User manual

me
User manual
HD49 1
me
Safety leaflet
HD4 11
ome
Warranty
HD 911
10cm
10cm
On/Off
On/Off
Menu
Increase
Decrease
Preset/Timer
Using the timer
On/Off
Menu
Increase
Decrease
Preset Timer
Cleaning
Preparing for use
Overview
Preset/Timer
On/Off
Menu
Preset Timer
Increase
Decrease
Stir fry
Menu Decrease Preset/Timer
Preset Timer
Increase On/Off
Hot pot Water Steam/Stew Roast
a
b
c
d
e
f
ghijkml
utsr qp
on
኷⟬
Tổng quan
ภาพรวม
Gambaran keseluruhan
Recommended types and sizes of cookware
஻⤟᭡தΈᶻょԴࠂ২
Các loại và kích cỡ dụng cụ nấu khuyên dùng
ชนิดและขนาดของภาชนะประกอบอาหารที่แนะนำ
Jenis dan saiz alat memasak yang disarankan
ᘠ˭ȵ᪄
Chuẩn bị sử dụng máy
การเตรียมตัวกอนใชงาน
Bersedia untuk menggunakan
ᗆᚩ
Vệ sinh máy
การทำความสะอาด
Pembersihan
ȵ᪄⾣᳍᡺
Sử dụng bếp từ
การใชเตาแมเหล็กไฟฟ
Menggunakan periuk aruhan
ȵ᪄জႛС⇑
Sử dụng chức năng hẹn giờ
เวลาในการปรุงอาหารและระดับกำลังไฟเริ่มตน
Menggunakan periuk aruhan
Preset time for
delayed cooking
さ⠰ႛ⻓ஹႛៈジ
Menggunakan pemasa
การใชปุ่มตั้งเวลา
Masa dipraset bagi
masakan tertangguh
Using the induction cooker
Ghi chú
Trong khi nấu, bạn có thể thay đổi mức nguồn từ 1 đến 5 bằng cách bấm nút
Tăng (
) hoặc Giảm ( ).
Ở chế độ Đun nước, bếp từ tự động tắt sau khi nước sôi được 3 phút.
Ở chế độ Hấp/Hầm, bếp từ tự động điều chỉnh nhiệt độ nấu để có kết quả
nấu tốt hơn.
Mức công suất và thời gian nấu mặc định
Tham khảo bảng dưới đây để biết mức công suất và thời gian nấu mặc
định cho các chế độ nấu khác nhau.
Chế độ nấu Thời gian nấu mặc định
(phút)
Nguồn/mức công suất
mặc định
Rán (
)
120 5/2200W
Lẩu (
)
120 5/2100W
Đun nước (
)
20 4/1600W
Hấp/Hầm (
)
60 4/1600W
Nướng (
)
60 3/1200W
Sử dụng chức năng hẹn giờ
Bạn có thể sử dụng nút Đặt sẵn/Hẹn giờ ( ) để quyết định bạn muốn
thiết bị hoạt động trong bao lâu ở các chế độ nấu khác nhau (không có
ở chế độ Đun nước).
1 Thực hiện theo các bước trong mục “Chuẩn bị sử dụng”.
2 Bấm nút Bật/Tắt ( ), đèn báo Bật/Tắt sáng lên. Bếp từ vào chế độ chờ.
3 Bấm liên tục nút Menu cho đến khi chế độ mong muốn được chọn.
Đèn báo tương ứng sáng lên và bếp từ bắt đầu hoạt động.
4 Bấm nút Đặt sẵn/Hẹn giờ ( ) cho đến khi đèn báo hẹn giờ sáng lên.
5 “00:00” nhấp nháy trên màn hình hiển thị. Bấm nút Tăng ( ) để đặt
phút và nút Giảm (
) để đặt giờ.
6 Khi thời gian đã hết, bạn sẽ nghe thấy một vài tiếng bíp và bếp từ tự động tắt.
Ghi chú
Sau khi đã chọn thời gian nấu, đợi một vài giây trước khi bếp từ tự động xác
nhận thời gian này.
Sau khi bộ hẹn giờ đã được đặt, bạn có thể bấm nút Đặt sẵn/Hẹn giờ ( )
hoặc nút Menu ( ) để hủy hẹn giờ.
Bạn không thể đặt sẵn thời gian nấu chậm sau khi đã đặt bộ hẹn giờ. Để thực
hiện được như vậy, bạn phải hủy hẹn giờ trước.
Đặt sẵn thời gian nấu chậm
Bạn có thể sử dụng nút Đặt sẵn/Hẹn giờ ( ) để đặt thời gian thiết bị
bắt đầu hoạt động (không có tại các chế độ Rán và Lẩu).
1 Thực hiện theo các bước trong mục “Chuẩn bị sử dụng”.
2 Bấm nút Bật/Tắt ( ), đèn báo Bật/Tắt sáng lên. Bếp từ vào chế độ chờ.
3 Bấm liên tục nút Menu ( ) cho đến khi chế độ mong muốn được
chọn. Đèn báo tương ứng sáng lên và bếp từ bắt đầu hoạt động.
4 Bấm nút Đặt sẵn/Hẹn giờ ( ) cho đến khi đèn báo đặt sẵn sáng lên.
5 Bấm nút Tăng ( ) để đặt phút và nút Giảm ( ) để đặt giờ.
6 Khi thời gian đặt sẵn đã hết, bạn sẽ nghe thấy một vài tiếng bíp và
bếp từ tự động hoạt động.
Ghi chú
Ở chế độ Hấp/Hầm, bếp từ tự động chuyển sang chế độ Hẹn giờ sau khi đã
chọn thời gian đặt sẵn. Bạn sau đó có thể quyết định bạn muốn bếp từ hoạt
động trong bao lâu khi đã hết thời gian đặt sẵn. Tham khảo chương "Sử dụng
chức năng hẹn giờ" để biết cách đặt thời gian nấu.
Sau khi đã chọn thời gian đặt sẵn, đợi một vài giây trước khi bếp tự tự động
xác nhận thời gian này.
Khi bếp từ đang ở chế độ đặt sẵn, bạn có thể bấm nút Đặt sẵn/Hẹn giờ
(
) hoặc nút Menu ( ) để hủy thời gian đặt sẵn.
5 V sinh my
Rút phích cắm điện của thiết bị ra và để thiết bị nguội hẳn.
Vệ sinh thiết bị bằng khăn ẩm và dùng một chút chất làm sạch nhẹ, nếu
cần thiết.
6 Môi trường
Không vứt thiết bị cùng chung với rác thải gia đình thông thường khi
ngừng sử dụng nó mà hãy đem thiết bị đến điểm thu gom chính thức để
tái chế. Làm như vậy sẽ giúp bảo vệ môi trường.
7 Bảo hành và dịch vụ
Nếu bạn cần biết dịch vụ, thông tin hay gặp trục trặc, vui lng vào trang
web của Philips tại www.philips.com hoặc liên hệ với Trung tâm Chăm
sóc Khách hàng của Philips ở nước bạn (bạn sẽ tìm thấy số điện thoại
của Trung tâm trong tờ bảo hành toàn cầu). Nếu không có Trung Tâm
Chăm Sóc Khách Hàng tại quốc gia của bạn, hãy liên hệ với đại l Philips
tại địa phương bạn.
8 Xử lý sự cố
Nếu bếp từ không hoạt động bình thường hoặc chất lượng nấu không
tốt, hãy tham khảo bảng sau đây. Nếu bạn không thể giải quyết được
vấn đề, hãy liên hệ với trung tâm dịch vụ hoặc Trung tâm Chăm sóc
Khách hàng của Philips tại nước bạn.
Sự cố Giải php
Nút Bật/Tắt ( )
không phản hồi
Có sự cố về dây nối hay phích cắm điện. Hãy
kiểm tra xem bếp từ đã được nối với nguồn điện
và phích cắm đã được cắm chặt vào ổ điện chưa
Khi tôi bấm một
trong các nút chế độ
nấu, đèn của chế độ
đã chọn không sáng.
Đèn báo bị trục trặc. Mang thiết bị đến đại l
Philips của bạn hoặc trung tâm dịch vụ được
ủy quyền bởi Philips.
E5 hoặc E6 được hiển
thị trên màn hình
Kiểm tra xem điện áp có quá thấp hoặc quá
cao không.
Kiểm tra xem dây điện hoặc ổ điện có quá
nóng không.
Kiểm tra xem có quá nhiều thiết bị được cắm
vào cùng một đầu nối không.
E0, E1, E2, E3, E4, E8
hoặc Ed được hiển thị
trên màn hình.
Bếp từ bị hỏng. Đưa thiết bị đến đại l hoặc
trung tâm dịch vụ được ủy quyền của Philips.
Bếp từ ngừng hoạt
động hoặc tự động
tắt.
Bếp từ không hoạt động trong 2 giờ.
Kiểm tra xem cửa cấp khí và thoát khí có bị
che chắn không.
Nhiệt độ xung quanh bếp từ quá cao.
การใชปุ่มตั้งเวลา
คุณสามารถใชปุ่มตั้งคาลวงหนา/ตั้งเวลา ( ) เพื่อกำาหนดเวลาที่คุณตองการ
ใหเตาทำางานในโหมดการปรุงอาหารตางๆ (ไมสามารถใชไดในโหมดน)
1 ทำาตามขั้นตอนตอไปนี้ใน “การเตรียมตัวกอนใชงาน”
2 กดปุ่มเปด/ปด ( ) สัญญาณไฟ เปด/ปด จะสวางขึ้น เตาแมเหล็ก
ไฟฟาเขาสโหมดสแตนดบาย
3 กดปุ่มเมนูซจนกวาโหมดการปรุงอาหารที่ตองการถูกเลือก สัญญาณไฟที่
เกี่ยวของจะสวางขึ้นและเตาแมเหล็กไฟฟาจะเริ่มทำางาน
4 กดปุ่มตั้งคาลวงหนา/ตั้งเวลา ( ) จนกวาสัญญาณไฟตั้งเวลาจะสวางขึ้น
5 “00:00” จะกะพริบบนหนาจอแสดงผล กดปุ่มขึ้น ( ) เพื่อตั้งคานาทีและปุ่ม
ลด ( ) เพื่อตั้งคาชั่วโมง
6 เมื่อสิ้นสุดเวลาที่ตั้งไว คุณจะไดยินเสียงบี๊พสองสามครั้งและเตาแมเหล็กไฟฟา
จะปดโดยอัตโนมัติ
หมายเหตุ
หลังจากที่คุณเลือกเวลาการปรุงอาหาร ใหรอสองสามวินาทีกอนที่เตาแมเหล็กไฟฟาจะยืนยัน
หลังจากตั้งเวลาแลว คุณสามารถกดปุ่มตั้งคาลวงหนา/ตั้งเวลา ( ) หรือปุ่มเมนู ( )
เพื่อยกเลิกการตั้งเวลา
เมื่อตั้งเวลาแลว คุณจะไมสามารถตั้งเวลาลวงหนาสำาหรับการทำาอาหารไวลวงหนาได
ถาตองการทำาเชนนั้น คุณตองยกเลิกการตั้งเวลากอน
การตั้งเวลาสำาหรับการทำาอาหารไวลวงหนา
คุณสามารถใชปุ่มตั้งคาลวงหนา/ตั้งเวลา ( ) เพื่อตั้งเวลาตามที่คุณตองการ
ใหเตาเริ่มปรุงอาหาร (ไมมีในโหมดผัดและโหมดหมอไฟ)
1 ทำาตามขั้นตอนตอไปนี้ใน “การเตรียมตัวกอนใชงาน”
2 กดปุ่มเปด/ปด ( ) สัญญาณไฟ เปด/ปด จะสวางขึ้น เตาแมเหล็ก
ไฟฟาเขาสโหมดสแตนดบาย
3 กดปุ่มเมนู ( ) ซจนกวาโหมดการปรุงอาหารที่ตองการจะถูกเลือก
สัญญาณไฟที่เกี่ยวของจะสวางขึ้นและเตาแมเหล็กไฟฟาจะเริ่มทำางาน
4 กดปุ่มตั้งคาลวงหนา/ตั้งเวลา ( ) จนกวาสัญญาณไฟตั้งคาลวงหนาจะสวาง
ขึ้น
5 กดปุ่มเพิ่ม ( ) เพื่อตั้งนาที และกดปุ่มลด ( ) เพื่อตั้งชั่วโมง
6 เมื่อสิ้นสุดเวลาที่ตั้งไวลวงหนา คุณจะไดยินเสียงบี๊พสองสามครั้งและเตา
แมเหล็กไฟฟาจะเริ่มทำางานโดยอัตโนมัติ
หมายเหตุ
ในโหมดตน/สตูว เตาแมเหล็กไฟฟาจะเขาสโหมดตั้งเวลาโดยอัตโนมัติหลังจากที่เลือก
ตั้งเวลาลวงหนา คุณสามารถกำาหนดไดวาตองการใหเตาแมเหล็กไฟฟาทำางานนานเทา
ใดเมื่อเวลาที่ตั้งไวลวงหนาสิ้นสุดลง โปรดดูที่บท "การใชตัวตั้งเวลา" เกี่ยวกับวิธีการตั้ง
เวลาการปรุงอาหาร
หลังจากที่คุณเลือกตั้งเวลาลวงหนา ใหรอสองสามวินาทีกอนที่เตาแมเหล็กไฟฟาจะยืนยัน
เมื่อเตาแมเหล็กไฟฟาอยในโหมดตั้งคาลวงหนา คุณสามารถกดปุ่มตั้งคาลวงหนา/ตั้ง
เวลา ( ) หรือปุ่มเมนู ( ) เพื่อยกเลิกการตั้งเวลาลางหนาได
5 การทำาความสะอาด
ถอดปลั๊ก แลวทิ้งไวใหเย็น
ทำาความสะอาดเตาดวยผาชุบนบิดพอหมาด และหากจำาเปนใหใชสารทำาความสะ
อาดฤทธิ์ออน
6 สิ่งแวดลอม
หามทิ้งเครื่องรวมกับขยะในครัวเรือนทั่วไป เมื่อเครื่องหมดอายุการใชงานแลว
ควรทิ้งลงในถังขยะสำาหรับนำากลับไปใชใหมได (รีไซเคิล) เพื่อชวยรักษาสภาวะ
สิ่งแวดลอมที่ดี
7 การรับประกันและบริการ
หากคุณตองการขอรับบริการหรือตองการทราบขอมูลหรือมีปญหา โปรดเขาชม
เว็บไซตของ Philips ไดที่ www.philips.com หรือติดตอศูนยบริการลูกคาของ
Philips ในประเทศของคุณ (หมายเลขโทรศัพทของศูนยบริการฯ อยในเอกสาร
แผนพับเกี่ยวกับการรับประกันทั่วโลก) หากในประเทศของคุณไมมีศูนยบริการลูก
คา โปรดติดตอตัวแทนจำาหนายผลิตภัณฑ Philips ในประเทศ
8 วิธีแกไขปญหา
หากเตาแมเหล็กไฟฟาทำางานไมถูกตองหรือถาคุณภาพในการปรุงอาหารไมดีพอ
ใหดูที่ตารางดานลางนี้ หากคุณไมสามารถแกไขปญหาได ใหติดตอศูนยบริการ
หรือศูนยดูแลลูกคาของ Philips ในประเทศของคุณ
ปญหา การแกปญหา
ปุ่มเปด/ปด ( ) ไมตอบ
สนอง
อาจมีปญหาเกี่ยวกับการตอสายไฟ ตรวจ
ดูวาตอสายไฟเตาแมเหล็กไฟฟาเรียบรอยแลว
หรือยัง หรือปลั๊กไฟเสียบเขากับเตารับที่ผนัง
แนนดีแลวหรือยัง
เมื่อฉันกดปุ่มโหมดการ
ประกอบอาหาร สัญญาณ
ไฟของโหมดที่เลือกไมสวาง
หลอดไฟเสีย นำาหมอหุงขาวไปที่ตัวแทนจำา
หนายฟลิปสหรือศูนยบริการที่ไดรับอนุญาต
จากฟลิปส
E5 หรือ E6 แสดงขึ้นบน
หนาจอ
ตรวจสอบวาแรงดันไฟฟาตหรือสูงเกินไปหรือไม
ตรวจสอบวาสายไฟหรือเตารับไฟบนผนังรอน
เกินไปหรือไม
ตรวจสอบวามีอุปกรณอื่นๆ เสียบอยกับชอง
เสียบเดียวกับมากเกินไปหรือไม
Masa memasak dan paras kuasa lalai
Rujuk jadual di bawah untuk masa memasak dan paras kuasa lalai pada
mod memasak yang berbeza.
Mod memasak Masa memasak lalai
(minit)
Paras kuasa/
Kuasa lalai
Kacau goreng
( )
120 5/2200W
Hot pot
( )
120 5/2100W
Air
( )
20 4/1600W
Stim/Stew
( )
60 4/1600W
Panggang
( )
60 3/1200W
Menggunakan pemasa
Anda boleh menggunakan butang Praset/Pemasa ( ) untuk
memutuskan tempoh anda ingin perkakas berfungsi pada mod memasak
yang berbeza (tidak tersedia pada mod Air).
1 kuti langkah-langkah dalam “Bersedia untuk menggunakan”.
2 Tekan butang Hidup/Mati ( ), lampu penunjuk Hidup/Mati bernyala.
Periuk aruhan memasuki mod bersedia.
3 Tekan butang Menu berulang kali sehingga mod memasak
dikehendaki terpilih. Lampu penunjuk berkaitan menyala dan periuk
aruhan mula memasak.
4 Tekan butang Praset/Pemasa ( ) sehingga lampu penunjuk masa menyala.
5 “00:00” berkelip pada skrin paparan. Tekan butang Tingkatkan ( )
untuk set minit dan butang Kurangkan
( ) untuk set jam.
6 Apabila masa telah berlalu, anda akan mendengar beberapa bip dan
periuk aruhan mati secara automatik.
Catatan
Selepas anda memilih masa memasak, tunggu beberapa saat sebelum periuk
aruhan mengesahkannya secara automatik.
Selepas pemasa ditetapkan, anda boleh tekan butang Praset/Pemasa ( )
atau butang Menu ( ) untuk batalkan pemasa.
Anda tidak boleh praset masa untuk masakan tertangguh selepas pemasa
disetkan. Untuk melakukan sedemikian, pertamanya anda perlu batalkan pemasa.
Masa dipraset bagi masakan tertangguh
Anda boleh gunakan butang Praset/Pemasa ( ) untuk set masa anda
inginkan perkakas mula memasak (tidak tersedia pada mod Kacau
goreng dan Hot pot).
1 kuti langkah-langkah dalam “Bersedia untuk menggunakan”.
2 Tekan butang Hidup/Mati ( ), lampu penunjuk Hidup/Mati bernyala.
Periuk aruhan memasuki mod bersedia.
3 Tekan butang Menu ( ) berulang kali sehingga mod memasak yang
dikehendaki terpilih. Lampu penunjuk berkaitan menyala dan periuk
aruhan mula memasak.
4 Tekan butang Praset/Pemasa ( ) sehingga lampu penunjuk praset
menyala.
5 Tekan butang Tingkatkan ( ) untuk set minit dan butang Kurangkan
( ) untuk set jam.
6 Apabila masa praset telah berlalu, anda akan mendengar beberapa
bip dan periuk aruhan mula berfungsi secara automatik.
Catatan
Pada mod Stim/Stew, periuk aruhan secara automatiknya memasuki mod
Pemasa selepas masa praset dipilih. Kemudian anda boleh menentukan
tempoh anda ingin periuk aruhan untuk masak apabila masa praset telah
berlalu. Rujuk kepada bab "Menggunakan pemasa" mengenai cara untuk
setkan masa memasak.
Selepas anda memilih masa praset, tunggu beberapa saat sebelum periuk
aruhan mengesahkannya secara automatik.
Apabila periuk aruhan pada mod praset, anda boleh tekan butang Praset/
Pemasa ( ) atau butang Menu ( ) untuk batalkan masa praset.
5 Pembersihan
Cabut plag perkakas dan biarkannya menjadi sejuk.
Bersihkan perkakas dengan kain lembap dan jika perlu, dengan sedikit
agen pembersih yang lembut.
6 Alam sekitar
Jangan buang perkakas ini dengan sampah rumah biasa di akhir hayatnya,
sebaliknya bawanya ke pusat pungutan rasmi untuk dikitar semula.
Dengan melakukan ini, anda membantu memelihara alam sekitar.
7 Jaminan dan perkhidmatan
Sekiranya anda memerlukan perkhidmatan atau maklumat atau jika
anda mempunyai masalah, sila lawati laman web Philips di www.philips.
com atau hubungi Pusat Penjagaan Pelanggan Philips di negara anda
(anda akan mendapatkan nombor telefonnya dalam buku risalah jaminan
seluruh dunia). Jika tiada Pusat Layanan Pelanggan di negara anda, pergi
ke penjual Philips tempatan anda.
8 Menyelesaikan masalah
Jika periuk aruhan tidak berfungsi dengan betuk atau jika kualiti memasak
tidak mencukupi, rujuk kepada jadual di bawah. Jika anda tidak dapat
mengatasi masalah, hubungi pusat perkhidmatan Philips atau Pusat
Pelayan Pelanggan di negara anda.
E0, E1, E2, E3, E4, E8 หรือ
Ed แสดงบนหนาจอ
เตาแมเหล็กไฟฟาทำางานผิดปกติ ใหนำาเตาไป
ที่ตัวแทนจำาหนาย Philips หรือศูนยบริการ ที่
ไดรับการรับรองจาก Philips
เตาแมเหล็กไฟฟาหยุดทำา
งานหรือปดโดยอัตโนมัติ
เตาแมเหล็กไฟฟาถูกปลอยใหวางจากการใชงาน
เปนเวลา 2 ชั่วโมง
ตรวจสอบวาทางลมเขาและทางลมออกปดอยหรือไม
อุณหภูมิรอบๆ เตาแมเหล็กไฟฟาสูงเกินไป
Bahasa Melayu
1 Periuk aruhan anda
Tahniah atas pembelian anda dan selamat menggunakan Philips! Untuk
mendapatkan manfaat sepenuhnya daripada sokongan yang ditawarkan
oleh Philips, daftar produk anda di www.philips.com/welcome.
2 Apa dalam kotak ini
Unit utama periuk aruhan Periuk
Risalah keselamatan Manual pengguna
Kad waranti
Gambaran keseluruhan
a
Plat memasak kristalit
d
Panel kawalan
b
Zon masak
e
Saluran keluar udara
c
Salur masuk udara
f
Kord kuasa
Gambaran keseluruhan kawalan
g
Mod Kacau goreng
o
Paras Kuasa
h
Mod Hot pot
p
Butang Kurangkan
i
Mod Air
q
Fungsi pemasa
j
Mod Stim/Stew
r
Butang Praset/Pemasa
k
Mod Panggang
s
Fungsi praset
l
Paparan
t
Butang Tingkatkan
m
Suhu memasak
u
Butang menu
n
Butang Hidup/Mati
3 Sebelum penggunaan pertama
Keluarkan semua bahan pembungkusan daripada periuk aruhan.
Bersedia untuk menggunakan
1 Letak perkakas di atas permukaan yang kering, stabil dan rata.
2 Pastikan terdapat sekurang-kurangnya 10cm ruang kosong di
sekeliling perkakas untuk mengelakkan daripada pemanasan
melampau.
3 Sentiasa letakkan alat memasak pada zon memasak apabila memasak.
4 Pastikan anda menggunakan jenis dan saiz alat memasak yang betul
(lihat jadual di bawah).
Jenis dan saiz alat memasak yang disarankan
Bahan Alat memasak dengan dasar yang dibuat daripada besi atau
keluli tahan karat magnetik
Bentuk Alat memasak dengan dasar yang leper
Saiz Alat memasak dengan garis pusat bawah 10-23cm,
bergantung pada mod memasak.
Berat Alat memasak dengan berat sehingga 15kg (termasuk kandungan)
4 Menggunakan periuk aruhan
Terdapat lima mod memasak praset: Kacau goreng ( ), Hot pot
( ), Air ( ), Stim/Stew ( ) dan Panggang ( ).
1 kuti langkah-langkah dalam “Bersedia untuk menggunakan”.
2 Tekan butang Hidup/Mati ( ), lampu penunjuk Hidup/Mati bernyala.
Periuk aruhan memasuki mod bersedia.
3 Tekan butang Menu ( ) berulang kali sehingga mod memasak yang
dikehendaki terpilih. Lampu penunjuk berkaitan menyala dan periuk
aruhan mula memasak.
4 Masa memasak, kuasa dan paras kuasa lalai dipaparkan pada skrin.
5 Apabila selesai dimasak, tekan butang Hidup/Mati ( ) untuk
mematikan perkakas.
6 Cabut plag periuk aruhan selepas kipas henti berpusing.
Catatan
Semasa memasak, anda boleh menukar paras kuasa dari 1 hingga 5 dengan
menekan butang Tingkatkan ( ) atau Kurangkan ( ).
Pada mod air, periuk aruhan akan mati secara automatik selepas air mendidih
selama 3 minit.
Pada mod Stim/Stew, periuk aruhan melaraskan suhu memasak secara
automatik untuk hasil masakan yang lebih baik.
Masalah Penyelesaian
Butang Hidup/Mati
( ) tidak memberi
respons
Terdapat masalah sambungan. Periksa sama
ada periuk aruhan bersambung dengan
sesalur dan sama ada jika plag dimasukkan
dengan ketat ke dalam soket dinding.
Apabila saya menekan
butang mod memasak,
lampu mod yang
dipilih tidak menyala.
Lampu rosak. Bawa perkakas ke penjual
Philips anda atau pusat servis yang disahkan
oleh Philips.
E5 atau E6 dipaparkan
pada skrin.
Periksa jika voltan terlalu rendah atau terlalu tinggi.
Periksa jika kord kuasa atau soket kuasa
terlalu panas.
Periksa jika terlalu banyak perkakas diplagkan
pada penyambung yang sama.
E0, E1, E2, E3, E4, E8
atau Ed dipaparkan
pada skrin.
Periuk aruhan tidak berfungsi. Bawa perkakas
ke penjual Philips atau pusat servis yang
dibenarkan oleh Philips.
Periuk aruhan henti
berfungsi atau mati
secara automatik.
Periuk aruhan telah melahu selama 2 jam.
Periksa jika saluran masuk dan keluar udara ditutup.
Suhu sekeliling periuk aruhan terlalu tinggi.
Tiếng Vit
1 Bếp từ của bạn
Chúc mừng đơn đặt hàng của bạn và chào mừng bạn đến với Philips!
Để có được lợi ích đầy đủ từ sự hỗ trợ do Philips cung cấp, hãy đăng k
sản phẩm tại www.philips.com/welcome.
2 Trong hộp có gì
Bộ phận chính của bếp từ Nồi
Tài liệu mỏng thông tin an toàn Hướng dẫn sử dụng
Thẻ bảo hành
Tổng quan
a
Tấm nấu bằng pha lê
d
Panen điều khiển
b
Vùng nấu
e
Cửa thoát gió
c
Cửa hút gió
f
Dây điện
Tổng quan về bảng điều khiển
g
Chế độ Rán
o
Mức công suất
h
Chế độ Lẩu
p
Nút giảm
i
Chế độ Đun nước
q
Chức năng hẹn giờ
j
Chế độ Hấp/Hầm
r
Nút đặt sẵn/hẹn giờ
k
Chế độ Nướng
s
Chức năng đặt sẵn
l
Màn hình
t
Nút tăng
m
Nhiệt độ nấu
u
Nút menu
n
Nút Bật/Tắt
3 Trưc khi sử dụng ln đu
Tháo tất cả vật liệu đóng gói ra khỏi bếp từ.
Chun bị sử dụng my
1 Đặt thiết bị trên một bề mặt khô ráo, vng chắc và bằng phẳng.
2 Đảm bảo thiết bị cách các vật xung quanh ít nhất 10cm để tránh bị nóng quá.
3 Luôn đặt dụng cụ nấu trên vùng nấu trong khi nấu ăn.
4 Đảm bảo rằng bạn sử dụng dụng cụ nấu đúng loại và kích thước
(xem bảng dưới đây).
Cc loại và kích cỡ dụng cụ nấu khuyên dùng
Vật liệu Dụng cụ nấu có đáy làm bằng sắt hoặc thép không gì
có từ tính
Hình dạng Dụng cụ nấu có đáy phẳng
Kích cỡ Dụng cụ nấu có đường kính đáy 10-23cm, tùy thuộc
vào chế độ nấu
Trọng lượng Dụng cụ nấu có trọng lượng tối đa 15kg (bao gồm
thực phẩm)
4 Sử dụng bếp từ
Có năm chế độ đặt sẵn: Rán ( ), Lẩu ( ), Đun nước ( ), Hấp/
Hầm (
), và Nướng ( ).
1 Thực hiện theo các bước trong mục “Chuẩn bị sử dụng”.
2 Bấm nút Bật/Tắt ( ), đèn báo Bật/Tắt sáng lên. Bếp từ vào chế độ chờ.
3 Bấm liên tục nút Menu ( ) cho đến khi chế độ mong muốn được
chọn. Đèn báo tương ứng sáng lên và bếp từ bắt đầu hoạt động.
4 Thời gian nấu mặc định, nguồn và mức công suất được hiển thị trên màn hình.
5 Khi nấu xong, bấm nút Bật/Tắt ( ) để tắt thiết bị.
6 Rút phích cắm của bếp từ sau khi quạt ngừng quay.