User manual

27.6
Độ phân giải đầu vào màn hình
Độ phân giải đầu vào được hỗ trợ - Video
Độ phân giải - Tần số làm tươi
• 480i - 60 Hz
• 480p - 60 Hz
• 576i - 50 Hz
• 576p - 50 Hz
• 720p - 24 Hz, 25 Hz, 30 Hz, 50 Hz, 60 Hz, 100 Hz, 120 Hz
• 1080i - 50 Hz, 60 Hz
• 1080p - 24 Hz, 25 Hz, 30 Hz, 50 Hz, 60 Hz, 100 Hz, 120 Hz
• 2160p - 24 Hz, 25 Hz, 30 Hz, 50 Hz, 60 Hz
Lưu ý:
• Thời gian video được hỗ trợ cũng bao gồm tốc độ quét
nền/tốc độ khung hình 23,976 Hz, 29,97Hz và 59,94Hz
• Một số độ phân giải có thể không được hỗ trợ trong tất cả
các nguồn đầu vào.
Độ phân giải đầu vào được hỗ trợ - Máy tính (Chỉ đầu vào
HDMI)
Độ phân giải (trong sô nhưng cai khac)
• 640 x 480p - 60 Hz
• 800 x 600p - 60 Hz
• 1024 x 768p - 60 Hz
• 1280 x 1024p - 60 Hz
• 1920 x 1080p - 60 Hz
• 3840 x 2160p - 24 Hz, 25 Hz, 30 Hz, 50 Hz, 60 Hz
27.7
Tính kết nối
Mặt bên TV
• Khe Giao diện thông dụng: CI+/CAM
• USB 1 - USB 2.0
• USB 2 - USB 3.0
• Tai nghe - Đâu căm mini stereo 3,5 mm
• Đầu vào HDMI 1 - ARC - Ultra HD - HDR
• Đầu vào HDMI 2 - ARC - Ultra HD - HDR
• Đầu vào HDMI 3 - ARC - Ultra HD - HDR
Mặt đáy TV
• Mang LAN - RJ45
• Bộ dò sóng vệ tinh
• Ăng-ten (75 ohm)
• Âm thanh đầu ra - Toslink quang học
• Đầu vào HDMI 4 - ARC - Ultra HD - HDR
27.8
Âm thanh
Công suất đầu ra (RMS) : 50W
Dolby Atmos (DDP/DTHD)
• Dolby MS12 V2.3
• Dolby AC-4
• DTS – HD (M6)
• Dolby Atmos Virtualizer
27.9
Đa phương tiện
Kết nối
• USB 2.0 / USB 3.0
• Ethernet LAN RJ-45
• Wi-Fi 802.11a/b/g/n/ac (tích hợp)
• BT 4.2
Hê thông têp USB đươc hô trơ
• FAT 16, FAT 32, NTFS
Định dạng phát lại
• Bộ chứa: PS, TS, M2TS, TTS, AVCHD, MP4, M4V, MKV, ASF,
AVI, 3GP, Quicktime
• Bộ mã hóa video : AVI, MKV, H.264/MPEG-4 AVC, MPEG1,
MPEG2, MPEG4, WMV9/VC1, VP9, HEVC (H.265)
• Bộ mã hóa âm thanh : MP3, WAV, AAC, WMA (v2 lên đến
v9.2), WMA-PRO (v9 và v10)
• Phụ đề :
– Định dạng: SRT, SUB, TXT, SMI
– Mã hoá ký tự: UTF-8, Trung Âu va Đông Âu (Windows-1250),
Cyrillic (Windows-1251), Hy Lap (Windows-1253), Thô Nhi Ky
(Windows-1254), Tây Âu (Windows-1252)
• Tốc độ dữ liệu tối đa được hỗ trợ:
– MPEG-4 AVC (H.264) được hỗ trợ lên tới High Profile @ L5.1.
30Mbps
– H.265 (HEVC) được hỗ trợ lên tới Main / Main 10 Profile lên
tới Level 5.1 40Mbps
– VC-1 được hỗ trợ lên tới Advanced Profile @ L3
• Bộ mã hóa hình ảnh : JPEG, GIF, PNG, BMP, HEIF, 360 Photo
Phần mềm máy chủ phương tiện đươc hỗ trợ (DMS)
• Ban co thê dung bât ky phần mềm máy chủ phương tiện
đươc chứng nhận DLNA V1.5 nao (lớp DMS).
• Bạn có thể sử dụng Philips TV Remote app (iOS và Android)
trên thiết bị di động.
Hiệu suất có thể thay đổi, tùy thuộc vào khả năng của thiết bị
di động và phần mềm được sử dụng.
76