HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG Màn hình cong C22F390FH* C22F392FH* C24F390FH* C24F392FH* C24F394FH* C24F396FH* C24F399FH* C27F390FH* C27F391FH* C27F396FH* C27F397FH* C27F398FW* C32F391FW* C32F395FW* C32F397FW* Màu sắc và hình dáng có thể khác nhau tùy theo sản phẩm và để cải tiến hoạt động, các thông số kỹ thuật có thể sẽ được thay đổi mà không cần thông báo trước. Nội dụng của sách hướng dẫn này có thể thay đổi để cải thiện chất lượng mà không cần thông báo.
Mục lục Trước khi sử dụng sản phẩm Bảo đảm không gian lắp đặt Lưu ý khi cất giữ 4 4 Lưu ý an toàn Làm sạch Điện và an toàn Cài đặt Hoạt động 5 5 5 6 7 Chuẩn bị Các linh kiện 9 Pa-nen điều khiển 9 Hướng dẫn phím dẫn hướng 10 Hướng dẫn phím chức năng 11 Thay đổi cài đặt Brightness, Contrast và Sharpness 13 Thay đổi cài đặt Volume 13 Mặt sau 14 Điều chỉnh độ nghiêng của sản phẩm 15 Khóa chống trộm 16 Cẩn trọng khi di chuyển màn hình 17 Lắp đặt giá treo tường (Không
Mục lục Thiết lập và khôi phục Hướng dẫn xử lý sự cố FreeSync 33 Eco Saving Plus 35 Off Timer 35 PC/AV Mode 35 Source Detection 35 Key Repeat Time 35 Power LED On 36 Các thông số kỹ thuật Reset All 36 Thông số chung 41 Information 36 Bảng chế độ tín hiệu tiêu chuẩn 43 Cài đặt phần mềm Easy Setting Box Các hạn chế và trục trặc khi cài đặt Yều cầu hệ thống Các yêu cầu trước khi liên hệ với Trung tâm dịch vụ khách hàng của Samsung 38 Kiểm tra sản phẩm 38 Kiểm tra
Chương 01 Trước khi sử dụng sản phẩm Bảo đảm không gian lắp đặt Lưu ý khi cất giữ Đảm bảo là có khoảng cách xung quanh sản phẩm để tạo sự thông thoáng. Sự tăng nhiệt độ theo khoảng cách thời gian có thể gây ra hỏa hoạn và làm hỏng sản phẩm. Hãy chắc chắn là bạn để ra một khoảng không gian như hình vẽ dưới đây hoặc lớn hơn khi lắp đặt sản phẩm. ――Bề ngoài có thể khác nhau tùy theo sản phẩm.
Lưu ý an toàn Cảnh báo Thận trọng Điện và an toàn Có thể xảy ra chấn thương nghiêm trọng hoặc tử vong nếu không tuân theo các hướng dẫn. Có thể xảy ra thương tích cá nhân hoặc thiệt hại tài sản nếu không tuân theo các hướng dẫn. Cảnh báo •• Không sử dụng dây nguồn hoặc phích cắm bị hỏng, hoặc ổ cắm điện bị lỏng. •• Không sử dụng nhiều sản phẩm với một ổ cắm nguồn duy nhất. •• Không chạm vào phích cắm nguồn với tay ướt.
Cài đặt Cảnh báo Thận trọng •• Không đặt nến, nhang đuổi côn trùng hoặc thuốc lá trên đỉnh sản phẩm. Không lắp đặt sản phẩm gần các nguồn nhiệt. •• Không làm rơi sản phẩm trong khi di chuyển. •• Không lắp đặt sản phẩm tại những nơi thông gió kém như giá sách hoặc hốc tường. •• Lắp đặt sản phẩm cách tường ít nhất 10cm để đảm bảo thông gió. •• Giữ túi nhựa đóng gói ngoài tầm với của trẻ em. ‒‒ Trẻ em có thể bị ngạt thở.
Hoạt động Cảnh báo •• Có điện cao áp bên trong sản phẩm. Không tự tháo, sửa chữa hoặc sửa đổi sản phẩm. ‒‒ Hãy liên hệ với Trung tâm dịch vụ khách hàng của Samsung để sửa chữa. •• Để di chuyển sản phẩm, trước tiên hãy rút tất cả các cáp khỏi sản phẩm, kể cả cáp nguồn. •• Nếu sản phẩm phát ra tiếng động bất thường, mùi khét hoặc khói, hãy rút dây nguồn ngay lập tức và liên hệ với Trung tâm dịch vụ khách hàng của Samsung.
Thận trọng •• Để màn hình hiển thị hình ảnh tĩnh trong một thời gian dài có thể gây ra hiện tượng lưu ảnh hoặc điểm ảnh bị khuyết. ‒‒ Kích hoạt chế độ tiết kiệm điện hoặc trình bảo vệ màn hình bằng hình ảnh chuyển động nếu bạn không sử dụng sản phẩm trong thời gian dài. •• Rút dây nguồn khỏi ổ cắm nguồn nếu bạn không sử dụng sản phẩm trong thời gian dài (trong kỳ nghỉ, v.v.).
Chương 02 Chuẩn bị Các linh kiện Biểu tượng Nút đa hướng giúp điều hướng. Nút JOG Pa-nen điều khiển ――Nút JOG nằm ở phía sau bên trái sản phẩm. Bạn có thể dùng nút này để di chuyển lên, xuống, sang trái, phải hoặc dùng như nút Enter. Đèn LED này là đèn báo trạng thái nguồn và hoạt động như ――Màu sắc và hình dạng các bộ phận có thể khác so với hình trình bày. Để nâng cao chất lượng, •• Bật nguồn (nút nguồn): Tắt thông số kĩ thuật có thể thay đổi mà không có thông báo.
Hướng dẫn phím dẫn hướng ――Màn hình nút phím tắt (menu OSD) được nêu dưới đây chỉ hiển thị khi màn hình bật, độ phân giải của máy tính hoặc nguồn vào thay đổi. ――Trang nút tính năng sẽ hiển thị nếu Eye Saver Mode được bật. : On : Off Chế độ HDMI / DisplayPort Chế độ Analog Brightness Brightness Auto Adjustment Volume Features Features Eye Saver Mode Off ――Tùy chọn chế độ Analog •• / : Điều chỉnh Brightness, Contrast, Sharpness. •• : Auto Adjustment.
Hướng dẫn phím chức năng ――Để vào menu chính hoặc sử dụng các mục khác, nhấn nút JOG để hiển thị Hướng dẫn phím chức năng. Bạn có thể thoát bằng cách nhấn nút JOG lại lần nữa. LÊN/XUỐNG/TRÁI/PHẢI: Di chuyển tới mục bạn muốn. Mô tả cho từng mục sẽ xuất hiện khi trọng tâm thay đổi. NHẤN(ENTER): Mục đã chọn sẽ được áp dụng.
Khi màn hình không hiển thị gì (tức là ở chế độ tiết kiệm Điện hoặc chế độ không có Tín hiệu), có thể sử dụng 2 phím dẫn hướng để điều khiển nguồn và nguồn điện như dưới đây. Nút JOG Chế độ tiết kiệm điện/Chế độ không có tín hiệu LÊN Thay đổi nguồn XUỐNG NHẤN(ENTER) trong 2 giây Tắt nguồn Khi màn hình hiển thị menu Chính, Nút JOG có thể được sử dụng như dưới đây. Nút JOG Hành động LÊN/XUỐNG Di chuyển tùy chọn Thoát menu Chính.
Thay đổi cài đặt Brightness, Contrast và Sharpness Thay đổi cài đặt Volume Bạn có thể điều chỉnh Brightness, Contrast hoặc Sharpness bằng cách di chuyển nút JOG lên hoặc xuống nếu menu OSD không được hiển thị. Bạn có thể điều chỉnh Volume bằng cách di chuyển nút JOG sang trái hoặc sang phải nếu menu OSD không được hiển thị. Chức năng này không khả dụng ở chế độ HDMI / DisplayPort. Sharpness 100 Brightness 50 Volume Mute Contrast ――Hình ảnh hiển thị có thể khác nhau tùy theo kiểu máy.
Mặt sau ――Màu sắc và hình dạng các bộ phận có thể khác so với hình trình bày. Để nâng cao chất lượng, thông số kĩ thuật có thể thay đổi mà không có thông báo. C22F390FH* / C22F392FH* / C24F390FH* / C24F392FH* / C24F394FH* / C24F399FH* / C27F390FH* / C27F391FH* Cổng C24F396FH* / C27F396FH* / C27F397FH* Mô tả C27F398FW* / C32F395FW* / C32F397FW* Cổng C32F391FW* Mô tả Kết nối với thiết bị nguồn tín hiệu bằng cách sử dụng cáp HDMI hoặc cáp HDMI-DVI.
Điều chỉnh độ nghiêng của sản phẩm ――Màu sắc và hình dạng các bộ phận có thể khác so với hình trình bày. Để nâng cao chất lượng, thông số kĩ thuật có thể thay đổi mà không có thông báo. C22F390FH* / C22F392FH* / C24F390FH* / C24F392FH* / C24F394FH* / C24F399FH* / C27F390FH* / C27F391FH* / C32F391FW* C24F396FH* / C27F396FH* / C27F397FH* / C27F398FW* / C32F395FW* / C32F397FW* -2,0° (±2,0°) ~ 22,0° (±2,0°) -2,0° (±2,0°) ~ 22,0° (±2,0°) •• Bạn có thể điều chỉnh độ nghiêng của sản phẩm.
Khóa chống trộm ――Khóa chống trộm cho phép bạn sử dụng sản phẩm một cách an toàn ngay cả ở những nơi công cộng. ――Hình dạng thiết bị khóa và cách thức khóa tùy thuộc vào nhà sản xuất. Tham khảo hướng dẫn sử dụng đi kèm với thiết bị khóa chống trộm để biết thêm thông tin chi tiết.
Cẩn trọng khi di chuyển màn hình Không dùng lực trực tiếp trên màn hình. Không giữ màn hình trong khi di chuyển màn hình. Giữ phần dưới của màn hình trong khi di chuyển.
Lắp đặt giá treo tường (Không dành cho các mẫu C27F397FH* / C32F397FW*) Thông số kỹ thuật của bộ giá treo tường (VESA) (Không dành cho các mẫu C27F397FH* / C32F397FW*) ――Lắp giá treo tường lên tường đặc vuông góc với sàn nhà. Trước khi lắp giá treo tường vào các bề mặt như tấm ốp tường, hãy liên hệ với đại lý gần nhất để biết thêm thông tin. Nếu bạn lắp sản phẩm trên tường nghiêng, sản phẩm có thể bị đổ và dẫn đến thương tích cá nhân nghiêm trọng.
Cài đặt Ráp chân đế (C22F390FH* / C22F392FH* / C24F390FH* / C24F392FH* / C24F394FH* / C24F399FH* / C27F390FH* / C27F391FH* / C32F391FW*) ――Trước khi lắp ráp sản phẩm, hãy tìm nơi bằng phẳng và vững chãi để đặt sản phẩm sao cho màn hình được úp xuống. :S ản phẩm bị cong. Tạo áp lực lên sản phẩm khi sản phẩm trên một mặt phẳng có thể làm hỏng sản phẩm. Khi đặt sản phẩm úp xuống hoặc ngửa lên, không tạo áp lực lên màn hình. ――Bề ngoài có thể khác nhau tùy theo sản phẩm.
Ráp chân đế (C24F396FH* / C27F396FH* / C27F397FH* / C27F398FW* / C32F395FW* / C32F397FW*) ――Trước khi lắp ráp sản phẩm, hãy tìm nơi bằng phẳng và vững chãi để đặt sản phẩm sao cho màn hình được úp xuống. :S ản phẩm bị cong. Tạo áp lực lên sản phẩm khi sản phẩm trên một mặt phẳng có thể làm hỏng sản phẩm. Khi đặt sản phẩm úp xuống hoặc ngửa lên, không tạo áp lực lên màn hình. ――Bề ngoài có thể khác nhau tùy theo sản phẩm. Chèn trụ chân đế vào đế theo hướng dẫn như hình vẽ.
Gỡ bỏ chân đế (C22F390FH* / C22F392FH* / C24F390FH* / C24F392FH* / C24F394FH* / C24F399FH* / C27F390FH* / C27F391FH* / C32F391FW*) ――Trước khi tháo chân đế khỏi màn hình, hãy đặt màn hình trên bề mặt phẳng và vững chãi với mặt màn hình úp xuống dưới. :S ản phẩm bị cong. Tạo áp lực lên sản phẩm khi sản phẩm trên một mặt phẳng có thể làm hỏng sản phẩm. Khi đặt sản phẩm úp xuống hoặc ngửa lên, không tạo áp lực lên màn hình. ――Bề ngoài có thể khác nhau tùy theo sản phẩm.
Gỡ bỏ chân đế (C24F396FH* / C27F396FH* / C27F397FH* / C27F398FW* / C32F395FW* / C32F397FW*) ――Trước khi tháo chân đế khỏi màn hình, hãy đặt màn hình trên bề mặt phẳng và vững chãi với mặt màn hình úp xuống dưới. :S ản phẩm bị cong. Tạo áp lực lên sản phẩm khi sản phẩm trên một mặt phẳng có thể làm hỏng sản phẩm. Khi đặt sản phẩm úp xuống hoặc ngửa lên, không tạo áp lực lên màn hình. ――Bề ngoài có thể khác nhau tùy theo sản phẩm.
Chương 03 Kết nối và Sử dụng Thiết bị nguồn Những điểm cần kiểm tra trước khi kết nối ――Trước khi kết nối một thiết bị nguồn, hãy đọc kỹ sổ tay hướng dẫn sử dụng được cung cấp kèm theo sản phẩm. Số lượng và vị trí của các cổng trên thiết bị nguồn có thể khác nhau ở những thiết bị khác nhau. ――Không kết nối cáp nguồn trước khi kết nối tất cả các cáp khác. Kết nối và sử dụng máy tính Sử dụng một phương pháp kết nối phù hợp với máy tính của bạn.
Kết nối sử dụng cáp HDMI hoặc HDMI-DVI C22F390FH* / C22F392FH* / C24F390FH* / C24F392FH* / C24F394FH* / C24F399FH* / C27F390FH* / C27F391FH* Kết nối sử dụng cáp DP C27F398FW* / C32F395FW* / C32F397FW* DP IN C24F396FH* / C27F396FH* / C27F397FH* C32F391FW* HDMI IN C27F398FW* / C32F395FW* / C32F397FW* ――Bạn nên sử dụng cáp DP có chiều dài dưới 1,5m. Sử dụng cáp dài hơn 1,5m có thể ảnh hưởng tới chất lượng hình ảnh.
Kết nối với Tai nghe C22F390FH* / C22F392FH* / C24F390FH* / C24F392FH* / C24F394FH* / C24F399FH* / C27F390FH* / C27F391FH* C24F396FH* / C27F396FH* / C27F397FH* C27F398FW* / C32F395FW* / C32F397FW* C32F391FW* ――Chỉ có thể nghe được âm thanh khi sử dụng cáp HDMI nối với HDMI hoặc cáp DP.
Kết nối Nguồn Tùy chọn Tùy chọn C22F390FH* / C22F392FH* / C24F390FH* / C24F392FH* / C24F394FH* / C24F399FH* / C27F390FH* / C27F391FH* 1 C22F390FH* / C22F392FH* / C24F390FH* / C24F392FH* / C24F394FH* / C24F399FH* / C27F390FH* / C27F391FH* C24F396FH* / C27F396FH* / C27F397FH* C27F398FW* / C32F395FW* / C32F397FW* C32F391FW* 1 2 C24F396FH* / C27F396FH* / C27F397FH* 2 3 3 4 C27F398FW* / C32F395FW* / C32F397FW* C32F391FW* 1 Cắm phích cắm điện vào bộ điều hợp nguồn AC/DC.
Tư thế đúng khi sử dụng sản phẩm Cài đặt trình điều khiển ――Bạn có thể đặt độ phân giải và tần số tối ưu cho sản phẩm này bằng cách cài đặt các trình điều khiển tương tương cho sản phẩm. ――Để cài đặt phiên bản mới nhất của trình điều khiển sản phẩm, hãy tải xuống phiên bản này từ trang web của Samsung Electronics tại http://www.samsung.com.
Chương 04 Thiết lập màn hình Đặt cấu hình các cài đặt màn hình như độ sáng. Chúng tôi đã cung cấp mô tả chi tiết của từng chức năng. Tham khảo sản phẩm của bạn để biết chi tiết. SAMSUNG MAGIC Bright Trong chế độ PC Menu này cung cấp chất lượng hình ảnh tối ưu phù hợp với môi trường mà sản phẩm sẽ được sử dụng. •• Standard: Đạt được chất lượng hình ảnh phù hợp cho chỉnh sửa tài liệu hoặc sử dụng Internet.
Brightness Color Điều chỉnh độ sáng chung của hình ảnh. (Phạm vi: 0~100) Điều chỉnh tông màu của màn hình. Giá trị cao hơn sẽ làm cho hình ảnh trông sáng hơn. ――Menu này không khả dụng khi ――Menu này không khả dụng khi Bright được đặt ở chế độ Cinema hoặc Dynamic Contrast. ――Menu này không có sẵn khi Game Mode đang bật. Bright được đặt ở chế độ Dynamic Contrast. ――Menu này không có sẵn khi Eco Saving Plus đang bật.
SAMSUNG MAGIC Upscale Eye Saver Mode Chức năng Đặt chất lượng hình ảnh tối ưu giúp thư giãn mắt. Upscale có thể tăng cường các lớp chi tiết hình ảnh và tính sống động của hình ảnh. Chức năng này có hiệu ứng rõ nét hơn đối với hình ảnh có độ phân giải thấp. ――Menu này không khả dụng khi Bright được đặt ở chế độ Cinema hoặc Dynamic Contrast. ――Menu này không có sẵn khi Game Mode đang bật.
Picture Size Screen Adjustment Thay đổi kích thước hình ảnh. ――Chỉ có sẵn trong chế độ Analog. ――Tùy chọn này không có sẵn khi FreeSync được bật. ――Trình đơn này chỉ sẵn có khi Picture Size được đặt sang Screen Fit trong chế độ AV. Trong chế độ PC •• Auto: Hiển thị hình ảnh theo tỷ lệ khung hình của nguồn vào. •• Wide: Hiển thị hình ảnh trong chế độ toàn màn hình bất kể tỷ lệ khung hình của nguồn vào.
Chương 05 Điều chỉnh cài đặt OSD (hiển thị trên màn hình) Chúng tôi đã cung cấp mô tả chi tiết của từng chức năng. Tham khảo sản phẩm của bạn để biết chi tiết. Transparency Position Cài đặt độ trong suốt cho các cửa sổ trình đơn. Điều chỉnh vị trí menu. OnScreen Display On Transparency Position Language Configure the transparency of the menu windows. Language English Display Time Cài đặt ngôn ngữ trình đơn.
Chương 06 Thiết lập và khôi phục Chúng tôi đã cung cấp mô tả chi tiết của từng chức năng. Tham khảo sản phẩm của bạn để biết chi tiết. FreeSync System FreeSync Off Các mẫu C32F391FW* / C32F395FW* / C32F397FW* không được hỗ trợ. Eco Saving Plus Off Công nghệ FreeSync là giải pháp giúp loại bỏ hiện tượng rách hình mà không gây ra bất kỳ độ chậm trễ thường gặp nào. Off Timer Tính năng này sẽ loại bỏ hiện tượng rách hình và trễ hình trong khi chơi trò chơi. Cải thiện trải nghiệm chơi game của bạn.
Các mẫu trong danh sách Card Đồ họa hỗ trợ FreeSync FreeSync chỉ có thể sử dụng với các mẫu card đồ họa AMD cụ thể. Vui lòng tham khảo danh sách sau để biết các loại card đồ họa được hỗ trợ: Hãy đảm bảo cài đặt trình điều khiển đồ họa chính thức mới nhất từ AMD hỗ trợ FreeSync. ――Đối với các kiểu cạc đồ họa AMD khác hỗ trợ tính năng FreeSync, hãy truy cập trang web chính thức của AMD. ――Chọn FreeSync Off nếu bạn đang sử dụng cạc đồ họa của nhà sản xuất khác.
Eco Saving Plus PC/AV Mode Giảm mức tiêu thụ điện năng so với mức tiêu thụ ở độ sáng tối đa. Đặt PC/AV Mode thành AV. Kích thước ảnh này sẽ được phóng to. ――Tùy chọn này không có sẵn khi Tùy chọn này hữu ích khi bạn xem phim. Bright đang trong chế độ Dynamic Contrast. ――Menu này không có sẵn khi Game Mode đang bật. ――Menu này không có sẵn khi Eye Saver Mode đang bật. •• Off: Tắt tính năng Eco Saving Plus.
Power LED On Information Định cấu hình cài đặt để bật hoặc tắt LED nguồn nằm ở phần dưới của sản phẩm. Hiển thị nguồn vào, tần số và độ phân giải hiện tại. •• Working: LED nguồn bật khi sản phẩm được bật. •• Stand-by: LED nguồn bật khi sản phẩm được tắt. Picture OnScreen Display Reset All Đặt tất cả các cài đặt của sản phẩm trở về cài đặt xuất xưởng mặc định.
Chương 07 Cài đặt phần mềm Easy Setting Box Yều cầu hệ thống HĐH Tính năng Easy Setting Box cho phép người dùng có thể chia màn hình ra nhiều khu vực. Để cài đặt phiên bản mới nhất của Easy Setting Box, hãy tải xuống phiên bản này từ trang web của Samsung Electronics tại http://www.samsung.com. ――Phần mềm có thể chưa hoạt động đúng nếu bạn không khởi động lại máy tính sau khi cài đặt.
Chương 08 Hướng dẫn xử lý sự cố Các yêu cầu trước khi liên hệ với Trung tâm dịch vụ khách hàng của Samsung ――Trước khi gọi điện tới Trung tâm dịch vụ khách hàng của Samsung, hãy kiểm tra sản phẩm như sau. Nếu vẫn còn vấn đề, hãy liên hệ Trung tâm dịch vụ khách hàng của Samsung. Kiểm tra những mục sau đây. Vấn đề về lắp đặt (chế độ PC) Màn hình liên tục bật và tắt. Kiểm tra rằng cáp được kết nối đúng cách giữa sản phẩm và máy tính và các đầu nối được khóa chặt.
Not Optimum Mode được hiển thị. Phát lại video bị gián đoạn. Thông báo này xuất hiện khi tín hiệu từ card đồ họa vượt quá độ phân giải hoặc tần số tối đa cho sản phẩm. Phát lại file video lớn có độ phân giải cao có thể bị gián đoạn. Điều này có thể do trình phát video chưa được tối ưu hóa cho tài nguyên máy tính này. Thay đổi độ phân giải và tần số tối đa để phù hợp với hoạt động của sản phẩm, tham khảo Bảng chế độ tín hiệu tiêu chuẩn (T.43).
Hỏi & Đáp ――Tham khảo sách hướng dẫn sử dụng cho máy tính hoặc card đồ họa của bạn để biết thêm các hướng dẫn về điều chỉnh. Làm thế nào để thay đổi tần số? Đặt tần số trên card màn hình. •• Windows XP: Vào Pa-nen điều khiển Giao diện và chủ đề Màn hình •• Windows ME/2000: Vào Pa-nen điều khiển •• Windows Vista: Vào Pa-nen điều khiển •• Windows 8(Windows 8.
Chương 09 Các thông số kỹ thuật Thông số chung Tên môđen C22F390FH* / C22F392FH* C24F390FH* / C24F392FH* / C24F394FH* / C24F396FH* / C24F399FH* C27F390FH* / C27F391FH* / C27F396FH* / C27F397FH* / C27F398FW* C32F391FW* / C32F395FW* / C32F397FW* Kích thước Loại 22 (21,5 inch / 54,6 cm) Loại 24 (23,5 inch / 59,8 cm) Loại 27 (27,0 inch / 68,5 cm) Loại 32 (31,5 inch / 80,1 cm) Vùng hiển thị 476,64 mm (H) x 268,11 mm (V) 521,40 mm (H) x 293,28 mm (V) 596,736 mm (H) x 335,664 mm (V) 698,40 mm
――Cắm và Chạy Có thể lắp đặt màn hình này và sử dụng với bất kỳ hệ thống Cắm và Chạy tương thích nào. Trao đổi dữ liệu hai chiều giữa màn hình và hệ thống PC làm tối ưu cài đặt màn hình. Lắp đặt màn hình được tiến hành tự động. Tuy nhiên bạn có thể tùy chỉnh cài đặt lắp đặt nếu muốn. ――Panel Dot (Điểm ảnh) Do đặc tính của quá trình sản xuất sản phẩm này, có gần 1 điểm ảnh trên một triệu (1ppm) có thể sáng hơn hoặc tối hơn trên bảng điều khiển LCD.
Bảng chế độ tín hiệu tiêu chuẩn Tên môđen C22F390FH* / C22F392FH* / C24F390FH* / C24F392FH* / C32F391FW* / C32F395FW* / C32F397FW* C24F394FH* / C24F396FH* / C24F399FH* / C27F390FH* / C27F391FH* / C27F396FH* / C27F397FH* / C27F398FW* Đồng bộ hóa Độ phân giải Tần số quét ngang 30 – 81 kHz 30 – 81 kHz Tần số quét dọc 56 – 72 Hz 56 – 61 Hz Độ phân giải tối ưu 1920 x 1080 @ 60 Hz 1920 x 1080 @ 60 Hz Độ phân giải tối đa 1920 x 1080 @ 60 Hz 1920 x 1080 @ 60 Hz Nếu tín hiệu thuộc các chê
Độ phân giải Tần số quét ngang (kHz) Tần số quét dọc (Hz) Xung Pixel (MHz) Phân cực đồng bộ (H/V) VESA, 1440 x 900 55,935 59,887 106,500 -/+ VESA, 1600 x 900 RB 60,000 60,000 108,000 +/+ VESA, 1680 x 1050 65,290 59,954 146,250 -/+ VESA, 1920 x 1080 67,500 60,000 148,500 +/+ C32F391FW* / C32F395FW* / C32F397FW* Độ phân giải Tần số quét ngang (kHz) Tần số quét dọc (Hz) Xung Pixel (MHz) Phân cực đồng bộ (H/V) VESA, 640 x 480 31,469 59,940 25,175 -/- VESA, 800 x 600 35,156 5
Chương 10 Phụ lục Trách nhiệm đối với Dịch vụ thanh toán (Chi phí đối với khách hàng) Hỏng hóc sản phẩm do lỗi của khách hàng ――Khi có yêu cầu dịch vụ, mặc dù đang trong thời gian bảo hành, chúng tôi có thể tính phí bạn đối với việc ghé •• Tác động bên ngoài hoặc rơi. thăm của kỹ thuật viên dịch vụ trong các trường hợp sau. Không phải lỗi sản phẩm Vệ sinh sản phẩm, Điều chỉnh, Giải thích, Cài đặt lại và v.v...