên tường. 1 Để biết thông tin chi tiết về cách lắp đặt giá treo tường, hãy xem hướng dẫn đi kèm giá treo tường. Chúng tôi khuyên bạn nên liên hệ với kỹ thuật viên để được trợ giúp khi lắp đặt giá treo tường.
Thông số kỹ thuật của bộ giá treo tường (VESA) ――Lắp giá treo tường lên tường đặc vuông góc với sàn nhà. Trước khi lắp giá treo tường vào các bề mặt như tấm ốp tường, hãy liên hệ với đại lý gần nhất để biết thêm thông tin. Nếu bạn lắp sản phẩm trên tường nghiêng, sản phẩm có thể bị đổ và dẫn đến thương tích cá nhân nghiêm trọng.
Điều khiển từ xa (RS232C) •• Gán chốt 1 2 3 4 5 5 4 3 2 1 6 7 8 9 9 8 7 6 Kết nối cáp Cáp RS232C Giao diện RS232C (9 chốt) Chốt TxD (Số 2), RxD (Số 3), GND (Số 5) Tốc độ bit 9600 bit/giây Số bit dữ liệu 8 bit Chẵn lẻ Không Bit dừng 1 bit Điều khiển luồng dữ liệu Không Độ dài tối đa 15 m (chỉ đối với loại có tấm chắn) Chốt Tín hiệu 1 Dò đường truyền dữ liệu 2 Dữ liệu thu được 3 Dữ liệu truyền đi 4 Chuẩn bị cổng dữ liệu 5 Tín hiệu ti
Cáp mạng LAN •• Cáp RS232C Bộ kết nối: D-Sub 9 chốt với cáp stereo 6 •• Gán chốt 3 2 1 1 1 2 3 4 5 6 7 8 -P2- 9 -P1- 5 -P1Loại cổng đực -P1- -P2- -P2- Rx 3 ---------- 1 Tx STEREO Tx 2 ---------- 2 Rx PHÍCH CẮM Gnd 5 ---------- 3 Gnd (3,5ø) Số chốt Màu chuẩn Tín hiệu 1 Trắng và cam TX+ 2 Màu cam TX- 3 Trắng và xanh lá RX+ 4 Xanh dương NC 5 Trắng và xanh dương NC 6 Xanh lá RX- 7 Trắng và nâu NC 8 Nâu NC 31
Cáp LAN chéo (PC đến PC) •• Bộ kết nối: RJ45 Cáp LAN trực tiếp (PC đến HUB) HUB RJ45 RJ45 P2 RJ45 P1 P2 P1 P1 P2 Tín hiệu P1 TX+ 1 P2 Tín hiệu ↔ 3 RX+ P2 Tín hiệu TX- 2 ↔ 6 RX- ↔ 1 TX+ RX+ 3 ↔ 1 TX+ 2 ↔ 2 TX- RX- 6 ↔ 2 TX- RX+ 3 ↔ 3 RX+ RX- 6 ↔ 6 RX- Tín hiệu P1 TX+ 1 TX- 32
Kết nối •• Kết nối 2 ――Đảm bảo là bạn kết nối mỗi bộ điều hợp với đúng cổng RS232C IN hoặc OUT trên sản phẩm.
Các mã điều khiển •• Toàn bộ liên lạc diễn ra bằng giá trị thập lục phân. Kiểm tra tổng được tính bằng cách cộng toàn bộ giá trị trừ phần đầu trang. Nếu kiểm tra tổng cộng thêm hơn 2 chữ số như hiển thị dưới đây (11+FF+01+01=112), thì chữ số đầu tiên sẽ bị gỡ bỏ.
Điểu khiển nguồn Điều khiển âm lượng •• Tính năng Có thể bật và tắt nguồn sản phẩm bằng PC. •• Tính năng Có thể điều chỉnh âm lượng của sản phẩm bằng PC.
Điểu khiển nguồn dữ liệu đầu vào •• Ack •• Tính năng Có thể thay đổi nguồn vào của sản phẩm bằng PC.
Điều khiển kích thước màn hình Điểu khiển chế độ Video Wall •• Tính năng Có thể thay đổi kích cỡ màn hình của sản phẩm bằng PC. •• Tính năng Chế độ Video Wall có thể được kích hoạt trên sản phẩm bằng cách sử dụng PC. Điều khiển này chỉ khả dụng trên sản phẩm được bật Video Wall.
Khóa an toàn Bật Tường Video •• Tính năng Bạn có thể sử dụng PC để bật hoặc tắt chức năng Safety Lock On trên sản phẩm. Tính năng này vẫn hoạt động không kể bật hay tắt nguồn điện. •• Nhận trạng thái bật/tắt Tường Video •• Xem trạng thái khóa an toàn (Get Safety Lock Status) Đầu trang 0xAA Lệnh ID Độ dài dữ liệu 0x5D •• Tính năng Máy tính cá nhân BẬT/TẮT Tường Video của sản phẩm.
Điểu khiển người dùng Tường Video •• Tính năng Máy tính cá nhân bật/tắt chức năng Tường Video của sản phẩm.
Mẫu Tường Video 10x10 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Tắt 0x00 0x00 0x00 0x00 0x00 0x00 0x00 0x00 0x00 0x00 0x00 0x00 0x00 0x00 0x00 1 0x11 0x12 0x13 0x14 0x15 0x16 0x17 0x18 0x19 0x1A 0x1B 0x1C 0x1D 0x1E 0x1F 2 0x21 0x22 0x23 0x24 0x25 0x26 0x27 0x28 0x29 0x2A 0x2B 0x2C 0x2D 0x2E 0x2F 3 0x31 0x32 0x33 0x34 0x35 0x36 0x37 0x38 0x39 0x3A 0x3B 0x3C 0x3D 0x3E 0x3F 4 0x41 0x42 0x43 0x44 0x45 0x46 0x47 0x48 0x49 0x4A 0x
Wall_SNo : Mã số sản phẩm được cài đặt trên sản phẩm Mẫu Tường Video 10x10: ( 1 ~ 100) Số thứ tự Dữ liệu 1 0x01 2 0x02 ... ...
Chương 03 Kết nối và Sử dụng Thiết bị nguồn Trước khi kết nối Những điểm cần kiểm tra trước khi kết nối Kết nối với máy tính •• Không kết nối cáp nguồn trước khi kết nối tất cả các cáp khác. Đảm bảo bạn kết nối thiết bị nguồn trước tiên trước khi kết nối cáp nguồn. ――Trước khi kết nối một thiết bị nguồn, hãy đọc kỹ sổ tay hướng dẫn sử dụng được cung cấp kèm •• Có thể kết nối máy tính với sản phẩm bằng nhiều cách.
Kết nối sử dụng cáp DP Kết nối sử dụng cáp DVI (Loại kỹ thuật số) ――Kiểu máy được hỗ trợ: DBJ, QBH, QMH QBH / QHH: DP IN QMH: DP IN (DAISY CHAIN IN) •• Thận trọng khi sử dụng DP ――Một số thẻ đồ họa không tương thích với chuẩn DP có thể ngăn màn hình Windows Booting/Bios hiển thị khi sản phẩm ở chế độ tiết kiệm điện. Nếu trường hợp này xảy ra, hãy đảm bảo bật sản phẩm trước khi bật PC của bạn.
Kết nối sử dụng cáp HDMI-DVI Sau khi kết nối máy tính với sản phẩm bằng cáp HDMI-DVI, đảm bảo đặt cấu hình cài đặt như hình vẽ dưới đây để bật video và âm thanh từ máy tính. •• Sound → đặt HDMI Sound thành PC(DVI) •• Picture → đặt từng chế độ màn hình thành Text trong Picture Mode •• System → General → đặt HDMI Hot Plug thành Off DBJ / QBH: HDMI IN 1 (ARC), HDMI IN 2 QHH: HDMI 1 (ARC), HDMI 2 QMH: HDMI IN 1 (ARC), HDMI IN 2 (DAISY CHAIN IN) DVI/HDMI/AUDIO IN ――Mẫu QHH không hỗ trợ cổng AUDIO.
Kết nối màn hình ngoài •• Không kết nối cáp nguồn trước khi kết nối tất cả các cáp khác. Đảm bảo bạn kết nối thiết bị nguồn trước tiên trước khi kết nối cáp nguồn. ――Việc kết nối các bộ phận có thể khác nhau ở các sản phẩm khác nhau. ――Cổng HDMI OUT (DAISY CHAIN OUT) chỉ khả dụng khi nguồn vào là HDMI 2(kết nối PC) hoặc DisplayPort. ――Sử dụng cáp ngắn hơn 10 feet (3m) để có chất lượng xem nội dung UHD tốt nhất. ――Số vòng lặp tối đa: Hỗ trợ tối đa 4 nếu HDCP 2.
Kết nối với thiết bị video •• Không kết nối cáp nguồn trước khi kết nối tất cả các cáp khác. Đảm bảo bạn kết nối thiết bị nguồn trước tiên trước khi kết nối cáp nguồn. •• Bạn có thể kết nối một thiết bị video với sản phẩm bằng cách sử dụng cáp. ――Việc kết nối các bộ phận có thể khác nhau ở các sản phẩm khác nhau. ――Nhấn nút SOURCE trên điều khiển từ xa để thay đổi nguồn.
Kết nối sử dụng cáp HDMI Kết nối với Hệ thống âm thanh Sử dụng cáp HDMI hoặc cáp HDMI-DVI (UHD 30Hz) ――Việc kết nối các bộ phận có thể khác nhau ở các sản phẩm khác nhau. •• Để có chất lượng hình ảnh và âm thanh tốt hơn, kết nối với thiết bị kỹ thuật số bằng cáp HDMI. •• Cáp HDMI hỗ trợ tín hiệu âm thanh và video kỹ thuật số và không yêu cầu cáp âm thanh.
Hướng dẫn nối dây điện nguồn ――Màu sắc và hình dạng các bộ phận có thể khác so với hình trình bày. Để nâng cao chất lượng, thông số kĩ thuật có thể thay đổi mà không có thông báo. ――Kiểu máy được hỗ trợ: QHH 1 1 Cắm cáp nguồn vào cổng nguồn ở phía sau sản phẩm. 2 Đặt cáp nguồn đã kết nối qua đường rãnh. 3 Căn thẳng hàng Nắp đậy với đường rãnh rồi trượt nắp đậy theo hướng như minh họa trong hình.
Gắn hộp mạng (được bán riêng) ――Kiểu máy được hỗ trợ: QBH, QMH 1 Đặt hộp mạng như trong hình. 2 Trước tiên lắp các mấu của hộp mạng vào khe được đánh dấu ( A ) trên khung gắn. 3 Gắn hộp mạng vào khung gắn đã được cố định. Các mấu phải móc vào khung. Sau đó, căn thẳng hàng các lỗ được đánh dấu ( B ).
Kết nối với hộp mạng (được bán riêng) ――Để biết chi tiết về cách kết nối với hộp mạng, hãy tham khảo hướng dẫn sử dụng kèm theo hộp mạng khi mua. ――Kiểu máy được hỗ trợ: DBJ, QBH, QMH MagicInfo Để sử dụng MagicInfo, phải kết nối một hộp mạng (bán riêng) với sản phẩm. ――Để thay đổi cài đặt MagicInfo, hãy chạy "MagicinfoSetupWizard" trên màn hình. ――Để biết chi tiết về cách sử dụng MagicInfo, hãy tham khảo DVD kèm theo hộp mạng.
4 MagicInfo Setup Wizard - v.1.12 Nhập thông tin IP. MagicInfo Setup Wizard - v.1.12 6 Chọn chế độ hiển thị. 7 Kiểm tra kỹ các cài đặt mà bạn vừa Select Screen Type - step 4 Select TCP/IP - step 2 Obtain an IP address automatically Use the following IP address: Landscape IP address: 192 . 168 . 0 . 102 Subnet mask: 255 . 255 . 255 . 0 Default gateway: 192 . 168 . 0 .
Thay đổi Nguồn vào Source cho phép bạn chọn nhiều nguồn khác nhau và thay đổi tên thiết bị nguồn. Source ――Có thể màn hình sẽ hiển thị không đúng nếu chọn một nguồn không đúng cho thiết bị nguồn Bạn có thể hiển thị màn hình thiết bị nguồn được kết nối với sản phẩm. Chọn một nguồn từ Source List (Danh sách nguồn) để hiển thị màn hình của nguồn được chọn. ――Bạn cũng có thể thay đổi nguồn vào bằng cách sử dụng nút SOURCE trên điều khiển từ xa. bạn muốn chuyển sang.
Web Browser Advanced Settings SOURCE → Source → Web Browser → ENTER E ――Kết nối cáp LAN để truy cập Internet từ sản phẩm, tương tự như truy cập Internet từ máy tính. Thông số chung Settings SOURCE → Source → Ẩn các Tab hoặc Thanh công cụ tự động Để làm chúng xuất hiện lại, hãy di chuyển con trỏ hoặc tiêu điểm đến đầu màn hình. Web Browser → u → Settings → ENTER E Refresh Interval Đặt thời gian trình duyệt web cần chờ trước khi quay lại trang chủ.
Remote Workspace Quyền riêng tư & Bảo mật Không theo dõi Yêu cầu các trang web không theo dõi bạn. •• Sử dụng / Không sử dụng Xóa lịch sử Xóa toàn bộ lịch sử duyệt web của bạn. JavaScript Cho phép tất cả các trang chạy JavaScript để có trải nghiệm duyệt tốt hơn. •• Sử dụng / Không sử dụng Xóa dữ liệu duyệt Xóa tất cả dữ liệu duyệt như cookie, hình ảnh và dữ liệu trong bộ nhớ cache. Các đánh dấu và lịch sử của bạn sẽ không bị ảnh hưởng.
Chương 04 Sử dụng MDC Điều khiển nhiều màn hình "MDC" là một ứng dụng cho phép bạn dễ dàng điều khiển nhiều thiết bị hiển thị cùng một lúc bằng cách sử dụng một máy tính. Để biết chi tiết về cách sử dụng chương trình MDC, hãy tham khảo Trợ giúp sau khi cài đặt chương trình. Chương trình MDC có sẵn trên trang web. Sau khi bạn nhấn nút On tiếp theo sau nút Off, sản phẩm sẽ mất khoảng một phút để kiểm tra trạng thái. Để chạy lệnh, hãy thử sau một phút.
Kết nối với MDC Sử dụng MDC qua RS-232C (tiêu chuẩn truyền dữ liệu nối tiếp) Cáp nối tiếp RS-232C phải được kết nối với các cổng nối tiếp trên máy tính và màn hình. ――Hình dáng bên ngoài có thể khác nhau tùy thuộc vào sản phẩm.
Sử dụng MDC qua Ethernet Nhập IP cho thiết bị hiển thị chính và kết nối thiết bị với máy tính. Các thiết bị hiển thị có thể được kết nối với nhau bằng cáp LAN. Kết nối bằng cáp LAN trực tiếp ――Hình dáng bên ngoài có thể khác nhau tùy thuộc vào sản phẩm. ――Nhiều sản phẩm có thể kết nối được bằng cổng RJ45 trên sản phẩm và các cổng LAN trên HUB.
Kết nối bằng cáp LAN chéo ――Hình dáng bên ngoài có thể khác nhau tùy thuộc vào sản phẩm. ――Nhiều sản phẩm có thể kết nối được bằng cổng RS232C IN / OUT trên sản phẩm.
Chương 05 Tính năng Player Có thể truy cập bằng nút HOME trên điều khiển từ xa. Player HOME Không. → Player → ENTER E Phát một loạt nội dung như các kênh truyền hình với lịch chiếu, mẫu hoặc tệp. Player Used 199.33 MB Internal Memory Filter By: All 1 5 Mô tả 1 Chọn giữa bộ nhớ trong hoặc bộ nhớ ngoài. 2 Phát nội dung, mẫu và lịch biểu được đặt cấu hình trên máy chủ. •• Bạn có thể xem liệu máy chủ có được kết nối (phê duyệt) trên màn hình Player không.
Khi nội dung đang chạy Các nút điều khiển trên điều khiển từ xa Bạn có thể sử dụng các nút trên điều khiển từ xa để phát, tạm dừng hoặc bỏ qua nội dung trong danh sách phát. Nút Tính năng TOOLS Hiển thị thanh trình đơn. INFO Hiển thị thông tin của nội dung. ► Đi đến tệp hoặc trang tiếp theo. ◄ Đi đến tệp hoặc trang trước. E/∆/³ Phát hoặc tạm dừng trình chiếu slide hoặc nội dung video. ´ Ngừng hiển thị nội dung và đi đến màn hình Player. π Tua lại nội dung video.
Định dạng tệp tương thích với Player •• Các hệ thống tệp được hỗ trợ bao gồm FAT32 và NTFS. •• Không thể phát tệp có độ phân giải dọc và ngang lớn hơn độ phân giải tối đa. Kiểm tra độ phân giải dọc và ngang của tệp. •• Kiểm tra video được hỗ trợ, loại và phiên bản codec âm thanh. •• Kiểm tra phiên bản tệp được hỗ trợ. –– Hỗ trợ phiên bản PowerPoint lên tới 97 – 2007 •• Chỉ nhận dạng được thiết bị USB được kết nối gần đây nhất.
Nội dung Phần mở rộng Bộ chứa tệp *.avi AVI *.mkv MKV *.asf ASF *.wmv MP4 *.mp4 3GP Video Codec H.264 BP/MP/HP 4096x2160 Tỷ lệ khung hình (fps) 4096X2160: 30 Tốc độ bit (Mbps) 60 3840X2160: 60 HEVC (H.265 - Main, Main10) 60 80 3840x2160 30 80 1920x1080 60 20 MOV MVC *.3gp FLV MPEG4 SP/ASP *.vro VRO *.mpg VOB *.mpeg PS TS *.tp SVAF Microsoft MPEG-4 v1, v2, v3 ADPCM(IMA, MS) AAC HE-AAC WMA Dolby TrueHD MPEG(MP3) MPEG2 *.
Video •• Không hỗ trợ video 3D. •• Không hỗ trợ nội dung có độ phân giải lớn hơn độ phân giải được chỉ định trong bảng trên đây. •• Nội dung video có Tốc độ bit hoặc Tốc độ khung hình lớn hơn tốc độ được chỉ định trong bảng trên đây có thể khiến video bị vỡ trong khi phát. •• Nội dung video sẽ không phát hoặc không phát chính xác, nếu có lỗi trong nội dung hoặc bộ chứa.
Power Point •• Định dạng tệp tài liệu tương thích –– Phần mở rộng: ppt, pptx –– Phiên bản: Office 97 ~ Office 2007 •• Các chức năng không được hỗ trợ –– Hiệu ứng hình động –– Hình dạng 3D (sẽ được hiển thị bằng 2D) –– Đầu trang và cuối trang (một số mục con không được hỗ trợ) –– Word Art –– Căn chỉnh Có thể xảy ra lỗi căn chỉnh nhóm –– Office 2007 SmartArt không được hỗ trợ đầy đủ. 97 trong tổng số 115 mục con không được hỗ trợ.
Tệp mẫu •• Tạo/chỉnh sửa/phát lại chỉ khả dụng ở My Templates. LFD •• Được hỗ trợ trong Network Channel •• Định dạng tệp tài liệu tương thích –– Phần mở rộng: .
Schedule HOME Bạn có thể kiểm tra lịch biểu phát lại nội dung trên máy chủ, được nhập từ thiết bị lưu trữ bên ngoài hoặc trên thiết bị di động. Không. → Schedule → ENTER E Schedule Connected [Ch.1] ******* Network AM Mô tả 1 Chọn giữa máy chủ và bộ nhớ ngoài. 2 Xem lịch biểu phát lại nội dung hàng tuần. Chọn để xem thông tin chi tiết của mỗi sự kiện. 12 01 02 03 3 04 05 Xem hình ảnh thu nhỏ và thông tin tóm tắt của nội dung.
Clone Product Xuất cài đặt trên sản phẩm sang thiết bị lưu trữ bên ngoài. Bạn cũng có thể nhập cài đặt từ thiết bị lưu trữ bên ngoài. Tùy chọn này hữu ích khi gán cùng cài đặt cho nhiều sản phẩm. HOME → Clone Product → ENTER E MENU Khi bạn không tìm thấy tệp trùng lặp trên thiết bị lưu trữ bên ngoài 1 Kết nối thiết bị lưu trữ bên ngoài, sau đó chạy chức năng Clone Product. 2 Thông báo No cloning file found on the external storage device.
ID Settings HOME → ID Settings → ENTER E Gán một ID cho máy. Device ID Nhập số ID của sản phẩm kết nối với cáp tín hiệu đầu vào để nhận tín hiệu đầu vào. (Phạm vi: 0~224) ――Nhấn u/d để chọn một số và nhấn E. ――Nhập số bạn muốn bằng cách sử dụng các phím số trên điều khiển từ xa. Device ID Auto Set Tính năng này tự động phân bổ số ID cho thiết bị được kết nối qua cáp RS232C. ID Settings –– Hình ảnh hiển thị có thể khác nhau tùy theo kiểu máy.
Video Wall Tùy chỉnh bố cục của nhiều màn hình được kết nối để tạo nên một tường video. HOME Để hiển thị nhiều hình ảnh, hãy tham khảo Trợ giúp MDC hoặc hướng dẫn người dùng MagicInfo. Một số ̉mẫu không hỗ trợ tính năng MagicInfo. → Video Wall → ENTER E Hơn nữa, hiển thị một phần toàn bộ hình ảnh hoặc lặp lại cùng một hình ảnh trên mỗi màn hình được kết nối với nhau. Video Wall Bạn có thể kích hoạt hoặc tắt kích hoạt Video Wall. Để sắp xếp một tường video, hãy chọn On.
Screen Position Để sắp xếp lại các màn hình đã chia, hãy điều chỉnh số lượng cho từng sản phẩm trong ma trận bằng tính năng Screen Position. Chọn Screen Position sẽ hiển thị ma trận màn hình video treo tường với số lượng được gán cho sản phẩm tạo ra video treo tường. Để sắp xếp lại sản phẩm, hãy sử dụng các nút định hướng trên điều khiển từ xa để di chuyển sản phẩm đến số lượng mong muốn. Nhấn nút E. ――Screen Position cho phép bạn chia màn hình thành tối đa 225 màn hình (15 x 15).
Network Status HOME Kiểm tra mạng và kết nối Internet hiện tại. → Network Status → ENTER E Network Status –– Hình ảnh hiển thị có thể khác nhau tùy theo kiểu máy.
Picture Mode HOME → Picture Mode → ENTER E Hãy chọn một chế độ hình ảnh (Picture Mode) phù hợp với môi trường nơi sản phẩm sẽ được sử dụng. Chế độ Videos/Images sẽ cải thiện chất lượng hình ảnh trên thiết bị video. Chế độ Text sẽ cải thiện chất lượng hình ảnh trên máy tính. •• Shops & Shopping Centres Phù hợp cho khu mua sắm. –– Chọn Videos/Images hoặc Text tùy thuộc vào chế độ hình ảnh. •• Offices & Schools Phù hợp cho văn phòng và trường học.
On/Off Timer HOME → On/Off Timer → ENTER E ――Bạn phải chọn Clock Set trước khi sử dụng tính năng này. On Timer Cài đặt On Timer để sản phẩm của bạn tự động bật vào giờ và ngày mà bạn chọn. Nguồn tắt với âm lượng hoặc nguồn vào đã xác định. On Timer: Cài đặt hẹn giờ bật bằng cách lựa chọn từ một trong bảy tùy chọn. Đảm bảo bạn cài đặt thời gian hiện tại trước tiên.
Off Timer Cài đặt hẹn giờ tắt (Off Timer) bằng cách lựa chọn từ một trong bảy tùy chọn. (Off Timer 1 ~ Off Timer 7) •• Setup: Chọn Off, Once, Everyday, Mon~Fri, Mon~Sat, Sat~Sun hoặc Manual. Nếu bạn chọn Manual, bạn có thể chọn ngày bạn muốn Off Timer tắt sản phẩm. –– Dấu chọn cho biết số ngày bạn đã chọn. •• Time: Đặt giờ và phút. Sử dụng các nút số hoặc mũi tên lên và xuống để nhập số.
Ticker HOME Nhập văn bản trong khi video hoặc hình ảnh được hiển thị và hiển thị văn bản trên màn hình. •• Off / On → Ticker → ENTER E •• Message: Nhập thông báo để hiển thị trên màn hình. •• Time: Đặt Start Time và End Time để hiển thị Message. •• Font options: Chỉ định phông chữ và màu văn bản cho thông báo. •• Position: Chọn hướng để hiển thị Message. •• Scroll: Chỉ định Direction và Speed cuộn cho thông báo.
URL Launcher HOME Để biết chi tiết về cách sử dụng tính năng URL Launcher, hãy liên hệ với đại lý bạn đã mua sản phẩm. ――Để sử dụng tính năng URL Launcher, đặt Play via thành URL Launcher trong System. → URL Launcher → ENTER E URL Launcher URL Launcher –– Hình ảnh hiển thị có thể khác nhau tùy theo kiểu máy.
URL Launcher Settings HOME → URL Launcher Settings → ENTER E •• Install Web App: Nhập URL để cài đặt ứng dụng web. •• Install from USB Device: Cài đặt ứng dụng web từ thiết bị lưu trữ USB. •• Uninstall: Xóa ứng dụng web đã cài đặt. •• Timeout Setting: Đặt thời gian chờ để kết nối với URL. •• Developer Mode: Bật chế độ nhà phát triển. URL Launcher Settings –– Hình ảnh hiển thị có thể khác nhau tùy theo kiểu máy.
Phê duyệt thiết bị được kết nối từ máy chủ ――Đầu tiên định cấu hình Server Network Settings máy chủ trước khi phê duyệt thiết bị. 1 Truy cập máy chủ mà bạn đã gán cho thiết bị của mình. 2 Nhập ID và mật khẩu của bạn để đăng nhập. 4 Chọn Unapproved từ trình đơn phụ. 5 Chọn thiết bị từ danh sách và nhấp vào nút Approve. 6 Nhập thông tin cần thiết để phê duyệt thiết bị. ――Device Name: Nhập tên thiết bị.
Cài đặt thời gian hiện tại Lịch biểu có thể không chạy nếu thời gian được cài đặt trên thiết bị khác với thời gian hiện tại của máy chủ. 7 Chọn menu All để kiểm tra xem thiết bị đã được đăng ký chưa. 8 Khi thiết bị được máy chủ phê duyệt, lịch biểu đã đăng ký trong nhóm được chọn sẽ được tải xuống thiết bị. Lịch biểu sẽ chạy sau khi được tải xuống.
Chương 06 Điều chỉnh màn hình Cấu hình cài đặt Picture (Backlight, Colour Tone, v.v). Bố trí các tùy chọn trong menu Picture có thể khác nhau tùy thuộc vào từng sản phẩm. Picture Mode Hãy chọn một chế độ hình ảnh (Picture Mode) phù hợp với môi trường nơi sản phẩm sẽ được sử dụng. Chế độ Videos/Images sẽ cải thiện chất lượng hình ảnh trên thiết bị video. Chế độ Text sẽ cải thiện chất lượng hình ảnh trên máy tính.
Backlight / Contrast / Brightness / Sharpness / Colour / Tint (G/R) Sản phẩm của bạn có nhiều tùy chọn để điều chỉnh chất lượng hình ảnh. ――Khi bạn thực hiện thay đổi đối với Backlight, Contrast, Brightness, Sharpness, Colour hoặc Tint (G/R), OSD sẽ được điều chỉnh tương ứng. ――Bạn có thể điều chỉnh và lưu cài đặt cho từng thiết bị ngoại vi mà bạn đã kết nối với đầu vào trên sản phẩm. ――Việc giảm độ sáng hình ảnh giúp giảm mức tiêu thụ điện.
Colour Temperature MENU m → Picture → Colour Temperature → ENTER E Điều chỉnh nhiệt độ màu (Đỏ / Lục / Lam). (Phạm vi: 2800K–16000K) ――Kích hoạt khi Colour Tone được cài đặt là Off. ――Nếu Picture Mode được đặt thành Calibration, Colour Temperature sẽ bị tắt. Picture Colour Temperature 10000 K –– Hình ảnh hiển thị có thể khác nhau tùy theo kiểu máy.
White Balance 2 Point Điều chỉnh nhiệt độ màu để có hình ảnh tự nhiên hơn. MENU m → Picture → White Balance → ENTER E •• R-Offset / G-Offset / B-Offset: Điều chỉnh độ tối của từng màu (đỏ, xanh lá cây, xanh dương). •• R-Gain / G-Gain / B-Gain: Điều chỉnh độ sáng của từng màu (đỏ, xanh lá cây, xanh dương). Picture White Balance •• Reset: Phù hợp cho các môi trường sử dụng màn hình video treo tường.
Gamma Điều chỉnh độ đậm của màu chính. •• HLG / ST.2084 / BT.1886 ――Nếu Picture Mode được đặt thành Calibration, Gamma sẽ bị tắt. MENU m → Picture → Gamma → ENTER E Các chức năng phụ HLG, ST.2084 và BT.1886 của Gamma khác nhau tùy vào hình ảnh vào và giá trị HDR+ Mode. Khi HDR+ Mode được đặt thành On, tất cả HLG, ST.2084 và BT.1886 đều khả dụng. Picture Gamma ・ BT.1886 BT.1886 HLG / ST.2084 / BT.1886 Điều chỉnh mức độ HLG, ST.2084, BT.1886 của hình ảnh.
――Nếu Picture Mode được đặt thành Calibration, Advanced Settings sẽ bị tắt. Advanced Settings MENU m → Picture → Advanced Settings → ENTER E Medium Black Tone Darker Flesh Tone 0 RGB Only Mode Colour Space Settings Off Native Black Tone Chọn mức độ đen để điều chỉnh độ sâu màn hình. •• Off / Dark / Darker / Darkest Flesh Tone Nhấn mạnh màu hồng Flesh Tone. ――Kích hoạt khi Picture Mode được cài đặt là Videos/Images.
Colour Space Settings Advanced Settings Colour Space Settings Native HDMI UHD Color Motion Lighting Off HDR+ Mode Off –– Hình ảnh hiển thị có thể khác nhau tùy theo kiểu máy. Đặt cấu hình cài đặt không gian màu để tinh chỉnh quang phổ của màu trên màn hình của bạn. ――Kích hoạt khi Picture Mode được cài đặt là Videos/Images. Colour Space Chọn một không gian màu. •• Auto / Native / Custom ――Để điều chỉnh Colour, Red, Green, Blue và Reset, đặt Colour Space thành Custom.
Picture Options Colour Tone Nếu Picture Mode được đặt thành Text MENU m → Picture → Picture Options → ENTER E •• Off / Cool / Standard / Warm Nếu Picture Mode được đặt thành Videos/Images Picture Options Colour Tone Off Digital Clean View HDMI Black Level Film Mode Auto Motion Plus Settings Auto Auto2 Auto Local Dimming Off Dynamic Backlight On •• Off / Cool / Standard / Warm1 / Warm2 ――Nếu Picture Mode được đặt thành Calibration, Colour Tone sẽ bị tắt.
HDMI Black Level Picture Options Colour Tone Off Digital Clean View HDMI Black Level Film Mode Auto Motion Plus Settings Auto Auto2 Auto Local Dimming Off Dynamic Backlight On Chọn mức màu đen trên màn ảnh để điều chỉnh độ sâu của màn ảnh. •• Normal / Low / Auto Film Mode Chế độ này phù hợp để xem phim. Đặt sản phẩm về chế độ tự động và xử lý tín hiệu phim từ tất cả các nguồn và điều chỉnh hình ảnh để có chất lượng tối ưu.
Auto Motion Plus Settings Picture Options Colour Tone Off ――Kích hoạt khi Picture Mode được cài đặt là Videos/Images. Digital Clean View HDMI Black Level Film Mode Auto Motion Plus Settings Tăng độ sắc nét hình ảnh để tối ưu hóa các hình ảnh di chuyển nhanh. ――Auto Motion Plus Settings chỉ khả dụng trên các mẫu QHH. Auto Auto2 Auto Local Dimming Off Dynamic Backlight On –– Hình ảnh hiển thị có thể khác nhau tùy theo kiểu máy.
Dynamic Backlight Picture Options Colour Tone Off Digital Clean View HDMI Black Level Film Mode Auto Motion Plus Settings Auto Auto2 Tự động điều chỉnh đèn nền để mang lại độ tương phản màn hình tốt nhất có thể trong các điều kiện hiện tại. •• Off / On ――Dynamic Backlight chỉ khả dụng trên các mẫu DBJ, QBH, QMH.
Picture Size Settings chọn kích thước và tỷ lệ khung hình của hình ảnh được hiển thị trên màn hình. MENU m → Picture → Picture Size Settings → ENTER E Picture Size Settings Picture Size ・Fit to screen Picture Size Các tùy chọn điều chỉnh màn hình khác nhau được hiển thị tùy thuộc vào nguồn tín hiệu đầu vào hiện tại. ――Các cổng sẵn có có thể khác nhau tùy theo mẫu. •• 16:9 Standard: Đặt hình ảnh thành chế độ rộng 16:9 Standard.
Reset Picture Đặt lại chế độ hình ảnh hiện tại của bạn về cài đặt mặc định. MENU m → Picture → Reset Picture → ENTER E Picture Reset Picture –– Hình ảnh hiển thị có thể khác nhau tùy theo kiểu máy.
Chương 07 OnScreen Display Display Orientation Onscreen Menu Orientation Đặt cấu hình màn hình menu. MENU m → OnScreen Display → Display Orientation → ENTER E •• Landscape: Hiển thị menu ở chế độ ngang (mặc định). •• Portrait: Hiển thị menu ở chế độ dọc ở bên phải màn hình sản phẩm. Display Orientation Onscreen Menu Orientation Landscape Source Content Orientation Landscape Aspect Ratio Full Screen Source Content Orientation Xoay hướng màn hình sản phẩm.
Screen Protection Auto Protection Time MENU m → OnScreen Display → Screen Protection → ENTER E Screen Protection Auto Protection Time Off Screen Burn Protection Nếu màn hình hiển thị ảnh tĩnh trong khoảng thời gian nhất định mà bạn xác định, sản phẩm sẽ kích hoạt chế độ bảo vệ màn hình để ngăn sự hình thành ảnh mờ trên màn hình.
Timer Screen Burn Protection Bạn có thể đặt hẹn giờ cho Screen Burn Protection. Pixel Shift Tính năng Screen Burn Protection tự động dừng sau một khoảng thời gian cụ thể. Timer Timer Immediate display Off Off Repeat: Hiển thị kiểu ngăn hiện tượng giữ lại hình ảnh được đặt trong Mode trong khoảng thời gian nhất định (Khoảng thời gian). –– Hình ảnh hiển thị có thể khác nhau tùy theo kiểu máy.
Immediate display Screen Burn Protection Chọn chế độ bảo vệ màn hình bạn muốn hiển thị ngay lập tức. Pixel Shift •• Off / Pixel / Rolling bar / Fading screen Timer Immediate display Off –– Hình ảnh hiển thị có thể khác nhau tùy theo kiểu máy.
Message Display Source Info Chọn xem có hiển thị OSD nguồn khi nguồn tín hiệu đầu vào thay đổi hay không. MENU m → OnScreen Display → Message Display → ENTER E •• Off / On No Signal Message Message Display Source Info On No Signal Message On MDC Message On Download Status Message Off –– Hình ảnh hiển thị có thể khác nhau tùy theo kiểu máy. Chọn có hiển thị OSD không tín hiệu khi không phát hiện thấy tín hiệu không.
Language Cài đặt ngôn ngữ trình đơn. ――Thay đổi cài đặt ngôn ngữ sẽ chỉ được áp cho hiển thị trình đơn trên màn hình. Thay đổi này sẽ không được áp cho những tính năng khác trên máy tính. MENU m → OnScreen Display → Language → ENTER E OnScreen Display Language English –– Hình ảnh hiển thị có thể khác nhau tùy theo kiểu máy. Reset OnScreen Display Tùy chọn này đổi cài đặt hiện tại trong OnScreen Display về cài đặt xuất xưởng mặc định.
Chương 08 Điều chỉnh âm thanh Đặt cấu hình cài đặt âm thanh (Sound) cho sản phẩm. Sound Mode Bạn có thể chọn chế độ âm thanh để phù hợp với sở thích cá nhân của bạn. •• Standard: Chọn chế độ âm thanh thông thường. MENU m → Sound → Sound Mode → ENTER E •• Movie: Mang lại âm thanh tốt nhất cho phim. •• Clear Voice: Làm nổi bật giọng nói hơn các âm thanh khác. Sound Sound Mode •• Music: Làm nổi bật âm nhạc hơn giọng nói.
Balance HDMI Sound MENU m → Sound → Balance → ENTER E MENU m → Sound → HDMI Sound → ENTER E Điều chỉnh mức âm lượng của loa để tối ưu hóa độ cân bằng âm thanh. Chọn nghe từ AV(HDMI) hay PC(DVI). •• Balance L/R: Điều chỉnh độ cân bằng giữa loa trái và loa phải. •• Reset: Đặt lại độ cân bằng về cài đặt mặc định. ――Nếu Sound Output được đặt thành External và Receiver (HDMI), thì Balance sẽ bị tắt. Equaliser •• AV(HDMI) / PC(DVI) ――HDMI Sound chỉ khả dụng trên các mẫu DBJ, QBH, QMH.
Sound Output Auto Volume MENU m → Sound → Sound Output → ENTER E MENU m → Sound → Auto Volume → ENTER E Chọn loa cho đầu ra âm thanh. Âm lượng có thể khác nhau tùy thuộc vào kênh. •• Internal / External / Receiver (HDMI) ――Khi bạn đặt Sound Output thành External và Receiver (HDMI), thì loa sản phẩm sẽ bị tắt. Tự động cân bằng mức âm lượng khi chuyển sang kênh khác. Bạn sẽ chỉ nghe thấy âm thanh qua loa ngoài.
Chương 09 Network Network Status Open Network Settings MENU m → Network → Network Status → ENTER E MENU m → Network → Open Network Settings → ENTER E Bạn có thể kiểm tra mạng và trạng thái Internet hiện tại. Đặt cấu hình các cài đặt mạng để sử dụng nhiều tính năng hub thông minh như tìm kiếm trên Internet, chia sẻ nội dung qua mạng gia đình và các bản cập nhật nổi bật.
Cài đặt mạng (Có dây) •• Tùy thuộc vào cách đặt cấu hình mạng của bạn, bạn có thể kết nối sản phẩm của mình với LAN bằng cách kết nối trực tiếp cổng LAN ở phía sau sản phẩm với ổ cắm mạng trên tường bằng cáp LAN. Xem sơ đồ bên dưới. Lưu ý rằng ổ cắm trên tường được gắn với modem hoặc bộ định tuyến ở đâu đó trong nhà của bạn. Kết nối với Mạng có dây Có 3 cách để kết nối sản phẩm của bạn với LAN bằng cáp.
Đặt kết nối mạng để sử dụng dịch vụ internet như thực hiện nâng cấp phần mềm. 2 Trong menu bật lên xuất hiện, nhấp Trạng thái. Open Network Settings tự động (Có dây) 3 Trên hộp thoại xuất hiện, nhấp tab Support. Kết nối với mạng bằng cáp LAN. 4 Trên Tab Support, nhấp nút Details. Các giá trị kết nối mạng được hiển thị. Đảm bảo cáp LAN được kết nối trước tiên.
Cài đặt mạng (Không dây) Kết nối với Mạng không dây Bộ chia IP không dây (bộ định tuyến có máy chủ DHCP) Cổng LAN ở trên tường Cáp mạng LAN Samsung khuyên bạn nên sử dụng IEEE 802.11n. Khi bạn phát video qua kết nối mạng, video có thể không phát thông suốt. ――Chọn kênh cho bộ chia IP không dây hiện không được sử dụng.
6 Khi hoàn tất, sử dụng nút mũi tên phải để di chuyển con trỏ sang Done, sau đó nhấn E. Cách thiết lập thủ công Màn hình kết nối mạng xuất hiện và quá trình xác minh bắt đầu. 1 Đặt Network Type thành Wireless từ trang Open Network Settings. 2 Chức năng Network tìm kiếm các mạng không dây có sẵn. Khi hoàn tất, chức năng này ――Một kết nối với bộ định tuyến được thiết lập nhưng không thể truy cập Internet.
10 11 quá trình xác minh bắt đầu. IPv6 Khi kết nối đã được xác minh, thông báo “Success! Your device is connected to the MENU m → Network → IPv6 → ENTER E Internet. If you have any problems using online services, please contact your Internet Bật hoặc tắt IPv6. Khi hoàn tất, chọn OK ở cuối trang, sau đó nhấn E. Màn hình kiểm tra mạng xuất hiện và service provider.” xuất hiện.
Server Network Settings Proxy server Thiết lập kết nối máy chủ proxy và các chức năng liên quan. MENU m → Network → Server Network Settings → ENTER E Connect to server Off / On •• Address / Port / ID / Password ――Address / Port / ID và Password được kích hoạt khi Proxy server được đặt thành On. Để chạy Player, hãy kết nối với mạng. •• Server Address / TLS / Port ――Nếu tùy chọn TLS được bật, máy chủ được định cấu hình sử dụng https và truyền dữ liệu được mã hóa.
Chương 10 System Accessibility MENU m → System → Accessibility → ENTER E System Accessibility Start Setup High Contrast Đặt nền và phông chữ thành màu có độ tương phản cao trong Menu. Độ rõ ràng của menu trở thành mờ khi tùy chọn được chọn. •• Off ( ) / On ( ) Enlarge Đặt có mở rộng mục được tô sáng trong Menu không. •• Off ( ) / On ( ) Touch Control Time Auto Source Switching Power Control Eco Solution –– Hình ảnh hiển thị có thể khác nhau tùy theo kiểu máy.
Start Setup Thực hiện các bước cài đặt ban đầu giống như bạn đã làm khi lần đầu sử dụng sản phẩm này. ――Nhập số PIN gồm 4 chữ số. Số PIN mặc định là "0-0-0-0". Nếu bạn muốn thay đổi số PIN, hãy sử dụng chức năng Change PIN. MENU m → System → Start Setup → ENTER E ――Đổi mã PIN để giữ thiết bị được an toàn. System Start Setup –– Hình ảnh hiển thị có thể khác nhau tùy theo kiểu máy. Touch Control Đặt các chức năng liên quan đến điều khiển cảm ứng.
Time Bạn có thể đặt cấu hình Clock Set hoặc DST. Định cấu hình các cài đặt có liên quan đến thời gian khác nhau. ――Nhấn nút INFO nếu bạn muốn xem giờ hiện tại. MENU m → System → Time → ENTER E Clock Set Chọn Clock Set. Chọn Date hoặc Time, rồi nhấn E. Time Sử dụng các nút số để nhập số hoặc nhấn nút mũi tên lên và xuống. Sử dụng các nút mũi tên trái và phải để di chuyển từ một trường nhập sang trường nhập tiếp theo. Nhấn E khi hoàn tất.
Auto Source Switching Bật màn hình hiển thị có Auto Source Switching On, và nguồn video đã lựa chọn trước đó không hoạt động, thì màn hình sẽ tự động tìm kiếm các nguồn video đầu vào khác nhau để tìm ra video hoạt động. MENU m → System → Auto Source Switching → ENTER E Auto Source Switching Khi Auto Source Switching đang On, nguồn video hiển thị trên màn hình sẽ tự động được tìm kiếm để tìm ra video hoạt động.
Power Control Auto Power On Tính năng này tự động bật sản phẩm ngay khi được cắm điện. Không cần phải nhấn nút nguồn. MENU m → System → Power Control → ENTER E PC module power Power Control Auto Power On Off PC module power Max. Power Saving On Standby Control On Network Standby Off Power Button •• Off / On Power on only Mô đun PC có thể được bật/tắt một cách riêng biệt từ LFD. ――PC module power chỉ có trên các kiểu máy DBJ, QBH, QMH.
Standby Control Power Control Auto Power On Off PC module power Max. Power Saving On Standby Control On Network Standby Off Power Button Power on only Bạn có thể đặt chế độ chờ cho màn hình được áp khi nhận được tín hiệu đầu vào. •• Auto Chế độ tiết kiệm năng lượng sẽ được kích hoạt khi không phát hiện tín hiệu đầu vào nào thậm chí thiết bị nguồn được kết nối với màn hình. Sẽ có thông báo No Signal nếu không có thiết bị nguồn nào được kết nối.
Eco Solution Energy Saving Mode Giảm tiêu thụ điện bằng cách điều chỉnh độ sáng màn hình. MENU m → System → Eco Solution → ENTER E •• Off / Low / Medium / High Eco Sensor Eco Solution Energy Saving Mode Off Để tăng khả năng tiết kiệm điện, cài đặt hình ảnh sẽ tự động thích nghi với ánh sáng trong phòng. Eco Sensor On Eco Sensor Screen Lamp Schedule Off Tự động tối ưu hóa độ sáng màn hình bảng ký hiệu tương ứng với độ sáng của phòng.
Screen Lamp Schedule Eco Solution Energy Saving Mode Off Screen Lamp Schedule Eco Sensor On Bật hoặc tắt lịch trình đèn. Screen Lamp Schedule Off No Signal Power Off Auto Power Off 15 minutes Off (Recommended) •• Off / On Schedule 1, Schedule 2 Time Độ sáng của pa-nen sẽ thay đổi về độ sáng được đặt trong Lamp tại một giờ nhất định. Lamp –– Hình ảnh hiển thị có thể khác nhau tùy theo kiểu máy. Điều chỉnh độ sáng của pa-nen. Giá trị càng gần 100 thì pa-nen càng sáng hơn.
Temperature Control Tính năng này phát hiện nhiệt độ bên trong của sản phẩm. Bạn có thể chỉ định khoảng nhiệt độ có thể chấp nhận được. Nhiệt độ mặc định được đặt là 77 °C. MENU m → System → Temperature Control → ENTER E sản phẩm sẽ tự động ngắt điện để ngăn chặn hiện tượng quá nóng. System Temperature Control Nhiệt độ vận hành đề xuất cho sản phẩm này là từ 75 đến 80 °C (dựa trên nhiệt độ xung quanh là 40 °C).
External Device Manager Quản lý các thiết bị ngoại vi đã kết nối với bảng ký hiệu của bạn. ――External Device Manager chỉ có trên các kiểu máy QBH, QHH, QMH. MENU m → System → External Device Manager → ENTER E Keyboard Manager External Device Manager Keyboard Manager Device Connection Manager Thiết lập bàn phím để sử dụng với bảng ký hiệu của bạn. Bạn có thể thêm bàn phím và đặt cấu hình cài đặt của bàn phím. Add Bluetooth Keyboard Kết nối bàn phím Bluetooth với bảng ký hiệu của bạn.
Play via Chọn chế độ Play via phù hợp tùy theo môi trường nơi bạn đang sử dụng sản phẩm. Màn hình chính có thể khác nhau tùy theo cài đặt. MENU m → System → Play via → ENTER E •• MagicInfo / URL Launcher System Play via MagicInfo –– Hình ảnh hiển thị có thể khác nhau tùy theo kiểu máy. Change PIN MENU m → System → Change PIN → ENTER E The Change PIN screen will appear. Chọn 4 chữ số bất kỳ cho mã PIN và nhập vào Enter a new PIN.. Nhập lại cùng 4 chữ số vào Enter the PIN again..
Security Safety Lock On ――Nhập số PIN gồm 4 chữ số. Số PIN mặc định là "0-0-0-0". Nếu bạn muốn thay đổi số PIN, hãy sử dụng chức năng Change PIN. MENU m → System → Security → ENTER E ――Đổi mã PIN để giữ thiết bị được an toàn. Bật hoặc tắt Safety Lock On. Safety Lock On hạn chế những hành động mà điều khiển từ xa có thể thực hiện. Bạn phải nhập mã PIN chính xác để tắt Safety Lock On.
Mobile Connection Lock Security Mobile Connection Lock Remote Management Off Allow Hạn chế các thiết bị khác trên mạng như điện thoại thông minh và máy tính bảng chia sẻ nội dung với signage của bạn. •• Off / On Secured Protocol Off Remote Management Network Port On Bạn có thể Allow hoặc Deny các lệnh bên ngoài để truy cập thiết bị thông qua mạng.
General Smart Security Bảo mật được cung cấp nhằm bảo vệ thiết bị hiển thị của bạn và thiết bị lưu trữ đã kết nối khỏi vi-rút đi kèm. MENU m → System → General → ENTER E Scan Kiểm tra thiết bị hiển thị của bạn và thiết bị lưu trữ đã kết nối xem có vi-rút không. General Smart Security Isolated List Anynet+ (HDMI-CEC) Đây là danh sách các mục đã bị cách ly vì chứa vi rút.
Xử lý sự cố đối với Anynet+ Sự cố Anynet+ không hoạt động. Giải pháp có thể •• Kiểm tra xem thiết bị có phải là Anynet+ hay không. Hệ thống Anynet+ chỉ hỗ trợ các thiết bị Anynet+. •• Kiểm tra xem dây nguồn của thiết bị Anynet+ có được kết nối đúng cách không. •• Kiểm tra kết nối cáp Video/Audio/HDMI của thiết bị Anynet+. •• Kiểm tra xem Anynet+ (HDMI-CEC) có được đặt thành On trong menu System.
HDMI Hot Plug General Tính năng này được sử dụng để kích hoạt độ trễ thời gian để bật thiết bị nguồn DVI/HDMI. Smart Security •• Off / On Anynet+ (HDMI-CEC) HDMI Hot Plug On Custom Logo Off Game Mode Bạn có thể tải, chọn, và thiết lập thời gian hiển thị của một biểu tượng t.chỉnh xuất hiện khi sản phẩm được bật lên. •• Custom Logo ――Bạn có thể chọn một biểu tượng t.chỉnh (hình ảnh/video) hoặc tắt hiển thị biểu tượng t.chỉnh. ――Bạn phải tải biểu tượng t.
Game Mode General Khi kết nối với bảng điều khiển trò chơi chẳng hạn như PlayStation™ hoặc Xbox™, bạn có thể thưởng thức trải nghiệm trò chơi trung thực hơn bằng cách chọn chế độ trò chơi. Smart Security •• Off ( ) / On ( ) ――Lưu ý và giới hạn cho Game Mode Anynet+ (HDMI-CEC) HDMI Hot Plug On Custom Logo Off Để ngắt kết nối bảng điều khiển trò chơi và kết nối một thiết bị ngoại vi khác, hãy đặt Game Mode thành Off trong menu Thiết lập.
Reset System Tùy chọn này đổì cài đặt hiện tại trong Hệ thống về cài đặt xuất xưởng mặc định. MENU m → System → Reset System → ENTER E System Reset System –– Hình ảnh hiển thị có thể khác nhau tùy theo kiểu máy.
Chương 11 Hỗ trợ Software Update Contact Samsung MENU m → Support → Software Update → ENTER E MENU m → Support → Contact Samsung → ENTER E Menu Software Update cho phép bạn nâng cấp phần mềm sản phẩm của mình lên phiên bản mới nhất. ――Cẩn thận để không tắt nguồn cho đến khi hoàn thành nâng cấp. Sản phẩm sẽ tự động tắt và Xem thông tin này khi sản phẩm của bạn không hoạt động đúng hoặc khi bạn muốn nâng cấp phần mềm.
Chương 12 Hướng dẫn xử lý sự cố –– Trước khi gọi điện tới Trung tâm dịch vụ khách hàng của Samsung, hãy kiểm tra sản phẩm như sau. Nếu vẫn còn vấn đề, hãy liên hệ Trung tâm dịch vụ khách hàng của Samsung. Các yêu cầu trước khi liên hệ với Trung tâm dịch vụ khách hàng của Samsung Kiểm tra sản phẩm Kiểm tra xem sản phẩm có hoạt động bình thường không bằng cách sử dụng tính năng kiểm tra sản phẩm.
Kiểm tra những mục sau đây. Vấn đề về lắp đặt (chế độ PC) Màn hình liên tục bật và tắt. Kiểm tra kết nối cáp giữa sản phẩm và PC, và đảm bảo kết nối chắc chắn. Bạn sẽ thấy các khoảng trống ở cả 4 cạnh của màn hình khi cáp HDMI hoặc HDMI-DVI được kết nối với sản phẩm và PC. Các khoảng trống trên màn hình không liên quan đến sản phẩm. Máy tính hoặc card màn hình không gây nên các khoảng trống trên màn hình.
Vấn đề về màn hình Màn hình không rõ. Màn hình bị mờ. Cài đặt độ phân giải và tần số tới mức khuyến cáo. Màn hình không ổn định và rung. Có bóng hoặc hình ảnh mờ còn lại trên màn hình. Kiểm tra xem độ phân giải và tần số của máy tính và card đồ họa có được cài đặt ở mức tương thích với sản phẩm hay không. Sau đó, thay đổi cài đặt màn hình nếu được yêu cầu bằng cách tham khảo Thông tin bổ sung về trình đơn sản phẩm và Bảng chế độ tín hiệu tiêu chuẩn. Màn hình quá sáng. Màn hình quá tối.
Vấn đề về màn hình Độ sáng và màu sắc không như bình thường. Đi tới Picture và điều chỉnh các cài đặt màn hình như Picture Mode, Colour, Brightness và Sharpness. Đi tới System và điều chỉnh cài đặt Eco Solution. Đặt lại cài đặt màn hình về cài đặt mặc định. Các đường (đỏ, lục hoặc lam) hiển thị trên màn hình. Các đường này hiển thị khi có lỗi trong DATA SOURCE DRIVER IC trên màn hình. Liên hệ với Trung tâm Dịch vụ Samsung để giải quyết sự cố. Màn hình không ổn định, rồi sau đó treo.
Vấn đề về âm thanh Video khả dụng nhưng không có âm thanh. Nếu cáp HDMI được kết nối, hãy kiểm tra cài đặt đầu ra âm thanh trên PC. Đi tới Sound và thay đổi Sound Output thành Internal. Nếu sử dụng thiết bị nguồn •• Hãy đảm bảo rằng cáp âm thanh được kết nối đúng cách với cổng đầu vào âm thanh trên sản phẩm. •• Kiểm tra cài đặt đầu ra âm thanh cho thiết bị nguồn. (Ví dụ: nếu cáp HDMI được kết nối với màn hình, có thể cần thay đổi cài đặt âm thanh cho hộp cáp về HDMI).
Vấn đề với điều khiển từ xa Điều khiển từ xa không hoạt động. Đảm bảo rằng pin được đặt đúng chỗ (+/-). Kiểm tra xem pin đã hết hay không. Kiểm tra liệu không có điện. Đảm bảo rằng dây nguồn được kết nối. Kiểm tra xem có bóng đèn đặc biệt hay ánh đèn neon gần đó hay không. Vấn đề với thiết bị nguồn Nghe thấy tiếng bíp khi khởi động máy tính. Nếu bạn nghe thấy âm thanh bíp khi PC khởi động, hãy đem PC đi bảo dưỡng. Sự cố khác Sản phẩm có mùi nhựa. Mùi nhựa là bình thường và sẽ biến mất qua thời gian.
Sự cố khác HDMI Black Level không hoạt động đúng cách trên thiết bị HDMI với đầu ra YCbCr. Chức năng này khả dụng chỉ khi một thiết bị nguồn, chẳng hạn như đầu phát DVD và STB, được kết nối với sản phẩm qua cáp HDMI (tín hiệu RGB). Không có âm thanh trong chế độ HDMI. Màu sắc hình ảnh được hiển thị có thể không như bình thường. Video hoặc âm thanh có thể không có. Điều này có thể xảy ra nếu thiết bị nguồn chỉ hỗ trợ phiên bản cũ của tiêu chuẩn HDMI kết nối với sản phẩm.
Hỏi & Đáp Câu hỏi Làm thế nào để thay đổi tần số? Trả lời Đặt tần số trên card màn hình. •• Windows 7: Vào Pa-nen điều khiển → Diện mạo và cá nhân hóa → Màn hình → Điều chỉnh độ phân giải → Thiết đặt chuyên sâu → Màn hình và điều chỉnh tần số trong Thiết đặt màn hình.
Chương 13 Các thông số kỹ thuật Thông số chung Tên môđen Màn hình DB43J QM49H Kích thước Loại 43 (42,5 inch / 107,9 cm) Loại 49 (48,5 inch / 123,2 cm) Loại 49 (48,5 inch / 123,2 cm) Vùng hiển thị 940,89 mm (H) x 529,25 mm (V) 1073,779 mm (H) x 604,00 mm (V) 1073,78 mm (H) x 604,00 mm (V) Tên môđen Màn hình DB49J QH55H / QM55H QB65H / QH65H / QM65H QB75H Kích thước Loại 55 (54,6 inch / 138,7 cm) Loại 65 (64,5 inch / 163,8 cm) Loại 75 (74,5 inch / 189,3 cm) Vùng hiển thị
――Cắm và Chạy Có thể lắp đặt màn hình này và sử dụng với bất kỳ hệ thống Cắm và Chạy tương thích nào. Trao đổi dữ liệu hai chiều giữa màn hình và hệ thống PC làm tối ưu cài đặt màn hình. Lắp đặt màn hình được tiến hành tự động. Tuy nhiên bạn có thể tùy chỉnh cài đặt lắp đặt nếu muốn. ――Do tính chất của việc sản xuất sản phẩm này, khoảng 1 phần triệu điểm ảnh (1ppm) có thể sáng hơn hoặc tối hơn trên màn hình. Điều này không ảnh hưởng đến hiệu suất hoạt động của sản phẩm.
Các chế độ xung nhịp được đặt trước ――Có thể cài đặt sản phẩm này về một độ phân giải duy nhất cho mỗi kích thước màn hình để đạt được chất lượng hình ảnh tối ưu do đặc tính của tấm panel. Sử dụng độ phân giải khác độ phân giải được chỉ định có thể làm suy giảm chất lượng hình ảnh. Để tránh hiện tượng này, chúng tôi khuyên bạn nên chọn độ phân giải tối ưu được chỉ định cho sản phẩm của bạn. ――Kiểm tra tần số khi bạn đổi sản phẩm CDT (kết nối với máy tính) lấy màn hình LCD.
QB65H / QB75H / QH55H / QH65H / QM49H / QM55H / QM65H Độ phân giải Tần số quét ngang (kHz) Tần số quét dọc (Hz) Đồng hồ điểm ảnh (MHz) Phân cực đồng bộ (H/V) IBM, 640 x 480 31,469 59,940 25,175 -/- IBM, 720 x 400 31,469 70,087 28,322 -/+ MAC, 640 x 480 35,000 66,667 30,240 -/- MAC, 832 x 624 49,726 74,551 57,284 -/- MAC, 1152 x 870 68,681 75,062 100,000 -/- VESA, 640 x 480 31,469 59,940 25,175 -/- VESA, 640 x 480 37,861 72,809 31,500 -/- VESA, 640 x 480 37,500
Độ phân giải Tần số quét ngang (kHz) Tần số quét dọc (Hz) Đồng hồ điểm ảnh (MHz) Phân cực đồng bộ (H/V) VESA, 1280 x 720 45,000 60,000 74,250 +/+ VESA, 1280 x 800 49,702 59,810 83,500 -/+ VESA, 1280 x 1024 63,981 60,020 108,000 +/+ VESA, 1280 x 1024 79,976 75,025 135,000 +/+ VESA, 1366 x 768 47,712 59,790 85,500 +/+ VESA, 1440 x 900 55,935 59,887 106,500 -/+ VESA, 1600 x 900 60,000 60,000 108,000 +/+ VESA, 1680 x 1050 65,290 59,954 146,250 -/+ VESA, 1920 x 10
DB43J / DB49J Độ phân giải Tần số quét ngang (kHz) Tần số quét dọc (Hz) Đồng hồ điểm ảnh (MHz) Phân cực đồng bộ (H/V) IBM, 720 x 400 31,469 70,087 28,322 -/+ MAC, 640 x 480 35,000 66,667 30,240 -/- MAC, 832 x 624 49,726 74,551 57,284 -/- MAC, 1152 x 870 68,681 75,062 100,000 -/- VESA, 640 x 480 31,469 59,940 25,175 -/- VESA, 640 x 480 37,861 72,809 31,500 -/- VESA, 640 x 480 37,500 75,000 31,500 -/- VESA, 800 x 600 35,156 56,250 36,000 +/+ VESA, 800 x 600 3
Độ phân giải Tần số quét ngang (kHz) Tần số quét dọc (Hz) Đồng hồ điểm ảnh (MHz) Phân cực đồng bộ (H/V) VESA, 1280 x 1024 63,981 60,020 108,000 +/+ VESA, 1280 x 1024 79,976 75,025 135,000 +/+ VESA, 1366 x 768 47,712 59,790 85,500 +/+ VESA, 1440 x 900 55,935 59,887 106,500 -/+ VESA, 1600 x 900 RB 60,000 60,000 108,000 +/+ VESA, 1680 x 1050 65,290 59,954 146,250 -/+ VESA, 1920 x 1080 67,500 60,000 148,500 +/+ 142
Chương 14 Phụ lục Trách nhiệm đối với Dịch vụ thanh toán (Chi phí đối với khách hàng) ――Khi có yêu cầu dịch vụ, mặc dù đang trong thời gian bảo hành, chúng tôi có thể tính phí bạn đối với việc ghé thăm của kỹ thuật viên dịch vụ trong các trường hợp sau. Không phải lỗi sản phẩm Vệ sinh sản phẩm, Điều chỉnh, Giải thích, Cài đặt lại và v.v...
Ngăn chặn hiện tượng lưu ảnh Hiện tượng lưu ảnh là gì? Hiện tượng lưu ảnh sẽ không xuất hiện khi bảng điều khiển hoạt động bình thường. Hoạt động bình thường có nghĩa là kiểu ảnh video thay đổi liên tục. Nếu bảng điều khiển chỉ hiển thị một kiểu ảnh trong thời gian dài, sự chênh lệch điện áp nhỏ có thể xảy ra giữa các điện cực trong điểm ảnh điều khiển tinh thể lỏng. Sự chênh lệch điện áp giữa các điện cực đó sẽ tăng dần theo thời gian và làm cho tinh thể lỏng mỏng dần đi.
License Manufactured under license from Dolby Laboratories. Dolby, Dolby Audio, Pro Logic, and the double-D symbol are trademarks of Dolby Laboratories. The terms HDMI and HDMI High-Definition Multimedia Interface, and the HDMI Logo are trademarks or registered trademarks of HDMI Licensing LLC in the United States and other countries. Lưu ý về giấy phép mã nguồn mở Trong trường hợp sử dụng phần mềm mã nguồn mở, các giấy phép mã nguồn mở được cung cấp trong menu của sản phẩm.
Thuật ngữ 480i / 480p / 720p / 1080i / 1080p____ Mỗi tốc độ quét ở trên nói đến số lượng đường quét có hiệu quả quyết định độ phân giải của màn hình. Tốc độ quét có thể được thể hiện bằng i (quét xen kẽ) hoặc p (quét liên tục), tuỳ thuộc vào phương pháp quét. -Quét Quét là quá trình gửi điểm ảnh đi để tạo nên hình ảnh liên tục. Một số lượng lớn điểm ảnh sẽ mang lại hình ảnh rõ nét và sinh động hơn. -Quét liên tục Ở chế độ quét liên tục, tất cả các đường điểm ảnh được quét lần lượt (liên tục) trên màn hình.