MÁY ẢNH SỐ Hướng Dẫn Menu Tài liệu hướng dẫn này cung cấp chi tiết về các tùy chọn menu và cung cấp thông tin về các phụ kiện và việc kết nối máy ảnh với các thiết bị khác.
Mục lục Hướng Dẫn Menu 10 Mặc Định ...................................................................................... 10 D Menu Phát Lại: Quản Lý Hình Ảnh..................................... 20 Xóa .................................................................................................... 21 Thư mục phát lại .......................................................................... 21 Ẩn hình ảnh ...................................................................................
Chất lượng hình ảnh .................................................................. Kích cỡ hình ảnh .......................................................................... Ghi NEF (RAW) .............................................................................. Cài đặt độ nhạy ISO .................................................................... Cân bằng trắng ............................................................................ Đặt Picture Control .......................................
Đặt Picture Control...................................................................... 63 Quản lý Picture Control ............................................................. 63 D-Lighting hoạt động ................................................................ 63 Giảm nhiễu ISO cao..................................................................... 64 Giảm nhấp nháy........................................................................... 64 Độ nhạy micrô............................................
b: Đo sáng/phơi sáng..................................................................... 83 b1: Giá trị bước độ nhạy ISO.................................................... 83 b2: Bước EV cho đ.khiển phơi sáng....................................... 83 b3: G.trị bước bù ph.sáng/bù đ.nháy ................................... 83 b4: Bù phơi sáng dễ dàng ........................................................ 84 b5: Đo sáng ma trận ...................................................................
e: Chụp bù trừ/đèn nháy...............................................................93 e1: Tốc độ đồng bộ đèn nháy ................................................. 93 e2: Tốc độ cửa trập đèn nháy .................................................. 94 e3: Bù phơi sáng cho đèn nháy............................................... 94 e4: Đ.khiển t.động độ nhạy ISO M .......................................... 95 e5: Đèn nháy tạo mô hình ........................................................
B Menu Cài Đặt: Cài Đặt Máy Ảnh ......................................... 124 Định dạng thẻ nhớ ................................................................... 125 Ngôn ngữ (Language) ............................................................. 125 Múi giờ và ngày.......................................................................... 126 Độ sáng màn hình..................................................................... 127 Cân bằng màu màn hình.....................................................
Wi-Fi............................................................................................... 147 Bluetooth..................................................................................... 148 Mạng ............................................................................................. 148 Tải lên Eye-Fi............................................................................... 149 Dấu tuân thủ...............................................................................
Chú Ý Kỹ Thuật 184 Chương Trình Phơi Sáng......................................................... 184 Kết nối ........................................................................................ 185 Cài đặt ViewNX-i................................................................................ 185 Sao Chép Ảnh vào Máy Tính......................................................... 186 Ethernet và Mạng Không Dây ...................................................... 189 In ảnh .........................
Hướng Dẫn Menu Mặc Định Cài đặt mặc định cho các tùy chọn trong menu máy ảnh được nêu phía dưới.
❚❚ Menu Chụp Ảnh Mặc Định Tùy chọn Tập hợp menu ảnh mở rộng (0 36) Thư mục lưu trữ (0 36) Đổi tên Chọn thư mục theo số Đặt tên tệp (0 39) Chọn khe chính (0 40) Chức năng khe phụ (0 40) Điều khiển đèn nháy (0 41) Chế độ điều khiển đèn nháy Tùy chọn đèn nháy không dây Điều khiển đèn nháy từ xa Chọn vùng hình ảnh (0 45) Chất lượng hình ảnh (0 46) Kích cỡ hình ảnh (0 47) JPEG/TIFF NEF (RAW) Ghi NEF (RAW) (0 48) Nén NEF (RAW) NEF (RAW) độ sâu bit Cài đặt độ nhạy ISO (0 49) Độ nhạy ISO Điều khiển tự động độ nhạy
Tùy chọn Đặt Picture Control (0 51) Không gian màu (0 52) D-Lighting hoạt động (0 53) Giảm nhiễu phơi sáng lâu (0 53) Giảm nhiễu ISO cao (0 54) Điều chỉnh họa tiết (0 54) Điều khiển biến dạng tự động (0 55) Giảm nhấp nháy (0 55) Cài đặt giảm nhấp nháy Chỉ báo giảm nhấp nháy Bộ chụp bù trừ tự động (0 56) Đa phơi sáng (0 56) * Chế độ đa phơi sáng Số lượng ảnh Chế độ lớp phủ HDR (dải nhạy sáng cao) (0 57) Chế độ HDR Độ lệch phơi sáng Làm mượt Chụp hẹn giờ quãng thời gian (0 58) Tùy chọn bắt đầu Quãng thời gian
❚❚ Menu Ghi Phim Mặc Định Tùy chọn Đặt tên tệp (0 60) Đích (0 60) Chọn vùng hình ảnh (0 60) Cỡ khuôn hình/tốc độ khuôn hìh (0 61) Chất lượng phim (0 61) Cài đặt độ nhạy ISO (0 62) Độ nhạy ISO (chế độ M) Đ.chỉnh ISO tự động (c.
❚❚ Mặc Định của Menu Cài Đặt Tùy Chọn Tùy chọn a1 Chọn ưu tiên AF-C (0 73) a2 Chọn ưu tiên AF-S (0 74) a3 Theo dõi lấy nét với khóa bật (0 75) P/ứ l.
Tùy chọn b7 Tinh chỉnh phơi sáng tối ưu (0 85) Đo sáng ma trận Đo sáng cân bằng trung tâm Đo sáng điểm Đo sáng ưu tiên vùng sáng c1 Nút nhả cửa trập AE-L (0 86) c2 Hẹn giờ chờ (0 86) c3 Tự hẹn giờ (0 87) Độ trễ tự hẹn giờ Số lượng ảnh Quãng thời gian giữa các ảnh c4 Độ trễ tắt màn hình (0 87) Phát lại Menu Hiển thị thông tin Xem lại hình ảnh Xem trực tiếp d1 Tốc độ chụp chế độ CL (0 88) d2 Nhả liên tục tối đa (0 88) d3 Hiển thị ISO (0 88) d4 Tùy chọn chế độ nhả đồng bộ (0 89) d5 Chế độ trễ phơi sáng (0 89)
Tùy chọn Tốc độ đồng bộ đèn nháy (0 93) Tốc độ cửa trập đèn nháy (0 94) Bù phơi sáng cho đèn nháy (0 94) Đ.khiển t.
Tùy chọn f4 Tùy chọn đĩa lệnh (0 111) Xoay ngược Thay đổi chính/phụ f5 f6 f7 f8 f9 f10 g1 Cài đặt độ mở ống kính Menu và phát lại Tiến khuôn hình đĩa lệnh phụ Đa bộ chọn (0 114) Nhả nút để sử dụng đĩa lệnh (0 114) Đảo ngược các chỉ báo (0 115) Tùy chọn nút xem trực tiếp (0 115) Công tắc D (0 115) Chỉ định nút MB-D17 (0 116) Nút Fn Nút Fn + y Nút AF-ON Đa bộ chọn Thông tin ảnh/phát lại Chỉ định điều khiển tùy chọn (0 119) Nút xem trước Nút xem trước + y Nút Fn1 Nút Fn1 + y Nút Fn2 Trung tâm bộ chọn phụ Tr
❚❚ Mặc Định Menu Cài Đặt Tùy chọn Múi giờ và ngày (0 126) Đồng bộ với thiết bị thôngminh Thời gian t.kiệm á.sáng ban ngày Độ sáng màn hình (0 127) Menu/phát lại Xem trực tiếp Cân bằng màu màn hình (0 128) Hiển thị thông tin (0 130) Làm sạch cảm biến hình ảnh (0 133) Làm sạch khi khởi động/tắt Bíp (0 141) Âm lượng Độ cao thấp Điều khiển chạm (0 142) Bật/tắt điều khiển chạm Phim phát lại khuôn hình đầy HDMI (0 142) Độ phân giải đầu ra Nâng cao Phạm vi đầu ra Kích thước hiển thị đầu ra H.thị trên m.
Tùy chọn Dữ liệu vị trí (0 143) Tải xuống từ thiết bị thôngminh Tùychọn thiết bị GPS bên ngoài Hẹn giờ chờ Sd vệ tinh để đặt đồng hồ Tùy chọn từ xa không dây (WR) (0 144) Đèn LED Chế độ liên kết Chỉ địh cho nút Fn đkh t.xa (WR) (0 145) Chế độ máy bay (0 145) Gửi đến t.bị th.
D Menu Phát Lại: Quản Lý Hình Ảnh Để hiển thị menu phát lại, nhấn G và chọn tab K (menu phát lại). Nút G Tùy chọn Xóa Thư mục phát lại Ẩn hình ảnh Tùy chọn hiển thị phát lại Sao chép (các) hình ảnh Xem lại hình ảnh 0 21 21 22 23 24 28 Tùy chọn Sau khi xóa Sau khi chụp liên tiếp, hiển thị Xoay hình ảnh tự động Xoay dọc Trình chiếu Chọn để gửi thiết bị thông minh A Xem Thêm Menu mặc định được liệt kê ở trên trang 10.
Xóa Nút G ➜ D menu phát lại Xóa nhiều ảnh. Tùy chọn Mô tả Q Đã chọn Xóa ảnh đã chọn. R Tất cả Xóa tất cả các ảnh trong thư mục hiện thời được chọn cho phát lại. Nếu có hai thẻ nhớ được lắp vào, bạn có thể chọn xóa ảnh từ thẻ. Thư mục phát lại Nút G ➜ D menu phát lại Chọn một thư mục để phát lại. Tùy chọn Mô tả Hình ảnh trong tất cả các thư mục được tạo ra với D500 sẽ được hiển thị trong khi phát lại.
Ẩn hình ảnh Nút G ➜ D menu phát lại Ẩn hoặc hiện ảnh được lựa chọn như mô tả dưới đây. Hình ảnh ẩn chỉ có thể nhìn thấy trong menu Ẩn hình ảnh và chỉ có thể xóa được bằng cách định dạng thẻ nhớ. D Hình Ảnh Được Bảo Vệ và Ảnh Ẩn Việc hiện một hình ảnh được bảo vệ cũng sẽ loại bỏ bảo vệ của hình ảnh đó. 1 Chọn Chọn/đặt. Làm nổi bật Chọn/đặt và nhấn 2 (để bỏ qua các bước còn lại và hiện tất cả ảnh, làm nổi bật Bỏ chọn tất cả và nhấn J). 2 Chọn ảnh.
3 Nhấn J. Nhấn J để hoàn thành hoạt động. Nút J Tùy chọn hiển thị phát lại Nút G ➜ D menu phát lại Chọn thông tin có sẵn trong hiển thị thông tin ảnh phát lại. Nhấn 1 hoặc 3 để làm nổi bật một tùy chọn, sau đó nhấn 2 để chọn tùy chọn cho màn hình hiển thị thông tin hình ảnh. Dấu L sẽ xuất hiện bên cạnh các mục đã chọn; để bỏ chọn, làm nổi bật mục và nhấn 2. Để trở về menu phát lại, nhấn J.
Sao chép (các) hình ảnh Nút G ➜ D menu phát lại Sao chép ảnh từ thẻ nhớ tới thẻ nhớ khác. Tùy chọn này chỉ có khi hai thẻ nhớ được lắp vào máy ảnh. Tùy chọn Chọn nguồn Chọn (các) hình ảnh Chọn thư mục đích Mô tả Chọn thẻ có chứa ảnh để sao chép. Chọn các hình ảnh cần sao chép. Chọn thư mục đích đến trên thẻ còn lại. Sao chép hình ảnh được chọn tới đích đến được Sao chép (các) hình ảnh? chỉ định. 1 Chọn Chọn nguồn. Làm nổi bật Chọn nguồn và nhấn 2. 2 Chọn thẻ nguồn.
3 Chọn Chọn (các) hình ảnh. Làm nổi bật Chọn (các) hình ảnh và nhấn 2. 4 Chọn thư mục nguồn. Làm nổi bật thư mục chứa các hình ảnh được sao chép và nhấn 2. 5 Lựa chọn ảnh đầu. Trước khi tiếp tục để chọn hoặc bỏ chọn từng ảnh, bạn có thể đánh dấu tất cả hoặc tất cả các hình ảnh được bảo vệ trong thư mục để sao chép bằng cách chọn Chọn tất cả hình ảnh hoặc Chọn các hình ảnh được bảo vệ. Để đánh dấu riêng các ảnh được bảo vệ để sao chép, chọn Bỏ chọn tất cả trước khi tiếp tục. 6 Chọn thêm hình ảnh.
7 Chọn Chọn thư mục đích. Làm nổi bật Chọn thư mục đích và nhấn 2. 8 Chọn thư mục đích đến. Để nhập vào một số thư mục, chọn Chọn thư mục theo số, nhập số (0 37), và nhấn J. Nếu một thư mục có số được chọn chưa tồn tại, thì thư mục mới sẽ được tạo. Để chọn từ một danh sách các thư mục hiện có, chọn Chọn thư mục từ danh sách, làm nổi bật thư mục và nhấn J. 9 Sao chép các hình ảnh. Làm nổi bật Sao chép (các) hình ảnh? và nhấn J. Một hộp thoại xác nhận sẽ xuất hiện; làm nổi bật Có và nhấn J.
D Sao Chép Hình Ảnh Hình ảnh sẽ không sao chép được không có đủ không gian trống trên thẻ nhớ. Hãy chắc chắn pin sạc đã được sạc đầy trước khi sao chép phim. Nếu thư mục đích chứa một hình ảnh có cùng tên là một trong những hình ảnh được sao chép, một hộp thoại xác nhận sẽ được hiển thị. Chọn Thay thế hình ảnh hiện có để thay thế với hình ảnh được sao chép, hoặc chọn Thay thế tất cả để thay thế tất cả các hình ảnh hiện tại có cùng tên mà không cần nhắc thêm.
Xem lại hình ảnh Nút G ➜ D menu phát lại Chọn để ảnh được tự động hiển thị trong màn hình ngay sau khi chụp. Nếu Tắt được chọn, ảnh chỉ có thể được hiển thị bằng cách nhấn nút K. Sau khi xóa Nút G ➜ D menu phát lại Chọn ảnh hiển thị sau khi một hình ảnh bị xóa. Tùy chọn Hiện tiếp S theo Hiện trước T đó Tiếp tục U như trước 28 Hướng Dẫn Menu Mô tả Hiển thị ảnh tiếp theo. Nếu ảnh bị xóa là khuôn hình cuối, thì ảnh trước đó sẽ được hiển thị. Hiển thị ảnh trước đó.
Sau khi chụp liên tiếp, hiển thị Nút G ➜ D menu phát lại Chọn hiển thị hoặc không hiển thị ảnh đầu tiên hoặc ảnh cuối cùng trong loạt chụp ngay sau khi chụp liên tiếp ở chế độ chụp liên tục. Tùy chọn này chỉ có hiệu lực khi Xem lại hình ảnh (0 28) là tắt. Ảnh chụp gần nhất (chụp liên tiếp) DSC_0001.jpg DSC_0002.jpg DSC_0003.jpg DSC_0004.jpg DSC_0014.jpg Được hiển thị nếu H.ảnh đầu tiên đc chụp l.tiếp được chọn DSC_0015.
Xoay dọc Nút G ➜ D menu phát lại Nếu Bật được chọn, ảnh hướng “dọc” (hướng chân dung) được chụp với Bật được chọn cho Xoay hình ảnh tự động sẽ tự động được xoay để hiển thị ở màn hình. Ảnh được chụp với Tắt được chọn cho Xoay hình ảnh tự động sẽ được hiển thị ở hướng “ngang” (phong cảnh). Lưu ý rằng bởi vì máy ảnh đã được định hướng chính xác khi chụp, ảnh sẽ không tự động xoay khi xem lại hình ảnh.
Để bắt đầu trình chiếu slide, làm nổi bật Bắt đầu và nhấn J. Có thể thực hiện các hoạt động sau đây trong khi đang trình chiếu slide: Để Nhấn Mô tả Quay lại/về trước Nhấn 4 để trở lại khuôn hình trước, 2 để sang khuôn hình tiếp theo. Xem thêm thông tin ảnh Thay đổi hoặc ẩn thông tin hình ảnh hiển thị (chỉ hình ảnh tĩnh). Tạm dừng J Tăng/giảm âm lượng X/W (M) Thoát sang menu phát lại G Thoát sang chế độ phát lại K Thoát sang chế độ chụp Tạm dừng trình chiếu.
Chọn để gửi thiết bị thông minh Nút G ➜ D menu phát lại Chọn ảnh để tải lên thiết bị thông minh. Không thể chọn phim để tải lên. Tùy chọn Mô tả Chọn (các) hình ảnh Đánh dấu ảnh để tải lên thiết bị thông minh. Bỏ chọn tất cả Xóa bỏ các đánh dấu tải lên khỏi tất cả ảnh.
C Menu Chụp Ảnh: Các Tùy Chọn Chụp Để hiển thị menu chụp ảnh, nhấn G và chọn tab C (menu chụp ảnh).
Tập hợp menu chụp ảnh Nút G ➜ C menu chụp ảnh Các tùy chọn menu chụp ảnh được lưu trữ ở một trong bốn các tập hợp. Ngoại trừ Tập hợp menu ảnh mở rộng, Đa phơi sáng, Chụp hẹn giờ quãng thời gian, và sửa đổi Picture Control (điều chỉnh nhanh và điều chỉnh bằng tay khác), các thay đổi với cài đặt trong một tập hợp không có hiệu lực trên các tập hợp khác. Để lưu trữ một bộ các cài đặt thường sử dụng, chọn một trong bốn tập hợp và đặt máy ảnh sang các cài đặt này.
A Tập Hợp Menu Chụp Ảnh Bảng điều khiển và hiển thị thông tin cho biết tập hợp menu chụp ảnh tùy chọn hiện tại. A Xem Thêm Chế độ phơi sáng và đèn nháy, tốc độ cửa trập và độ mở ống kính vào các tập hợp menu chụp ảnh tùy chọn bằng cách sử dụng Tập hợp menu ảnh mở rộng trong menu chụp ảnh (0 36). Để biết thông tin về việc sử dụng các điều khiển trên thân máy để chọn tập hợp menu chụp ảnh tùy chọn, xem Cài Đặt Tùy Chọn f1 (Chỉ định điều khiển tùy chọn, 0 97).
Tập hợp menu ảnh mở rộng Nút G ➜ C menu chụp ảnh Chọn Bật để đưa các chế độ phơi sáng và đèn nháy, tốc độ cửa trập (chỉ chế độ S và M), và độ mở ống kính (chỉ các chế độ A và M) vào thông tin ghi được trong mỗi tập hợp menu chụp ảnh tùy chọn, sẽ được gọi lại mỗi khi tập hợp được chọn. Việc chọn Tắt sẽ khôi phục các giá trị có hiệu lực trước khi Bật được chọn. Thư mục lưu trữ Nút G ➜ C menu chụp ảnh Đổi tên thư mục và chọn thư mục sẽ chứa các ảnh sau đó.
❚❚ Chọn thư mục theo số Để chọn thư mục theo số hoặc tạo thư mục mới với tên thư mục hiện tại và một số thư mục mới: 1 Chọn Chọn thư mục theo số. Làm nổi bật Chọn thư mục theo số và nhấn 2. Hộp thoại hiển thị ở bên phải sẽ được hiển thị, với khe chính hiện tại được gạch dưới. 2 Chọn số thư mục. Nhấn 4 hoặc 2 để làm nổi bật số, nhấn 1 hoặc 3 để thay đổi. Nếu một thư mục với số được lựa chọn đã tồn tại thì biểu tượng W, X, hoặc Y sẽ hiển thị bên trái của số thư mục: • W: Thư mục trống rỗng.
❚❚ Chọn thư mục từ danh sách Để chọn từ một danh sách các thư mục hiện có: 1 Chọn Chọn thư mục từ danh sách. Làm nổi bật Chọn thư mục từ danh sách và nhấn 2. 2 Làm nổi bật thư mục. Nhấn 1 hoặc 3 để làm nổi bật thư mục. 3 Chọn thư mục được làm nổi bật. Nhấn J để chọn thư mục đã được làm nổi bật. Các bức ảnh sau đó sẽ được lưu trữ trong thư mục được chọn.
Đặt tên tệp Nút G ➜ C menu chụp ảnh Hình ảnh được lưu bằng cách sử dụng tên tập tin bao gồm “DSC_” hoặc, trong trường hợp hình ảnh sử dụng không gian màu hệ màu RGB của Adobe (0 52), “_DSC”, theo sau là một số có bốn chữ số và phần mở rộng có ba ký tự (ví dụ “DSC_0001.JPG”). Tùy chọn Đặt tên tệp được dùng để chọn ba chữ để thay phần “DSC” của tên tập tin. A Nhập Văn Bản Hộp thoại bên phải sẽ hiển thị khi nhập văn Vùng tên bản được yêu cầu. Gõ chữ trên bàn phím màn hình cảm ứng.
Chọn khe chính Nút G ➜ C menu chụp ảnh Chọn khe chính để chụp và phát lại. Chọn Khe thẻ XQD để chỉ định thẻ trong khe thẻ XQD làm thẻ chính, Khe thẻ SD để chọn thẻ SD. Chức năng khe phụ Nút G ➜ C menu chụp ảnh Chọn vai trò của thẻ trong khe chính và phụ khi hai thẻ nhớ được lắp vào máy ảnh.
Điều khiển đèn nháy Nút G ➜ C menu chụp ảnh Chọn chế độ điều khiển đèn nháy cho các bộ đèn nháy tùy chọn gắn trên ngàm gắn phụ kiện máy ảnh và điều chỉnh cài đặt để chụp ảnh đèn nháy ngoài máy ảnh.
• Ưu tiên khoảng cách bằng tay: Chọn khoảng cách tới đối tượng; công suất đèn nháy sẽ được điều chỉnh tự động. Bù đèn nháy cũng có sẵn. • Bằng tay: Chọn mức đèn nháy bằng tay. • Đèn nháy lặp lại: Đèn nháy bật đi bật lại khi cửa trập mở, tạo ra hiệu ứng đa phơi sáng. Chọn mức đèn nháy (Đầu ra), số lần nháy (Số lần), và số lần nháy mỗi giây (Tần suất, được đo bằng Hertz).
❚❚ Tùy chọn đèn nháy không dây Điều chỉnh cài đặt để điều khiển không dây đồng thời cho các bộ đèn nháy từ xa. Tùy chọn này chỉ có khi bộ đèn nháy SB-5000 hoặc SB-500 hoặc bộ điều khiển từ xa không dây WR-R10 được lắp trên máy ảnh. Tùy chọn Mô tả Các bộ đèn nháy từ xa được điều khiển bằng cách sử dụng AWL quang nháy tần suất thấp được phát ra bởi đèn nháy chính. Chỉ có học khi gắn SB-5000 hoặc SB-500 vào ngàm gắn phụ kiện máy ảnh.
❚❚ Điều khiển đèn nháy từ xa Chọn từ các tùy chọn chụp ảnh đèn nháy từ xa sau. Tùy chọn Mô tả Chọn chế độ điều khiển đèn nháy và mức đèn nháy cho Đèn nháy mỗi nhóm bộ đèn nháy từ xa. Nếu AWL quang học hoặc AWL quang học/vô tuyến được chọn cho Tùy chọn đèn nhóm nháy không dây (0 43), bạn có thể chọn kênh được dùng bởi đèn nháy chính để giao tiếp với các bộ đèn nháy từ xa. Chọn để kiểm soát đầu ra đèn nháy tổng thể. Sử dụng Tùy chọn đ.
❚❚ Th.tin đ.nháy từ xa vô tuyến Xem các bộ đèn nháy hiện được điều khiển bằng AWL vô tuyến khi AWL vô tuyến được chọn cho Tùy chọn đèn nháy không dây. Chọn vùng hình ảnh Nút G ➜ C menu chụp ảnh Chọn vùng hình ảnh từ DX (24×16) và 1,3× (18×12). Tùy chọn a DX (24× 16) Z 1,3× (18 × 12) Mô tả Ảnh được ghi bằng cách sử dụng vùng hình ảnh 23,5 × 15,7 mm (định dạng DX). Ảnh được ghi bằng cách sử dụng vùng hình ảnh 18,0 × 12,0 mm, tạo hiệu ứng chụp ảnh xa mà không cần thay đổi thấu kính.
Chất lượng hình ảnh Nút G ➜ C menu chụp ảnh Chọn định dạng tập tin và tỉ lệ nén (chất lượng hình ảnh). Tùy chọn NEF (RAW) NEF (RAW) + JPEG mịn★/ NEF (RAW) + JPEG mịn NEF (RAW) + JPEG bình thường★/ NEF (RAW) + JPEG bình thường NEF (RAW) + JPEG cơ bản★/ NEF (RAW) + JPEG cơ bản JPEG mịn★/ JPEG mịn JPEG bình thường★/ JPEG bình thường JPEG cơ bản★/ JPEG cơ bản TIFF (RGB) 46 Hướng Dẫn Menu Loại tập tin Mô tả NEF Dữ liệu RAW từ cảm biến hình ảnh được lưu lại mà không phải xử lý thêm.
A Nén JPEG Các tùy chọn chất lượng hình ảnh có ngôi sao (“★”) sử dụng nén nhằm đảm bảo chất lượng tối đa; kích thước của tập tin khác nhau theo cảnh. Các tùy chọn không có ngôi sao sử dụng loại nén được thiết kế tạo ra các tập tin nhỏ hơn; các tập tin thường có kích thước gần giống nhau bất kể cảnh nào được ghi. Kích cỡ hình ảnh Nút G ➜ C menu chụp ảnh Chọn kích cỡ bằng điểm ảnh cho ảnh được chụp với máy ảnh. Chọn JPEG/TIFF để chọn kích cỡ ảnh JPEG và TIFF, NEF (RAW) để chọn kích cỡ của ảnh NEF (RAW).
Ghi NEF (RAW) Nút G ➜ C menu chụp ảnh Chọn loại nén và độ sâu bit cho ảnh NEF (RAW). ❚❚ Nén NEF (RAW) Tùy chọn Được nén N không mất O Được nén Không nén Mô tả Hình ảnh NEF được nén bằng cách sử dụng thuật toán đảo ngược, làm giảm kích thước tệp khoảng 20–40% mà không ảnh hưởng đến chất lượng hình ảnh. Hình ảnh NEF được nén bằng cách sử dụng thuật toán đảo ngược, làm giảm kích thước tệp khoảng 35–55% mà không ảnh hưởng đến chất lượng hình ảnh. Hình ảnh NEF không được nén.
Cài đặt độ nhạy ISO Nút G ➜ C menu chụp ảnh Điều chỉnh cài đặt độ nhạy ISO cho ảnh. Tùy chọn Mô tả Điều chỉnh độ nhạy ISO. Chọn từ các giá trị giữa 100 và 51200. Cài đặt từ khoảng 0,3 đến 1 EV dưới ISO 100 Độ nhạy ISO và từ 0,3 đến 5 EV trên ISO 51200 cũng có sẵn cho các tình huống đặc biệt. Nếu Bật được chọn, máy ảnh sẽ tự động điều chỉnh độ nhạy ISO khi không đạt được phơi sáng tối ưu ở giá trị đã chọn cho Độ nhạy ISO.
Cân bằng trắng Nút G ➜ C menu chụp ảnh Điều chỉnh cân bằng trắng theo nguồn sáng. Tùy chọn v Tự động Giữ màu trắng (giảm các màu ấm) Bình thường Giữ các màu chiếu sáng ấm J Sáng chói I Huỳnh quang G M K L Sử dụng dưới ánh sáng chói. Huỳnh quang ấm trắng Huỳnh quang trắng • Ánh sáng huỳnh quang trắng. • Ánh sáng huỳnh quang lạnh trắng. • Ánh sáng huỳnh quang trắng ban Huỳnh quang trắng ban ngày ngày. Huỳnh quag ánh sáng ban ngày • Ánh sáng huỳnh quang ban ngày.
Đặt Picture Control Nút G ➜ C menu chụp ảnh Chọn cách hình ảnh mới được xử lý. Chọn theo loại cảnh hoặc mục đích sáng tạo của bạn. Tùy chọn Q Tiêu chuẩn R Trung tính S Sống động T Đơn sắc o Chân dung p Phong cảnh q Đồng đều Mô tả Xử lý tiêu chuẩn cho kết quả cân bằng. Khuyên dùng trong hầu hết các tình huống. Xử lý tối thiểu cho kết quả tự nhiên. Chọn bức ảnh mà bạn sẽ xử lý hoặc chỉnh sửa lại sau. Hình ảnh được tăng cường hiệu ứng sống động, in ảnh. Chọn bức ảnh nhấn mạnh đến màu sắc cơ bản.
Quản lý Picture Control Nút G ➜ C menu chụp ảnh Tạo Picture Control tùy chọn. Tùy chọn Lưu/sửa lại Đổi tên Xóa Tải/lưu Mô tả Tạo Picture Control tùy chọn mới dựa trên thiết lập sẵn hoặc Picture Control tùy chọn hiện có, hoặc chỉnh sửa các Picture Control hiện có. Đổi tên Picture Control đã chọn. Xóa Picture Control đã chọn. Sao chép Picture Control từ thẻ nhớ sang máy ảnh hoặc sao chép Picture Control hiện có từ máy ảnh sang thẻ nhớ.
D-Lighting hoạt động Nút G ➜ C menu chụp ảnh Giữ lại các chi tiết được làm nổi bật và trong bóng, tạo ra các bức ảnh có độ tương phản tự nhiên. Tùy chọn Tự động Mô tả Máy ảnh tự động điều chỉnh D-Lighting hoạt động theo điều kiện chụp. Siêu cao Cao Chọn mức D-Lighting hoạt động. Bình thường Thấp Tắt Tắt D-Lighting hoạt động. Giảm nhiễu phơi sáng lâu Nút G ➜ C menu chụp ảnh Nếu Bật được chọn, ảnh chụp ở tốc độ cửa trập chậm hơn 1 giây sẽ được xử lý để giảm nhiễu (điểm sáng hoặc sương mù).
Giảm nhiễu ISO cao Nút G ➜ C menu chụp ảnh Các bức ảnh chụp ở độ nhạy ISO cao có thể được xử lý để giảm “nhiễu”. Tùy chọn Mô tả Cao Giảm nhiễu (các điểm ảnh sáng ngăn cách ngẫu nhiên), Bình thường đặc biệt ở bức ảnh được chụp ở các độ nhạy ISO cao. Chọn mức giảm nhiễu thực thi từ Cao, Bình thường và Thấp. Thấp Giảm nhiễu chỉ được thực hiện chỉ khi có yêu cầu và không Tắt bao giờ ở mức cao bằng khi Thấp được chọn.
Điều khiển biến dạng tự động Nút G ➜ C menu chụp ảnh Chọn Bật để giảm hiện tượng cong đường biên hình khi chụp với thấu kính góc rộng và để giảm biến dạng đệm chốt khi chụp với thấu kính dài (lưu ý rằng mép của khu vực nhìn thấy trong kính ngắm có thể được cắt khỏi bức ảnh cuối và thời gian cần để xử lý hình ảnh trước khi ghi có thể tăng thêm).
Bộ chụp bù trừ tự động Nút G ➜ C menu chụp ảnh Chọn các cài đặt hoặc cài đặt chụp bù trừ khi chụp bù trừ tự động có hiệu lực. Chọn AE & đèn nháy (j) để tiến hành chụp bù trừ có phơi sáng và chụp bù trừ có đèn nháy, Chỉ AE (k) để chụp bù trừ có phơi sáng, Chỉ đèn nháy (l) để chụp bù trừ có đèn nháy, Chụp bù trừ WB (m) để chụp cân bằng trắng bù trừ, hoặc Chụp bù trừ ADL (y) để tiến hành chụp bù với D-Lighting hoạt động.
HDR (dải nhạy sáng cao) Nút G ➜ C menu chụp ảnh Được sử dụng với các đối tượng có độ tương phản cao, Dải Nhạy Sáng Cao (HDR) giữ được các chi tiết nổi bật và bóng bằng cách kết hợp hai ảnh chụp ở các phơi sáng khác nhau. Tùy chọn Chế độ HDR Độ lệch phơi sáng Làm mượt Mô tả • 0 Bật (loạt ảnh): Chụp loạt ảnh HDR. Chọn Tắt để khôi phục chụp bình thường. • Bật (ảnh đơn): Chụp một ảnh HDR. • Tắt: Thoát ra mà không chụp thêm ảnh HDR. Chọn độ lệch phơi sáng giữa hai ảnh được kết hợp để tạo một ảnh HDR.
Chụp hẹn giờ quãng thời gian Nút G ➜ C menu chụp ảnh Chụp ảnh tại các khoảng thời gian được chọn cho đến khi đạt tới số lần chụp quy định. Chọn chế độ nhả khác với tự hẹn giờ (E) khi sử dụng hẹn giờ quãng thời gian. Tùy chọn Mô tả Bắt đầu chụp hẹn giờ quãng thời gian, hoặc là sau 3 giây (Ngay bây giờ được chọn cho Tùy chọn bắt đầu) Bắt đầu hoặc ở ngày và giờ đã chọn (Chọn ngày bắt đầu và thời gian bắt đầu). Việc chụp sẽ tiếp tục ở quãng thời gian lựa chọn cho đến khi chụp xong. Chọn tuỳ chọn khởi động.
1 Menu quay phim: Tùy chọn ghi phim Để hiển thị menu quay phim, nhấn G và chọn tab 1 (menu quay phim).
Đặt lại menu quay phim Nút G ➜ 1 menu quay phim Làm nổi bật Có và nhấn J để khôi phục lại các tùy chọn menu ghi phim về các giá trị mặc định của chúng (0 13). Đặt tên tệp Nút G ➜ 1 menu quay phim Chọn tiền tố ba ký tự dùng để đặt tên cho các tệp ảnh có chứa phim. Tiền tố mặc định là “DSC” (0 39). Đích Nút G ➜ 1 menu quay phim Chọn khe để ghi phim. Menu cho biết thời gian còn lại trên mỗi thẻ; việc ghi tự động kết thúc khi không còn thời gian.
Cỡ khuôn hình/tốc độ khuôn hìh Nút G ➜ 1 menu quay phim Chọn cỡ khuôn hình phim (bằng điểm ảnh) và tốc độ khuôn hình.
Cài đặt độ nhạy ISO Nút G ➜ 1 menu quay phim Điều chỉnh cài đặt độ nhạy ISO sau. • Độ nhạy ISO (chế độ M): Chọn độ nhạy ISO cho chế độ phơi sáng M từ các giá trị giữa ISO 100 và Hi 5. Điều khiển tự động độ nhạy ISO được sử dụng trong các chế độ phơi sáng khác. • Đ.chỉnh ISO tự động (c.độ M): Lựa chọn Bật cho điều khiển độ nhạy ISO tự động trong chế độ phơi sáng M, Tắt để sử dụng giá trị được lựa chọn cho Độ nhạy ISO (chế độ M).
Cân bằng trắng Nút G ➜ 1 menu quay phim Chọn cân bằng trắng cho phim (0 50). Chọn Giống như cài đặt ảnh để sử dụng tùy chọn hiện được chọn cho ảnh. Đặt Picture Control Nút G ➜ 1 menu quay phim Chọn Picture Control cho phim (0 51). Chọn Giống như cài đặt ảnh để sử dụng tùy chọn hiện được chọn cho ảnh. Quản lý Picture Control Nút G ➜ 1 menu quay phim Tạo Picture Control tùy chọn (0 52).
Giảm nhiễu ISO cao Nút G ➜ 1 menu quay phim Giảm “nhiễu” (các điểm ảnh sáng ngăn cách ngẫu nhiên) ở phim được quay ở các độ nhạy ISO cao (0 54). Giảm nhấp nháy Nút G ➜ 1 menu quay phim Giảm nhấp nháy và dải khi chụp dưới ánh đèn huỳnh quang hoặc thuỷ ngân trong khi xem trực tiếp hoặc ghi phim. Chọn Tự động để cho phép máy ảnh tự động chọn tần số chính xác hoặc làm cho tần số phù hợp với tần số của nguồn điện AC cục bộ bằng tay.
Độ nhạy micrô Nút G ➜ 1 menu quay phim Bật hoặc tắt micrô gắn sẵn (0 204) hoặc bên ngoài điều chỉnh độ nhạy micrô. Chọn Độ nhạy tự động để điều chỉnh độ nhạy tự động, Tắt micrô để tắt ghi âm; để chọn độ nhạy micrô bằng tay, chọn Độ nhạy bằng tay và chọn độ nhạy. A Biểu tượng 2 2 được hiển thị trong phát lại khuôn hình đầy và phát lại phim nếu phim được ghi mà không có âm thanh.
Giảm nhiễu do gió Nút G ➜ 1 menu quay phim Chọn Bật để kích hoạt bộ lọc giảm tần số và tiếng ồn cho micrô gắn sẵn (micrô stereo tùy chọn không bị ảnh hưởng), giảm tiếng ồn do gió thổi qua miccrô (lưu ý rằng các âm thanh khác cũng có thể bị ảnh hưởng). Giảm nhiễu do gió cho micrô stereo tùy chọn có hỗ trợ tính năng này có thể được kích hoạt hoặc vô hiệu hóa bằng cách sử dụng điều khiển micrô.
A Cài Đặt Tùy Chọn: Tinh Chỉnh Cài Đặt Máy Ảnh Để hiển thị menu Cài Đặt Tùy Chọn, nhấn nút G và chọn tab A (menu Cài Đặt Tùy Chọn). Nút G Cài Đặt Tùy Chọn được sử dụng để điều chỉnh thiết lập máy ảnh phù hợp yêu cầu của từng cá nhân.
Có các Cài Đặt Tùy Chọn sau: a a1 a2 a3 a4 a5 a6 a7 a8 a9 a10 a11 a12 a13 b b1 b2 b3 b4 b5 b6 b7 Cài Đặt Tùy Chọn Tập hợp cài đặt tùy chọn Lấy nét tự động Chọn ưu tiên AF-C Chọn ưu tiên AF-S Theo dõi lấy nét với khóa bật Dò tìm khuôn mặt theo dõi 3D Vùng xem theo dõi 3D Số điểm lấy nét Lưu trữ theo hướng Kích hoạt AF Giới hạn chọn chế độ vùng AF Hạn chế chế độ lấy nét tự động Viền quanh điểm lấy nét Tùy chọn điểm lấy nét Vòg lấy nét bằng tay ở ch.
c c1 c2 c3 c4 d d1 d2 d3 d4 d5 d6 d7 d8 d9 d10 e e1 e2 e3 e4 e5 e6 e7 Cài Đặt Tùy Chọn Hẹn giờ/khóa AE Nút nhả cửa trập AE-L Hẹn giờ chờ Tự hẹn giờ Độ trễ tắt màn hình Chụp/hiển thị Tốc độ chụp chế độ CL Nhả liên tục tối đa Hiển thị ISO Tùy chọn chế độ nhả đồng bộ Chế độ trễ phơi sáng Cửa trập màn trước điện tử Chuỗi số tệp Hiển thị lưới kính ngắm Chiếu sáng LCD Chống rung quang học * Chụp bù trừ/đèn nháy Tốc độ đồng bộ đèn nháy Tốc độ cửa trập đèn nháy Bù phơi sáng cho đèn nháy Đ.khiển t.
Cài Đặt Tùy Chọn f Điều khiển f1 Chỉ định điều khiển tùy chọn f2 Nút trung tâm đa bộ chọn f3 T.độ c.trập & khóa độmở ố.kính f4 Tùy chọn đĩa lệnh f5 Đa bộ chọn f6 Nhả nút để sử dụng đĩa lệnh f7 Đảo ngược các chỉ báo f8 Tùy chọn nút xem trực tiếp f9 Công tắc D f10 Chỉ định nút MB-D17 g Phim g1 Chỉ định điều khiển tùy chọn * Chỉ có với thấu kính có hỗ trợ mục này.
Tập hợp cài đặt tùy chọn Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chọn Cài Đặt Tùy Chọn được lưu trữ ở một trong bốn tập hợp. Thay đổi ở các cài đặt trong một tập hợp không có tác dụng trên những tập hợp khác. Để lưu trữ một bộ các cài đặt thường sử dụng, chọn một trong bốn tập hợp và đặt máy ảnh sang các cài đặt này. Các cài đặt mới sẽ được lưu trữ trong tập hợp ngay cả khi máy ảnh tắt, và sẽ được khôi phục khi chọn tập hợp trong lần tới.
❚❚ Khôi Phục Lại Cài Đặt Mặc Định Để khôi phục lại cài đặt mặc định, làm nổi bật một tập hợp trong menu Tập hợp cài đặt tùy chọn và nhấn O (Q). Một hộp thoại xác nhận sẽ được hiển thị; làm nổi bật Có và nhấn J để khôi phục lại các cài đặt mạng mặc định (0 14). Nút O (Q) A Xem Thêm Menu mặc định được liệt kê ở trên trang 14. Nếu cài đặt trong bảng hiện tại được sửa đổi khỏi giá trị mặc định, dấu hoa thị sẽ hiển thị bên cạnh các cài đặt được thay đổi ở mức thứ hai của menu Cài Đặt Tùy Chọn.
a: Lấy nét tự động a1: Chọn ưu tiên AF-C Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chọn Khi AF-C được lựa chọn cho chụp ảnh bằng kính ngắm, tùy chọn này sẽ điều khiển việc có thể chụp ảnh bất cứ khi nào nhấn nút nhả cửa trập (ưu tiên nhả) hoặc chỉ khi máy ảnh ở chế độ lấy nét (ưu tiên lấy nét). Tùy chọn G Nhả B Lấy nét + nhả E Nhả + lấy nét F Lấy nét Mô tả Có thể chụp ảnh bất cứ khi nào nhấn nút nhả cửa trập. Ảnh có thể được chụp ngay cả khi máy không lấy nét.
a2: Chọn ưu tiên AF-S Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chọn Khi AF-S được lựa chọn cho chế độ chụp ảnh bằng kính ngắm, tùy chọn này sẽ điều khiển việc chỉ có thể chụp ảnh khi máy ảnh ở chế độ lấy nét (ưu tiên lấy nét), hoặc bất cứ khi nào nhấn nút nhả cửa trập (ưu tiên nhả). Tùy chọn G Nhả F Lấy nét Mô tả Có thể chụp ảnh bất cứ khi nào nhấn nút nhả cửa trập. Ảnh chỉ có thể được chụp khi chỉ báo đã được lấy nét (I) được hiển thị.
a3: Theo dõi lấy nét với khóa bật Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chọn Tùy chọn này kiểm soát cách lấy nét tự động điều chỉnh với thay đổi ở khoảng cách tới đối tượng khi AF-C được chọn trong khi chụp ảnh bằng kính ngắm. ❚❚ P/ứ l.nét tđ chụp bị che Chọn cách lấy nét nhanh phản hồi khi có vật gì đó đi qua giữa đối tượng và máy ảnh. Chọn các giá trị trong khoảng 5 (Bị trễ) và 1 (Nhanh). Giá trị càng cao, thì tốc độ phản hồi càng chậm và bạn càng ít bị mất lấy nét vào đối tượng ban đầu của bạn.
a4: Dò tìm khuôn mặt theo dõi 3D Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chọn Chọn cho hoặc không cho máy ảnh phát hiện và lấy nét vào khuôn mặt khi theo dõi 3D được chọn cho chế độ vùng AF. a5: Vùng xem theo dõi 3D Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chọn Trong theo dõi 3D, máy ảnh theo dõi các đối tượng rời khỏi điểm lấy nét được chọn và chọn các điểm lấy nét mới khi cần trong khi nút nhả cửa trập được nhấn nửa chừng.
a7: Lưu trữ theo hướng Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chọn Chọn cho phép hoặc không cho phép các điểm lấy nét riêng được chọn cho hướng “ngang” (phong cảnh), cho hướng “dọc” (chân dung) với máy ảnh xoay 90° theo chiều kim đồng hồ, và cho hướng “dọc” với máy ảnh xoay 90° ngược chiều kim đồng. Chọn Tắt sử dụng điểm lấy nét và chế độ vùng AF tương tự dù chọn hướng máy ảnh nào.
Chọn Điểm lấy nét để cho phép chọn điểm lấy nét riêng, hoặc Điểm lấy nét và chế độ vùng AF để cho phép chọn riêng cả điểm lấy nét và chế độ vùng AF.
a9: Giới hạn chọn chế độ vùng AF Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chọn Chọn chế độ vùng AF có thể được lựa chọn bằng cách sử dụng nút chế độ AF và đĩa lệnh phụ trong chụp ảnh bằng kính ngắm (xem trực tiếp không bị ảnh hưởng). Làm nổi bật chế độ mong muốn và nhấn 2 để chọn hoặc bỏ chọn. Nhấn J để lưu các thay đổi khi cài đặt xong. a10: Hạn chế chế độ lấy nét tự động Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chọn Chọn các chế độ lấy nét tự động có trong chụp ảnh bằng kính ngắm.
a11: Viền quanh điểm lấy nét Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chọn Chọn xem việc chọn điểm lấy nét kính ngắm có “quấn quanh” từ mép này của kính ngắm đến mép khác không. Tùy chọn Viền Không viền Mô tả Chọn điểm lấy nét “quấn xung quanh” từ đỉnh đến đáy, từ đáy w q đến đỉnh, phải qua trái, và trái qua phải, để, ví dụ, nhấn nút 2 khi một điểm lấy nét ở mép phải màn hình được làm nổi bật (q) chọn điểm lấy nét tương ứng ở mép trái của màn hình hiển thị (w).
a12: Tùy chọn điểm lấy nét Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chọn Chọn từ các tùy chọn hiển thị điểm lấy nét sau. Tùy chọn Mô tả Chọn Bật để hiển thị điểm lấy nét hoạt động ở chế độ lấy Chế độ lấy nét nét bằng tay, Tắt để hiển thị điểm lấy nét chỉ trong khi bằng tay chọn điểm lấy nét. Trợ giúp AF Chọn Bật để hiển thị cả điểm lấy nét được chọn và những vùng động điểm lấy nét xung quanh trong chế độ AF vùng động. Chọn cách điểm lấy nét Tùy Hiển thị điểm hoạt động được hiển thị chọn lấy nét trong AF nhóm vùng.
a13: Vòg lấy nét bằng tay ở ch.độ AF Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chọn Mục này chỉ có sẵn với các thấu kính có hỗ trợ tính năng này. Việc chọn Bật sẽ cho phép sử dụng vòng lấy nét thấu kính để lấy nét bằng tay khi máy ảnh ở chế độ lấy nét tự động. Sau khi nhấn nút nhả cửa trập nửa chừng để lấy nét, giữ nhấn nút nửa chừng và điều chỉnh lấy nét bằng cách sử dụng vòng lấy nét. Để lấy nét lại bằng lấy nét tự động, nhấc ngón tay khỏi nút nhả cửa trập và sau đó lại nhấn nửa chừng.
b: Đo sáng/phơi sáng b1: Giá trị bước độ nhạy ISO Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chọn Chọn gia số sử dụng khi tiến hành điều chỉnh độ nhạy ISO. Nếu có thể, cài đặt độ nhạy ISO hiện thời được duy trì khi bước giá trị thay đổi. Nếu cài đặt độ nhạy ISO hiện thời không có sẵn ở bước giá trị mới, độ nhạy ISO sẽ được làm tròn tới cài đặt hiện có gần nhất. b2: Bước EV cho đ.khiển phơi sáng Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chọn Chọn gia số sử dụng khi tiến hành điều chỉnh tốc độ cửa trập, độ mở ống kính, và chụp bù trừ.
b4: Bù phơi sáng dễ dàng Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chọn Tùy chọn này điều khiển xem có cần sử dụng nút E để cài đặt bù phơi sáng không. Nếu Bật (Đặt lại tự động) hoặc Bật được chọn, số 0 ở trung tâm của màn hình phơi sáng sẽ nhấp nháy khi mức bù phơi sáng được đặt ở ±0. Tùy chọn Mô tả Bù phơi sáng được đặt bằng cách xoay một trong những đĩa lệnh (xem chú ý dưới đây).
b5: Đo sáng ma trận Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chọn Chọn U Dò tìm khuôn mặt bật để cho phép nhận diện khuôn mặt khi chụp chân dung với đo sáng ma trận trong chụp ảnh bằng kính ngắm. b6: Vùng ưu tiên trung tâm Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chọn Chọn kích thước của khu vực được đo ưu tiên trung tâm nhất. Nếu lắp thấu kính không CPU, kích thước của khu vực này được cố định ở mức 8 mm.
c: Hẹn giờ/khóa AE c1: Nút nhả cửa trập AE-L Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chọn Chọn bật khóa phơi sáng hoặc không bật khi nút nhả cửa trập được nhấn. O P Tùy chọn Bật (nhấn nửa chừng) Bật (chế độ chụp liên tiếp) Tắt Mô tả Nhấn nút nhả cửa trập nửa chừng để khóa phơi sáng. Phơi sáng chỉ khóa khi nút nhả cửa trập được nhấn xuống hết cỡ. Nhấn nút nhả cửa trập không khóa phơi sáng.
c3: Tự hẹn giờ Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chọn Chọn độ dài thời gian độ trễ nhả cửa trập, số lần chụp, và quãng thời gian giữa mỗi lần chụp ở chế độ hẹn giờ. • Độ trễ tự hẹn giờ: Chọn độ dài thời gian độ trễ nhả cửa trập. • Số lượng ảnh: Nhấn 1 và 3 để chọn số lần chụp mỗi lần nút nhả cửa trập được nhấn. • Quãng thời gian giữa các ảnh: Chọn quãng thời gian giữa các lần chụp khi Số lượng ảnh lớn hơn 1.
d: Chụp/hiển thị d1: Tốc độ chụp chế độ CL Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chọn Chọn tốc độ tiến khuôn hình tối đa trong chế độ CL (tốc độ thấp liên tục). d2: Nhả liên tục tối đa Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chọn Số lượng tối đa số lần chụp có thể chụp trong một lần bấm máy ở chế độ chụp liên tục có thể được đặt ở bất cứ giá trị nào giữa 1 và 200.
d4: Tùy chọn chế độ nhả đồng bộ Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chọn Chọn đồng bộ hoặc không đồng bộ các cửa trập trên các máy ảnh từ xa với cửa trập trên máy ảnh chính khi sử dụng điều khiển từ xa không dây tùy chọn trong chế độ nhả đồng bộ. d5: Chế độ trễ phơi sáng Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chọn Trong những tình huống chuyển động máy ảnh nhỏ nhất cũng có thể làm mờ ảnh, chọn 1 s, 2 s, hoặc 3 s để làm trễ nhả cửa trập cho đến khi một, hai, hoặc ba giây sau khi gương được nâng lên.
d7: Chuỗi số tệp Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chọn Khi ảnh được chụp, máy ảnh đặt tên tệp bằng cách cộng một vào số cuối cùng của tệp trước. Tùy chọn này điều khiển liệu việc đánh số tệp có tiếp tục từ số cuối cùng được sử dụng hay không khi tạo một thư mục mới, thẻ nhớ được định dạng, hoặc khi lắp một thẻ nhớ mới vào máy ảnh.
D Chuỗi số tệp Nếu thư mục hiện thời được đánh số đến 999 và chứa 999 ảnh hoặc một ảnh được đánh số 9999, thì nút nhả cửa trập sẽ bị tắt và không chụp thêm được ảnh nào (ngoài ra, ghi phim có thể bị tắt nếu thư mục hiện tại được đánh số 999 và tệp tiếp theo sẽ được đánh số là 992 hoặc 9992 hoặc cao hơn). Chọn Đặt lại cho Cài Đặt Tùy Chọn d7 (Chuỗi số tệp) và sau đó định dạng lại thẻ nhớ hiện tại hoặc lắp thẻ nhớ mới.
A Đèn Nền Nút Nút T Nút Y Nút U Con trỏ đĩa lệnh chế độ nhả Nút I Nút K Nút G Nút L (Z/Q) Nút O (Q) Nút X Nút W (M) Nút J d10: Chống rung quang học Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chọn Mục này chỉ có sẵn với các thấu kính có hỗ trợ tính năng này. Việc chọn Bật sẽ bật chống rung, có hiệu lực mỗi khi nút nhả cửa trập được nhấn nửa chừng. Chọn Tắt để tắt chống rung.
e: Chụp bù trừ/đèn nháy e1: Tốc độ đồng bộ đèn nháy Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chọn Tùy chọn này điều khiển tốc độ đồng bộ đèn nháy. Tùy chọn Mô tả Đồng bộ tốc độ cao FP tự động được sử dụng khi bộ đèn nháy tương thích được gắn vào. Nếu các bộ đèn nháy khác được sử dụng, tốc độ cửa trập được đặt ở 1/250 giây. Khi máy ảnh hiển thị tốc độ cửa trập 1/250 giây ở chế độ 1/250 s phơi sáng P hoặc A, đồng bộ tốc độ cao FP tự động được (FP tự động) kích hoạt nếu tốc độ thực của cửa trập lớn hơn 1/250 giây.
e2: Tốc độ cửa trập đèn nháy Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chọn Tùy chọn này quyết định tốc độ cửa trập chậm nhất có sẵn khi đồng bộ màn trước hoặc đồng bộ màn sau hoặc giảm mắt đỏ ở chế độ phơi sáng tự động được lập trình hoặc tự động ưu tiên độ mở ống kính (không phụ thuộc vào cài đặt đã chọn, tốc độ cửa trập có thể chậm ở mức 30 giây ở các chế độ phơi sáng tự động ưu tiên cửa trập và phơi sáng bằng tay hoặc ở cài đặt đèn nháy đồng bộ chậm, đồng bộ màn phía sau chậm, hoặc giảm mắt đỏ với đồng bộ chậm).
e4: Đ.khiển t.động độ nhạy ISO M Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chọn Chọn tham chiếu sử dụng để thiết lập độ phơi sáng khi đèn nháy được sử dụng với điều khiển độ nhạy ISO tự động. e f Tùy chọn Đối tượng và hậu cảnh Chỉ đối tượng Mô tả Máy ảnh tính tới cả đối tượng chính và ánh sáng nền khi điều chỉnh độ nhạy ISO. Độ nhạy ISO được điều chỉnh chỉ để đảm bảo đối tượng chính được phơi sáng chính xác.
e6: Chụp bù trừ tự động (chế độ M) Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chọn Tùy chọn này xác định cài đặt nào bị ảnh hưởng khi AE & đèn nháy hoặc Chỉ AE được chọn cho tùy chọn Bộ chụp bù trừ tự động trong menu chụp ảnh trong chế độ phơi sáng bằng tay. Tùy chọn Đèn nháy/tốc F độ Đèn nháy/tốc G độ/độ mở ống kính Đèn nháy/độ H mở ống kính I Chỉ đèn nháy Mô tả Máy ảnh thay đổi tốc độ cửa trập (Chỉ AE) hoặc tốc độ cửa trập và mức đèn nháy (AE & đèn nháy).
f: Điều khiển f1: Chỉ định điều khiển tùy chọn Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chọn Chọn các chức năng được gán cho điều khiển máy ảnh, dù sử dụng riêng hoặc kết hợp với các đĩa lệnh.
A “Nhấn” và “Nhấn + Đĩa lệnh” Không thể gán được một số vai trò đồng thời cho cả chức năng “nhấn” và “nhấn + lệnh” cho một số điều khiển. Việc gán vai trò cho “nhấn” khi nó đã được gán cho “nhấn + đĩa lệnh” sẽ đặt tùy chọn “nhấn + đĩa lệnh” sang Không có, trong khi việc gán vai trò cho “nhấn + đĩa lệnh” khi nó đã được gán cho “nhấn” sẽ đặt tùy chọn “nhấn” sang Không có.
0 v x V 8 S Đo sáng ma trận ✔ ✔ — — ✔ — Đo sáng cân bằng trung tâm ✔ ✔ — — ✔ — Đo sáng điểm ✔ ✔ — — ✔ — Đo sáng ưu tiên vùng sáng ✔ ✔ — — ✔ — Hiển thị lưới kính ngắm ✔ ✔ — — ✔ — Đường chân trời ảo kính ngắm ✔ ✔ — — ✔ — Lựa chọn nhả đồng bộ ✔ ✔ — — ✔ ✔ MENU CỦA TÔI ✔ ✔ ✔ — ✔ — Tr.c nh.nhất trog MENUCỦATÔI ✔ ✔ ✔ — ✔ — Phát lại ✔ ✔ — — ✔ — Xếp hạng — — ✔ — — — Chọn điểm lấy nét trung tâm — — — — ✔ — Làm n.bật điểm l.nét h.
Gồm các tùy chọn sau: Tùy chọn Điểm lấy nét A thiết lập sẵn Chế độ vùng K AF Chế độ vùng q AF + AF-ON q Xem trước r Khóa FV 100 Hướng Dẫn Menu Mô tả Việc nhấn điều khiển sẽ chọn một điểm lấy nét thiết lập sẵn. Để chọn điểm, chọn và nhấn trung tâm đa bộ chọn trong khi nhấn nút chế độ AF cho đến khi điểm lấy nét nhấp nháy.
Tùy chọn B C D E Mô tả Khóa chế độ lấy nét và phơi sáng khi nút này được Khóa AE/AF nhấn. Chỉ khóa AE Phơi sáng khóa khi điều khiển được nhấn. Khóa phơi sáng khi điều khiển được nhấn và duy Khóa AE (Đặt trì khóa cho đến khi nhấn điều khiển lần thứ hai, lại khi nhả) cửa trập được nhả hoặc hẹn giờ chờ hết hạn. Phơi sáng khóa khi điều khiển được nhấn và duy trì Khóa AE (Giữ) khóa cho đến khi nhấn điều khiển lần thứ hai hoặc hẹn giờ chờ hết hạn. Chỉ khóa AF Lấy nét được khóa khi nhấn điều khiển.
Tùy chọn 4 + NEF (RAW) L M N t b ! Đo sáng ma trận Đo sáng cân bằng trung tâm Đo sáng điểm Đo sáng ưu tiên vùng sáng Hiển thị lưới kính ngắm Đường chân trời ảo kính ngắm 102 Hướng Dẫn Menu Mô tả Nếu tùy chọn JPEG hiện được chọn cho chất lượng ảnh, “RAW” sẽ được hiển thị trên bảng điều khiển và một bản sao của NEF (RAW) sẽ được ghi lại với ảnh tiếp theo được chụp sau khi nhấn điều khiển (cài đặt chất lượng hình ảnh ban đầu sẽ được khôi phục lại khi nhấc ngón tay khỏi nút nhả cửa trập).
Tùy chọn c % 3 K c J K Mô tả Khi điều khiển từ xa không dây tùy chọn được kết nối, có thể sử dụng điều khiển để chuyển đổi giữa nhả từ xa và nhả chính hoặc nhả đồng bộ. Các tùy chọn có sẵn phụ thuộc vào cài đặt được chọn cho Cài Đặt Tùy Chọn d4 (Tùy chọn chế độ nhả đồng bộ): • Nếu Đồng bộ được chọn, bạn có thể chọn từ Chỉ Lựa chọn nhả nhả chính để chỉ chụp ảnh với máy ảnh chính) và đồng bộ Chỉ nhả từ xa (nhấn điều khiển để chụp ảnh chỉ với máy ảnh từ xa).
A Đường chân trời ảo Nhấn điều khiển mà Đường chân trời ảo kính ngắm đã được gán sẽ hiển thị chỉ báo độ nghiêng và cuộn trong kính ngắm. Nhấn điều khiển lần thứ hai để xóa chỉ báo khỏi màn hình hiển thị. Cuộn Máy ảnh nghiêng phải Máy ảnh cân bằng Máy ảnh nghiêng trái Độ nghiêng Máy ảnh nghiêng về trước Máy ảnh cân bằng Máy ảnh nghiêng về sau Vai trò của các chỉ báo độ nghiêng và cuộn được đảo ngược khi xoay máy ảnh để chụp hướng “dọc” (chân dung).
❚❚ Nhấn + đĩa lệnh Để chọn những vai trò của các điều khiển sau khi kết hợp với đĩa lệnh, làm nổi bật tùy chọn mong muốn và nhấn trung tâm của đa bộ chọn: 1 Nút Pv + y w Nút Fn1 + y 9 Trung tâm bộ chọn phụ + y n Nút BKT + y Q Nút ghi phim + y * * Chọn vai trò do nút ghi phim đảm nhận kết hợp với đĩa lệnh khi bộ chọn xem trực tiếp được xoay sang C.
Có thể gán các chức năng cho các điều khiển như sau: Tùy chọn J $ v w y z n v t $ 2 1 w 9 n Q Chọn vùng hình ảnh ✔ ✔ ✔ — T.độ c.trập & khóa độmở ố.
Tùy chọn Chọn số thấu w kính không CPU D-Lighting y hoạt động Chế độ trễ phơi z sáng Tập hợp menu n chụp ảnh Chế độ phơi v sáng t $ 2 Mô tả Nhấn điều khiển và xoay đĩa lệnh để chọn một số thấu kính cụ thể bằng cách dùng tùy chọn Dữ liệu thấu kính không CPU (0 132). Nhấn điều khiển và xoay đĩa lệnh để điều chỉnh D-Lighting hoạt động (0 53). Nhấn điều khiển và xoay đĩa lệnh để chọn chế độ trễ phơi sáng (0 89). Nhấn điều khiển và xoay đĩa lệnh để chọn tập hợp menu chụp ảnh tùy chọn (0 34).
❚❚ Bộ chọn phụ Để chọn vai trò chỉ định cho bộ chọn phụ, làm nổi bật 7 Bộ chọn phụ và nhấn vào giữa đa bộ chọn. Có thể chọn bộ chọn phụ để chọn điểm lấy nét (x Chọn điểm lấy nét) hoặc thực hiện vai trò tương tự như đa bộ chọn (Y Giống như đa bộ chọn). Nếu Y Giống như đa bộ chọn được chọn, bạn có thể nhấn 2 và chọn Thu phóng phát lại để chọn vai trò của bộ chọn phụ trong khi thu phóng phát lại: cuộn ảnh (Cuộn) hay xem ảnh khác ở tỷ lệ thu phóng tương tự (H.thị kh.hình t.theo/trc đó).
f2: Nút trung tâm đa bộ chọn Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chọn Tùy chọn này xác định vai trò được chỉ định cho trung tâm đa bộ chọn trong khi chụp ảnh bằng kính ngắm, phát lại và xem trực tiếp (bất kể tùy chọn nào được chọn, việc nhấn trung tâm đa bộ chọn khi phim được hiển thị toàn khuôn hình sẽ bắt đầu phát lại phim). ❚❚ Chế độ chụp J A K Tùy chọn Vai trò được chỉ định cho trung tâm đa bộ chọn Chọn điểm lấy nét Chọn điểm lấy nét trung tâm.
❚❚ Chế độ phát lại n Tùy chọn Bật/tắt hình thu nhỏ o Xem biểu đồ Bật/tắt thu p phóng Chọn khe và thư u mục Vai trò được chỉ định cho trung tâm đa bộ chọn Hoán đổi giữa phát lại khuôn hình đầy và phát lại hình thu nhỏ. Trong cả phát lại khuôn hình đầy và phát lại hình thu nhỏ, biểu đồ được hiển thị khi trung tâm đa bộ chọn được nhấn. Hoán đổi giữa thu phóng khuôn hình đầy hoặc phát lại hình thu nhỏ và thu phóng phát lại.
f3: T.độ c.trập & khóa độmở ố.kính Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chọn Việc chọn Bật cho Khóa tốc độ cửa trập sẽ khóa tốc độ cửa trập ở giá trị hiện được chọn trong chế độ S hoặc M. Việc chọn Bật cho Khóa độ mở ống kính sẽ khóa độ mở ống kính ở giá trị hiện được chọn trong chế độ A hoặc M. Khóa tốc độ cửa trập và khóa độ mở ống kính không có trong chế độ P. f4: Tùy chọn đĩa lệnh Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chọn Tùy chọn này điều khiển hoạt động của các đĩa lệnh chính và đĩa lệnh phụ.
Tùy chọn Mô tả • Cài đặt phơi sáng: Nếu Tắt được chọn, đĩa lệnh chính sẽ điều khiển tốc độ cửa trập và đĩa lệnh phụ sẽ điều khiển độ mở ống kính. Nếu Bật được chọn, đĩa lệnh chính sẽ điều khiển độ mở ống kính và đĩa lệnh phụ sẽ Thay đổi điều khiển tốc độ cửa trập. Nếu Bật (Chế độ A) được chính/phụ chọn, đĩa lệnh chính sẽ được sử dụng để đặt độ mở ống kính chỉ trong chế độ phơi sáng A.
Tùy chọn Mô tả Nếu Tắt được chọn, đa bộ chọn vẫn được sử dụng để chọn ảnh hiển thị trong phát lại khuôn hình đầy, làm nổi bật hình thu nhỏ và điều hướng các menu. Nếu Bật hoặc Bật (trừ xem lại hình ảnh) được chọn, có thể sử dụng đĩa lệnh chính để chọn ảnh được chọn trong khi phát lại khuôn hình đầy, di chuyển con trỏ sang trái hoặc phải trong khi phát lại hình thu nhỏ, và di chuyển menu làm nổi bật thanh lên Menu và hoặc xuống.
f5: Đa bộ chọn Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chọn Nếu Khởi động lại hẹn giờ chờ được chọn, việc sử dụng đa bộ chọn khi hẹn giờ chờ hết hạn sẽ kích hoạt đồng hồ và bắt đầu hẹn giờ chờ. Nếu Không làm gì được chọn, hẹn giờ sẽ không bắt đầu khi đa bộ chọn được nhấn.
f7: Đảo ngược các chỉ báo Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chọn Nếu (W) được chọn, các chỉ báo phơi sáng trong bảng điều khiển, kính ngắm, và hiển thị thông tin được hiển thị với các giá trị âm ở bên trái và các giá trị dương ở bên phải. Chọn (V) để hiển thị các giá trị dương ở bên trái và giá trị âm ở bên phải. f8: Tùy chọn nút xem trực tiếp Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chọn Chọn Tắt để tắt nút a, ngăn chặn xem trực tiếp bắt đầu vô tình.
f10: Chỉ định nút MB-D17 Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chọn Tùy chọn này chỉ có khi bộ pin nhiều nguồn MB-D17 tùy chọn được lắp. Chọn các chức năng được gán cho điều khiển MB-D17, dù sử dụng riêng hoặc kết hợp với các đĩa lệnh. Nút Fn MB-D17 Nút AF-ON MB-D17 Đa bộ chọn MB-D17 ❚❚ Nút Fn Chọn chức năng được thực hiện khi nhấn nút Fn trên bộ pin. Xem phần “Nhấn” về Cài Đặt Tùy Chọn f1 (Chỉ định điều khiển tùy chọn) trên trang 97 để biết thêm thông tin.
❚❚ Nút Fn + y Chọn chức năng được thực hiện khi nhấn nút Fn trên bộ pin và xoay đĩa lệnh. Xem phần “Nhấn + Đĩa lệnh” về Cài Đặt Tùy Chọn f1 (Chỉ định điều khiển tùy chọn) trên trang 105 để biết thêm thông tin. J $ v w y z 1 2 3 4 Chọn vùng hình ảnh T.độ c.trập & khóa độmở ố.
❚❚ Đa bộ chọn Có thể sử dụng đa bộ chọn trên bộ pin cho chọn điểm lấy nét (x Chọn điểm lấy nét) hoặc thực hiện vai trò tương tự như đa bộ chọn máy ảnh (Y Giốngnhư đa bộ chọn của máy ảnh; lưu ý rằng trong trường hợp này, bạn có thể chọn Thông tin HF/ phát lại EG cho Thông tin ảnh/phát lại để đảo ngược vai trò của các nút để khi nhấn bộ chọn lên hoặc xuống sẽ hiển thị thêm ảnh và khi nhấn bộ chọn trái hoặc phải sẽ thay đổi các thông tin ảnh được hiển thị).
g: Phim g1: Chỉ định điều khiển tùy chọn Nút G ➜ A Menu Cài Đặt Tùy Chọn Chọn các chức năng được gán cho các điều khiển máy ảnh, để dùng riêng hoặc dùng kết hợp với các đĩa lệnh khi bộ chọn xem trực tiếp được xoay sang 1 trong xem trực tiếp.
Có thể gán các chức năng cho các điều khiển như sau: 0 v x 8 G Tạo độ mở ống kíh bằg điện (mở) ✔ — — — — Tạo độ mở ốg kính bằg điện (đóg) — ✔ — — — Bù phơi sáng + ✔ — — — — Bù phơi sáng – — ✔ — — — Đánh dấu danh mục ✔ ✔ ✔ ✔ — Xem thông tin chụp ảnh ✔ ✔ ✔ ✔ — Khóa AE/AF — — — ✔ — Chỉ khóa AE — — — ✔ — Khóa AE (Giữ) — — — ✔ — Chỉ khóa AF — — — ✔ — Chụp ảnh — — — — ✔ Ghi phim — — — — ✔ Không có ✔ ✔ ✔ ✔ — Tùy chọn t q i h r s B C
Tùy chọn i Bù phơi sáng + h Bù phơi sáng – Đánh dấu danh r mục Xem thông tin s chụp ảnh B Khóa AE/AF C Chỉ khóa AE E Khóa AE (Giữ) F Chỉ khóa AF C Chụp ảnh Mô tả Tăng bù phơi sáng khi nút Pv được nhấn. Sử dụng kết hợp với Cài Đặt Tùy Chọn g1 (Chỉ định điều khiển tùy chọn) > Nút Fn1 > Bù phơi sáng – để bù phơi sáng điều khiển bằng nút. Bù phơi sáng giảm khi nhấn nút Fn1.
Tùy chọn 1 Ghi phim Không có Mô tả Nhấn nút nhả cửa trập nửa chừng để bắt đầu chế độ xem trực tiếp. Nhấn nút nhả cửa trập nửa chừng để lấy nét (chỉ chế độ lấy nét tự động) và nhấn hết cỡ để bắt đầu hoặc kết thúc ghi. Không thể sử dụng nút nhả cửa trập cho các mục đích khác trong khi bộ chọn xem trực tiếp được xoay sang 1. Để kết thúc xem trực tiếp, nhấn nút a. Nút nhả cửa trập trên điều khiển từ xa không dây tùy chọn hoặc dây chụp từ xa có chức năng tương tự như nút nhả cửa trập máy ảnh.
❚❚ Nhấn + đĩa lệnh Để chọn những vai trò của các điều khiển sau khi kết hợp với đĩa lệnh, làm nổi bật một tùy chọn và nhấn trung tâm của đa bộ chọn: 1 Nút Pv + y w Nút Fn1 + y 9 Trung tâm bộ chọn phụ + y Có thể thực hiện các chức năng sau bằng cách nhấn điều khiển và xoay đĩa lệnh: Tùy chọn J Mô tả Tại cỡ khuôn hình phim 1920 × 1080, bạn có thể Chọn vùng hình nhấn điều khiển và xoay đĩa lệnh để chọn vùng ảnh ảnh. Không thể thay đổi vùng hình ảnh trong quá trình chụp.
B Menu Cài Đặt: Cài Đặt Máy Ảnh Để hiển thị menu cài đặt, nhấn G và chọn B (thẻ menu cài đặt).
Tùy chọn Khóa nhả khe trống Lưu/tải cài đặt 0 154 155 Tùy chọn Đặt lại tất cả cài đặt Phiên bản vi chương trình 0 158 158 * Không thực hiện được khi pin sạc yếu. A Xem Thêm Menu mặc định được liệt kê ở trên trang 18. Định dạng thẻ nhớ Nút G ➜ B menu cài đặt Để bắt đầu định dạng, chọn một khe thẻ nhớ và chọn Có. Lưu ý rằng việc định dạng sẽ xóa vĩnh viễn tất cả ảnh và các dữ liệu khác trên thẻ trong khe được chọn. Trước khi định dạng, hãy đảm bảo sao lưu khi được yêu cầu.
Múi giờ và ngày Nút G ➜ B menu cài đặt Thay đổi múi giờ, đặt đồng hồ máy ảnh, đồng bộ đồng hồ máy ảnh với đồng hồ trên thiết bị thông minh, chọn thứ tự hiển thị ngày, và bật hoặc tắt thời gian tiết kiệm ánh sáng ban ngày. Tùy chọn Múi giờ Ngày và giờ Đồng bộ với thiết bị thôngminh Định dạng ngày Thời gian t.kiệm á.sáng ban ngày Mô tả Chọn múi giờ. Đồng hồ máy ảnh sẽ tự động thiết lập thời gian theo múi giờ mới. Cài đặt đồng hồ máy ảnh.
Độ sáng màn hình Nút G ➜ B menu cài đặt Nhấn 1 hoặc 3 để điều chỉnh độ sáng màn hình. Chọn giá trị cao hơn để tăng độ sáng, thấp hơn để giảm độ sáng. Độ sáng có thể được điều chỉnh riêng biệt cho: • Menu/phát lại: Điều chỉnh độ sáng của menu, màn hình phát lại, và màn hình hiển thị thông tin. • Xem trực tiếp: Điều chỉnh độ sáng của màn hình hiển thị xem trực tiếp.
Cân bằng màu màn hình Nút G ➜ B menu cài đặt Sử dụng đa bộ chọn như hình dưới đây để điều chỉnh cân bằng màu màn hình có tham chiếu đến ảnh mẫu. Ảnh mẫu là ảnh cuối cùng được chụp hoặc trong chế độ phát lại là ảnh cuối cùng được hiển thị; để chọn ảnh khác, nhấn nút W (M) và chọn ảnh từ danh sách hình thu nhỏ (để xem ảnh được làm nổi bật toàn khuôn hình, nhấn và giữ X). Nếu thẻ nhớ không có ảnh thì một khuôn hình trống viền xám sẽ được hiển thị thay vì ảnh mẫu. Nhấn J để thoát khi điều chỉnh xong.
Đường chân trời ảo Nút G ➜ B menu cài đặt Hiển thị thông tin cuộn và nghiêng dựa trên thông tin từ cảm biến độ nghiêng máy ảnh. Nếu máy ảnh không nghiêng trái hay nghiêng phải, đường tham chiếu cuộn sẽ chuyển sang màu xanh, trong khi nếu máy ảnh không nghiêng về phía trước và sau, một điểm tại trung tâm của màn hình hiển thị sẽ chuyển sang màu xanh. Mỗi vạch chia tương đương với 5°.
Hiển thị thông tin Nút G ➜ B menu cài đặt Nếu Tự động (AUTO) được chọn, màu của phông chữ trên hiển thị thông tin sẽ tự động chuyển từ đen sang trắng hoặc từ trắng sang đen để duy trì độ tương phản với nền. Để sử dụng cùng một màu phông chữ, Chọn Bằng tay và chọn Tối khi sáng (B; phông chữ đen) hoặc Sáng khi tối (W; phông chữ trắng). Độ sáng màn hình sẽ tự động được điều chỉnh để có độ tương phản tối đa với màu văn bản được chọn.
Tinh chỉnh AF Nút G ➜ B menu cài đặt Dò tinh chỉnh lấy nét được tới 20 loại thấu kính. Chỉ dùng khi cần; Trong hầu hết các trường hợp, không nên dò tinh chỉnh lấy nét tự động, có thể cản trở lấy nét bình thường. Điều chỉnh tự động có trong chế độ xem trực tiếp. Bạn nên thực hiện dò tinh chỉnh ở khoảng cách lấy nét bạn thường sử dụng; ví dụ, nếu bạn thực hiện dò tinh chỉnh ở khoảng cách lấy nét ngắn, bạn có thể thấy không hiệu quả bằng ở khoảng cách xa hơn.
D Chụp Ảnh Xem Trực Tiếp Điều chỉnh không thực hiện được cho lấy nét tự động khi chụp ảnh xem trực tiếp. A Điều Chỉnh Tự Động Điều chỉnh tự động có trong chế độ xem trực tiếp.
Làm sạch cảm biến hình ảnh Nút G ➜ B menu cài đặt Đất hoặc bụi bẩn vào máy ảnh khi thay thấu kính hoặc khi nắp thân máy được tháo ra có thể bám vào cảm biến ảnh và làm ảnh hưởng tới ảnh của bạn. Tùy chọn Làm sạch cảm biến hình ảnh rung cảm biến để loại bỏ bụi bẩn. Tùy chọn Mô tả Làm sạch ngay bây giờ Thực hiện làm sạch cảm biến hình ảnh ngay lập tức. • 5 Làm sạch khi khởi động: Cảm biến hình ảnh sẽ được làm sạch tự động mỗi khi bật máy ảnh.
Ảnh tham chiếu Bụi hình ảnh tắt Nút G ➜ B menu cài đặt Thu được dữ liệu tham chiếu cho tùy chọn Bụi Hình Ảnh Tắt trong Capture NX-D (để biết thêm thông tin, tham khảo trợ giúp trực tuyến của Capture NX-D). Không thể sử dụng Bụi Hình Ảnh Tắt với ảnh NEF (RAW) cỡ nhỏ hoặc cỡ vừa. Ảnh tham chiếu Bụi hình ảnh tắt chỉ có khi thấu kính CPU được gắn trên máy ảnh. Nên dùng thấu kính có tiêu cự ít nhất 50 mm. Khi sử dụng một thấu kính thu phóng, phóng to hết cỡ. 1 Chọn tuỳ chọn khởi động.
2 Tạo khuôn hình một đối tượng màu trắng trong kính ngắm. Với thấu kính khoảng mười xentimet từ một đối tượng trắng không có đặc điểm, đủ sáng, lấy khuôn hình sao cho đối tượng lấp đầy kính ngắm và nhấn nửa chừng nút nhả cửa trập. Trong chế độ lấy nét tự động, lấy nét sẽ tự động được cài ở vô tận; trong chế độ lấy nét bằng tay, đặt lấy nét sang vô tận tự động. 3 Yêu cầu dữ liệu tham chiếu bỏ bụi. Nhấn hết cỡ nút nhả cửa trập để lấy dữ liệu tham chiếu Bụi Hình Ảnh Tắt.
D Làm Sạch Cảm Biến Hình Ảnh Dữ liệu tham chiếu bỏ bụi được ghi trước khi diễn ra quá trình làm sạch cảm biến hình ảnh không thể được sử dụng với các bức ảnh được chụp sau khi quá trình làm sạch cảm biến hình ảnh được tiến hành. Chọn Làm sạch cảm biến rồi khởi động nếu dữ liệu tham chiếu bỏ bụi không được dùng cho các ảnh hiện tại. A Dữ Liệu Tham Chiếu Ảnh Bỏ Bụi Ảnh chụp bởi các thấu kính khác nhau hay độ mở ống kính khác nhau có thể dùng chung dữ liệu tham chiếu.
Thông tin bản quyền Nút G ➜ B menu cài đặt Thêm thông tin bản quyền cho ảnh vừa chụp. Thông tin bản quyền được hiển thị ở trang dữ liệu chụp trong hiển thị thông tin ảnh và có thể xem ở dạng siêu dữ liệu trong ViewNX-i hoặc trong Capture NX-D. Có các tùy chọn sau: • Tác giả: Nhập tên nhiếp ảnh gia như mô tả ở trang 39. Độ dài tên nhiếp ảnh gia có thể lên đến 36 ký tự. • Bản quyền: Nhập tên người nắm giữ bản quyền như mô tả ở trang 39. Độ dài tên người giữ bản quyền có thể lên đến 54 ký tự.
IPTC Nút G ➜ B menu cài đặt Có thể tạo thiết lập sẵn IPTC trên máy ảnh và nhúng vào ảnh mới như mô tả dưới đây. Bạn cũng có thể tải cài đặt trước IPTC lưu vào thẻ nhớ bằng cách sử dụng phần mềm Quản lý thiết lập sẵn IPTC, tải về miễn phí từ: http://downloadcenter.nikonimglib.com Xem trợ giúp trực tuyến để được hướng dẫn về cách sử dụng phần mềm. ❚❚ Đổi Tên, Chỉnh Sửa, Và Sao Chép Thiết Lập Sẵn Làm nổi bật Sửa lại/lưu và nhấn 2 để hiển thị danh sách các thiết lập sẵn đang có.
❚❚ Nhúng Thiết Lập Sẵn Để nhúng một thiết lập sẵn vào trong tất cả các ảnh mới, làm nổi bật Tđộg đc nhúng trong khi chụp và nhấn 2. Một danh sách các thiết lập sẵn sẽ được hiển thị; làm nổi bật một thiết lập sẵn và nhấn J (để tắt nhúng, chọn Tắt).
A Thông tin IPTC IPTC là tiêu chuẩn được thiết lập bởi Hội Đồng Viễn Thông Báo Chí Quốc Tế (IPTC) với mục đích làm rõ và đơn giản hóa các thông tin cần thiết khi ảnh được chia sẻ với nhiều dạng xuất bản. Máy ảnh chỉ hỗ trợ chuẩn ký tự La Mã; các ký tự khác sẽ không hiển thị chính xác, ngoại trừ trên máy tính.
Bíp Nút G ➜ B menu cài đặt Chọn độ cao và âm lượng của tiếng bíp phát ra khi máy ảnh lấy nét bằng cách sử dụng AF phần phụ đơn (AF-S), khi khóa lấy nét trong chụp ảnh xem trực tiếp, khi hẹn giờ nhả đang đếm ngược ở chế độ hẹn giờ, khi nút nhả cửa trập được nhấn lần thứ hai trong khi chụp ảnh gương nâng lên, khi chụp ảnh tua nhanh thời gian kết thúc, hoặc màn hình cảm ứng được dùng để nhập liệu phím (0 39).
Điều khiển chạm Nút G ➜ B menu cài đặt Điều chỉnh cài đặt điều khiển chạm màn hình. ❚❚ Bật/tắt điều khiển chạm Bật hoặc tắt điều khiển màn hình cảm ứng. ❚❚ Phim phát lại khuôn hình đầy Chọn cử chỉ được sử dụng để hiển thị ảnh tiếp theo trong phát lại khuôn hình đầy: búng từ phải sang trái hoặc búng từ trái sang phải. HDMI Nút G ➜ B menu cài đặt Điều chỉnh cài đặt cho kết nối đến các thiết bị HDMI (0 195).
Dữ liệu vị trí Nút G ➜ B menu cài đặt Điều chỉnh cài đặt dữ liệu vị trí để sử dụng khi máy ảnh được kết nối với GPS hoặc thiết bị thông minh. Tùy chọn Mô tả Chọn Có để tải dữ liệu vị trí từ thiết bị thông minh và nhúng vào ảnh được chụp trong hai giờ tiếp theo. Nếu Tải xuống từ máy ảnh được kết nối với cả thiết bị thông minh và thiết thiết bị bị GPS, dữ liệu vị trí sẽ được tải về thiết bị GPS. Không thể thôngminh lấy được dữ liệu vị trí nếu máy ảnh tắt hoặc hẹn giờ chờ đã hết hạn.
Tùy chọn từ xa không dây (WR) Nút G ➜ B menu cài đặt Điều chỉnh các cài đặt cho các bộ điều khiển từ xa không dây WR-R10 tùy chọn và các bộ đèn nháy điều khiển bằng radio tùy chọn hỗ trợ Đèn Không Dây Nâng Cao. ❚❚ Đèn LED Kích hoạt hoặc vô hiệu hóa các đèn LED trạng thái trên điều khiển từ xa không dây WR-R10 gắn trên máy ảnh. Để biết thêm thông tin, xem tài liệu hướng dẫn được cung cấp với điều khiển từ xa không dây.
A Bộ Điều Khiển Từ Xa Không Dây WR-R10 WR-R10 kết nối với máy ảnh bằng bộ nối WR-A10. Hãy chắc chắn phiên bản vi chương trình của WR-R10 đã được cập nhật lên phiên bản mới nhất. Để biết thông tin về gói cập nhật vi chương trình, xem trang web của Nikon cho khu vực của bạn. Chỉ địh cho nút Fn đkh t.xa (WR) Nút G ➜ B menu cài đặt Chọn vai trò cho nút Fn trên các bộ điều khiển từ xa không dây tùy chọn được trang bị với nút Fn.
Kết nối với thiết bị thông minh Nút G ➜ B menu cài đặt Điều chỉnh cài đặt cho kết nối đến các thiết bị thông minh. Tùy chọn Bắt đầu Mô tả Làm theo hướng dẫn trên màn hình để kết nối với thiết bị thông minh. Chọn mật khẩu cho các kết nối thiết bị thông minh và Bảo vệ bằng mật bật hoặc tắt bảo vệ bằng mật khẩu. Để biết thông tin khẩu về việc gõ mật khẩu, xem trang 39.
Gửi đến t.bị th.mih (tđộg) Nút G ➜ B menu cài đặt Nếu Bật được chọn, ảnh mới sẽ tự động được tải lên thiết bị thông minh (nếu máy ảnh hiện không kết nối với thiết bị thông minh, ảnh sẽ được đánh dấu để tải lên và được tải lên vào lần tới có kết nối không dây được thiết lập). Phim không được tải lên. A Tải lên đánh dấu Không thể đánh dấu được hơn 1000 ảnh để tải lên mỗi lần. Khi Dự phòng được chọn cho Chức năng khe phụ, chỉ bản sao trên thẻ trong khe chính mới được đánh dấu để tải lên.
Bluetooth Nút G ➜ B menu cài đặt Điều chỉnh cài đặt của các kết nối Bluetooth với các thiết bị thông minh. Tùy chọn Mô tả Kết nối mạng Bật hoặc tắt Bluetooth. Thiết bị được ghép Xem thiết bị được ghép cặp. cặp Chọn Tắt để ngừng truyền không dây khi máy ảnh Gửi trong khi tắt được tắt hoặc hẹn giờ chờ hết hạn. Mạng Nút G ➜ B menu cài đặt Điều chỉnh cài đặt của kết nối đến máy tính hoặc máy chủ ftp qua mạng không dây hoặc Ethernet bằng cách sử dụng bộ truyền phát không dây WT-7 (0 189).
Tải lên Eye-Fi Nút G ➜ B menu cài đặt Tùy chọn này chỉ được hiển thị khi một thẻ nhớ Eye-Fi (có riêng từ các nhà cung cấp thứ ba) được gắn vào máy ảnh. Chọn Bật để tải ảnh lên từ vùng được chọn trước. Lưu ý rằng ảnh sẽ không được tải lên nếu độ mạnh tín hiệu không đủ. Trước khi tải lên ảnh qua Eye-Fi, chọn Tắt cho Chế độ máy bay (0 145) và Bluetooth > Kết nối mạng (0 148). Kiểm tra tất cả các thiết bị không dây và chọn Tắt ở nơi mà các thiết bị không dây bị cấm.
Khi lắp thẻ Eye-Fi, trạng thái của nó được thể hiện qua biểu tượng trên màn hình hiển thị thông tin: • j: Tải lên Eye-Fi bị tắt. • k: Tải lên Eye-Fi được bật nhưng không có ảnh để tải lên. • l (tĩnh): Tải lên Eye-Fi được bật; đang chờ để bắt đầu tải. • l (động): Tải lên Eye-Fi được bật, đang tải dữ liệu. • m: Lỗi — máy ảnh không thể kiểm soát thẻ Eye-Fi.
Loại pin sạc MB-D17 Nút G ➜ B menu cài đặt Để đảm bảo các chức năng của máy ảnh hoạt động đúng như mong muốn khi gói pin sạc nhiều nguồn MB-D17 được sử dụng cùng với các pin sạc AA, khớp tùy chọn được chọn trên menu này với loại pin sạc được lắp vào gói pin sạc. Không cần phải điều chỉnh tùy chọn này khi sử dụng pin EN-EL15a/EN-EL15 hoặc EN-EL18b/EN-EL18a/EN-EL18. Tùy chọn s LR6 (AA kiềm) t HR6 (AA Ni-MH) u FR6 (AA lithi) Mô tả Chọn khi sử dụng pin kiềm không sạc LR6 AA.
Thứ tự pin sạc Nút G ➜ B menu cài đặt Chọn xem pin sạc trong máy ảnh hoặc các pin sạc trong gói pin nào được sử dụng trước khi gói pin sạc nhiều nguồn tùy chọn MB-D17 được lắp vào. Chú ý rằng nếu pin MB-D17 được cấp điện bởi một bộ đổi điện AC và đầu nối nguồn, bộ đổi điện AC sẽ được sử dụng không phụ thuộc vào tùy chọn nào được chọn. Biểu tượng w được hiển thị trên bảng điều khiển máy ảnh khi các pin trong MB-D17 đang được sử dụng.
Thông tin pin Nút G ➜ B menu cài đặt Xem thông tin về pin hiện được lắp vào máy ảnh. Mục Sạc Mô tả Mức pin sạc hiện tại theo tỷ lệ phần trăm. Số lần nhả cửa trập khi dùng pin sạc hiện thời kể từ lần sạc Số ảnh cuối. Lưu ý rằng đôi khi máy ảnh nhả cửa trập mà không ghi lại bức ảnh, ví dụ khi đo cân bằng trắng cài đặt trước. Mục này được hiển thị chỉ khi máy ảnh được cấp nguồn bằng bộ pin sạc nhiều nguồn MB-D17 tùy chọn được trang bị với EN-EL18b/EN-EL18a/EN-EL18 (bán riêng).
A Bộ Pin Nhiều Nguồn MB-D17 Màn hình của MB-D17 được thể hiện ở bên phải. Trong trường hợp pin EN-EL18b/ EN-EL18a/EN-EL18, màn hình hiển thị sẽ cho biết có cần thiết phải thực hiện cân chỉnh hay không. Nếu sử dụng pin sạc AA, mức pin sạc sẽ được biểu thị bởi biểu tượng mức pin sạc; các mục khác sẽ không hiển thị.
Lưu/tải cài đặt Nút G ➜ B menu cài đặt Chọn Lưu cài đặt để lưu các cài đặt sau đây vào thẻ nhớ, hoặc vào thẻ nhớ trong khe thẻ chính nếu hai thẻ nhớ được lắp (nếu thẻ đầy, sẽ báo lỗi). Sử dụng tùy chọn này để chia sẻ cài đặt trong các máy ảnh D500.
Menu Tùy chọn Cân bằng trắng (với dò tinh chỉnh và cài đặt trước d1-d-6) Đặt Picture Control (Picture Control tùy chọn được lưu thành Tiêu chuẩn) Không gian màu Chụp ảnh (tất cả D-Lighting hoạt động các tập hợp) Giảm nhiễu phơi sáng lâu Giảm nhiễu ISO cao Điều chỉnh họa tiết Điều khiển biến dạng tự động Giảm nhấp nháy Bộ chụp bù trừ tự động Đặt tên tệp Đích Chọn vùng hình ảnh Cỡ khuôn hình/tốc độ khuôn hìh Chất lượng phim Cài đặt độ nhạy ISO Cân bằng trắng (với dò tinh chỉnh và cài đặt trước d1-d-6) Đặt Pi
Menu Tùy chọn Cài đặt tùy chọn Tất Cả Cài Đặt Tùy Chọn (tất cả tập hợp) Ngôn ngữ (Language) Múi giờ và ngày (ngoại trừ Ngày và giờ và Đồng bộ với thiết bị thôngminh) Hiển thị thông tin Dữ liệu thấu kính không CPU Làm sạch cảm biến hình ảnh Bình luận hình ảnh Thông tin bản quyền IPTC Bíp Cài đặt Điều khiển chạm HDMI Dữ liệu vị trí (ngoại trừ tùy chọn được chọn cho Tải xuống từ thiết bị thôngminh) Tùy chọn từ xa không dây (WR) Chỉ địh cho nút Fn đkh t.
Các cài đặt đã lưu bằng D500 có thể được khôi phục bằng cách chọn Tải cài đặt. Lưu ý rằng Lưu/tải cài đặt chỉ thực hiện được khi thẻ nhớ được gắn vào máy ảnh, và tùy chọn Tải cài đặt chỉ có sẵn nếu thẻ chứa cài đặt được lưu. A Cài Đặt Đã Lưu Cài đặt được lưu trong tệp có tên bắt đầu bằng “NCSETUP” và kết thúc với hai ký tự khác nhau ở mỗi máy ảnh. Máy ảnh sẽ không thể tải cài đặt nếu tên tập tin bị thay đổi.
N Menu Sửa Lại: Tạo Bản Sao Sửa Lại Để hiển thị menu sửa lại, nhấn G và chọn thẻ N (menu sửa lại). Nút G Các tùy chọn trong menu sửa lại dùng để tạo các bản sao đã được xén hoặc chỉnh sửa của ảnh hiện tại. Menu sửa lại chỉ hiển thị khi một thẻ nhớ chứa ảnh được cài vào máy ảnh.
Tạo Bản Sao Sửa Lại Để tạo một bản sao chỉnh sửa: 1 Chọn một mục trong menu sửa lại. Nhấn 1 hoặc 3 để làm nổi bật một mục và nhấn 2 để chọn. 2 Chọn ảnh. Làm nổi bật một ảnh và nhấn J. Để xem toàn màn hình ảnh được làm nổi bật, nhấn và giữ nút X. Để xem hình ảnh ở các địa điểm khác, nhấn W (M) và chọn thẻ và thư mục mong muốn. A Sửa lại Nếu ảnh được ghi ở cài đặt chất lượng hình ảnh NEF + JPEG, chỉ ảnh NEF (RAW) được sửa lại. Máy ảnh không thể hiển thị hay sửa lại ảnh được chụp bằng thiết bị khác.
3 Chọn tùy chọn chỉnh sửa. Để biết thêm thông tin, xem phần dành cho mục được chọn. Để thoát mà không cần tạo bản sao sửa lại, nhấn G. A Độ Trễ Tắt Màn Hình Màn hình sẽ tắt và hoạt động sẽ bị hủy bỏ nếu không thực hiện hành động nào trong một thời gian ngắn. Bất kỳ thay đổi nào chưa được lưu sẽ bị mất. Để tăng thời gian màn hình hoạt động, chọn menu thời gian hiển thị màn hình lâu hơn với Cài Đặt Tùy Chọn c4 (Độ trễ tắt màn hình, 0 87). 4 Tạo một bản sao chỉnh sửa. Nhấn J để tạo bản sao chỉnh sửa.
Xử lý NEF (RAW) Nút G ➜ N menu sửa lại Tạo các bản sao JPEG của ảnh NEF (RAW). 1 Chọn Xử lý NEF (RAW). Làm nổi bật Xử lý NEF (RAW) trong menu sửa lại và nhấn 2 để hiển thị hội thoại chọn ảnh chỉ liệt kê những ảnh NEF (RAW) được chụp từ máy ảnh này. 2 Chọn ảnh. Sử dụng đa bộ chọn để làm nổi bật bức ảnh (để xem toàn khuôn hình bức ảnh được làm nổi bật, nhấn giữ nút X). Nhấn J để chọn bức ảnh được làm nổi bật và chuyển sang bước tiếp theo.
3 Chọn cài đặt cho bản sao JPEG. Điều chỉnh các cài đặt được liệt kê bên dưới. Lưu ý rằng cân bằng trắng và điều chỉnh tạo họa tiết không dùng được với đa phơi sáng hay ảnh được tạo ra bằng lớp phủ hình ảnh và bù phơi sáng chỉ có thể cài đặt đến giá trị giữa –2 và +2 EV. Chất lượng hình ảnh (0 46) Kích cỡ hình ảnh (0 47) Cân bằng trắng (0 50) Bù phơi sáng Đặt Picture Control (0 51) Giảm nhiễu ISO cao (0 54) Không gian màu (0 52) Điều chỉnh họa tiết (0 54) D-Lighting (0 168) 4 Sao chép ảnh.
Xén Nút G ➜ N menu sửa lại Tạo bản sao đã xén của ảnh được chọn. Ảnh được chọn sẽ hiển thị với phần xén biểu hiện dưới màu vàng; tạo một bản sao đã xén như mô tả ở bảng bên dưới. Để Giảm kích cỡ của phần xén Tăng kích cỡ của phần xén Sử dụng Mô tả W (M) Nhấn nút W (M) để giảm kích cỡ phần xén. X Nhấn nút X để tăng kích cỡ phần xén. Xoay đĩa lệnh chính để chọn tỷ lệ khuôn hình. Thay đổi tỉ lệ cạnh xén Định vị xén Sử dụng đa bộ chọn để chọn vị trí phần xén.
Định cỡ lại Nút G ➜ N menu sửa lại Tạo bản sao nhỏ của ảnh được chọn. 1 Chọn Định cỡ lại. Để thay đổi lại kích thước ảnh được chọn, làm nổi bật Định cỡ lại trong menu sửa lại và nhấn 2. 2 Chọn đích đến. Nếu lắp hai thẻ nhớ, bạn có thể chọn đích đến cho bản sao được thay đổi kích cỡ bằng cách làm nổi bật Chọn đích và nhấn 2 (nếu chỉ lắp một thẻ nhớ, chuyển sang Bước 3). Menu như bên phải sẽ xuất hiện; làm nổi bật một khe cắm thẻ và nhấn J.
3 Chọn kích cỡ. Làm nổi bật Chọn kích cỡ và nhấn 2. Các tùy chọn được hiển thị ở bên phải sẽ được hiển thị; làm nổi bật một tuỳ chọn và nhấn J. 4 Chọn ảnh. Làm nổi bật Chọn hình ảnh và nhấn 2. Làm nổi bật hình ảnh và nhấn trung tâm của đa bộ chọn để chọn hoặc bỏ chọn (để xem ảnh được làm nổi bật toàn màn hình, nhấn và giữ nút X; để xem ảnh ở các vị trí khác, nhấn W/M). Ảnh đã chọn được đánh dấu bởi biểu tượng 8. Nhấn J khi chọn xong.
5 Lưu bản sao đổi kích cỡ. Hộp thoại xác nhận sẽ được hiển thị. Làm nổi bật Có và nhấn J để lưu bản sao thay đổi kích cỡ. A Xem Bản Sao Đã Đổi Kích Cỡ Thu phóng phát lại có thể không dùng được khi thay đổi kích cỡ bản sao đang hiển thị. A Chất Lượng Hình Ảnh Bản sao tạo ra từ ảnh NEF (RAW), NEF (RAW) + JPEG hoặc TIFF (RGB) có chất lượng hình ảnh (0 46) JPEG mịn★; bản sao tạo ra từ ảnh JPEG có chất lượng giống bản gốc.
D-Lighting Nút G ➜ N menu sửa lại D-Lighting chiếu sáng bóng đổ, lý tưởng cho ảnh tối hoặc ngược sáng. Trước Nhấn 4 hoặc 2 để chọn phần chỉnh sửa được hiển thị. Có thể xem trước hiệu ứng trên hiển thị chỉnh sửa. Nhấn J để lưu bản sao sửa lại.
Điều chỉnh mắt đỏ Nút G ➜ N menu sửa lại Tuỳ chọn này để sửa “mắt đỏ” do đèn nháy gây ra, và chỉ dùng được cho ảnh chụp sử dụng đèn nháy. Lưu ý rằng điều chỉnh mắt đỏ không phải lúc nào cũng cho kết quả như mong muốn và trong một số trường hợp hiếm hoi có thể được áp dụng cho một số phần của ảnh không bị ảnh hưởng bởi mắt đỏ; kiểm tra phần xem trước thật kỹ trước khi tiếp tục. Làm thẳng Nút G ➜ N menu sửa lại Tạo bản sao nắn thẳng của ảnh được chọn.
Điều khiển biến dạng Nút G ➜ N menu sửa lại Tạo bản sao với biến dạng ngoại biên giảm. Chọn Tự động để máy ảnh tự động chỉnh sửa biến dạng và sau đó điều chỉnh sử dụng đa bộ chọn, hoặc chọn Bằng tay để giảm biến dạng bằng tay (lưu ý rằng Tự động không dùng được với ảnh chụp sử dụng điều khiển biến dạng tự động; xem trang 55).
Điều khiển phối cảnh Nút G ➜ N menu sửa lại Tạo bản sao làm giảm hiệu ứng của phối cảnh tạo ra từ nền của một đối tượng cao. Sử dụng đa bộ chọn để điều chỉnh phối cảnh (lưu ý rằng điều khiển phối cảnh càng nhiều sẽ dẫn đến nhiều đường viền bị cắt ra). Kết quả có thể được xem trước trên màn hình chỉnh sửa. Nhấn J để lưu bản sao sửa lại.
Hiệu ứng bộ lọc Nút G ➜ N menu sửa lại Chọn từ các hiệu ứng bộ lọc màu sau. Sau khi điều chỉnh hiệu ứng bộ lọc như mô tả bên dưới, nhấn J để sao chép ảnh. Tùy chọn Mô tả Tạo hiệu ứng lọc ánh sáng trời, giảm bớt màu xanh cho ảnh. Hiệu ứng có thể được xem Ánh sáng trời trước trên màn hình như bên phải. Bộ lọc ấm Tạo một bản sao hiệu ứng bộ lọc tông màu ấm, tạo cho bản sao màu đỏ “ấm”. Hiệu ứng có thể được xem trước trên màn hình.
Đơn sắc Nút G ➜ N menu sửa lại Bản sao ảnh có màu Đen trắng, Nâu đỏ, hoặc Xanh (xanh da trời và trắng đơn sắc). Việc chọn Nâu đỏ hay Xanh sẽ hiển thị xem trước của ảnh được chọn; nhấn 1 để tăng độ bão hòa màu, 3 để giảm. Nhấn J để tạo ra bản sao đơn sắc.
Lớp phủ hình ảnh Nút G ➜ N menu sửa lại Lớp phủ hình ảnh kết hợp hai ảnh NEF (RAW) tồn tại để tạo thành một ảnh được lưu riêng biệt với bản gốc; kết quả sử dụng dữ liệu RAW từ cảm biến hình ảnh tốt hơn đáng kể so với ảnh được kết hợp từ một ứng dụng tạo ảnh. Ảnh mới được lưu ở cài đặt chất lượng và cỡ ảnh hiện thời; trước khi tạo lớp phủ, cài đặt chất lượng và cỡ ảnh (0 46, 47; tất cả tuỳ chọn đều dùng được).
2 Chọn hình ảnh đầu tiên. Sử dụng đa bộ chọn để làm nổi bật bức ảnh đầu tiên trong lớp phủ. Để xem toàn màn hình ảnh được làm nổi bật, nhấn và giữ nút X. Để xem hình ảnh ở các địa điểm khác, nhấn W (M) và chọn thẻ và thư mục mong muốn. Nhấn J để chọn ảnh được làm nổi bật và trở về hiển thị xem trước. 3 Chọn hình ảnh thứ hai. Hình được chọn sẽ xuất hiện là H.ảnh 1. Làm nổi bật H.ảnh 2 và nhấn J, sau đó chọn ảnh thứ hai như mô tả ở Bước 2. 4 Điều chỉnh tăng. Chọn H.ảnh 1 hay H.
5 Xem trước lớp phủ. Để xem trước bố cục như hình bên phải, nhấn 4 hoặc 2 để đặt con trỏ vào cột Xem trc, sau đó nhấn 1 hoặc 3 để làm nổi bật Lớp phủ và nhấn J (lưu ý rằng màu và độ sáng trong bản xem trước có thể khác với ảnh cuối cùng). Để lưu lớp phủ mà không hiển thị bản xem trước, chọn Lưu. Để trở về Bước 4 và chọn ảnh mới để tăng điều chỉnh, nhấn W (M). 6 Lưu lớp phủ. Nhấn J trong khi xem trước được hiển thị để lưu ảnh chụp chồng hình.
Sửa lại phim Nút G ➜ N menu sửa lại Xén cảnh phim để tạo ra các bản sao chỉnh sửa phim hoặc lưu khuôn hình ở dạng ảnh tĩnh JPEG. Tùy chọn 9 4 Mô tả Tạo bản sao từ chỗ cảnh quay không Chọn điểm bắt đầu/kết thúc mong muốn đã được bỏ. Lưu khuôn hình được chọn Lưu khuôn hình đã chọn thành JPEG tĩnh. Đặt cạnh nhau để so sánh So sánh bản sao sửa lại với ảnh gốc.
3 Chọn Đặt cạnh nhau để so sánh. Làm nổi bật Đặt cạnh nhau để so sánh và nhấn J. 4 So sánh bản sao với bản gốc. Sử dụng tuỳ chọn này để Hình ảnh nguồn được hiển thị ở bên tạo bản sao trái, bản sao chỉnh sửa ở bên phải, các tuỳ chọn dùng để tạo bản sao được liệt kê ở trên cùng của hiển thị. Nhấn 4 hoặc 2 để chuyển đổi giữa hình ảnh nguồn và bản sao sửa lại. Để xem toàn khuôn hình ảnh được làm nổi Hình ảnh nguồn bật, nhấn và giữ nút X.
O Menu Của Tôi/m Cài Đặt Gần Đây Để hiển thị Menu Của Tôi, nhấn G và chọn tab O (Menu Của Tôi). Nút G Có thể sử dụng tùy chọn MENU CỦA TÔI để tạo và chỉnh sửa danh sách các tùy chọn đã sửa đổi về phát lại, chụp ảnh, quay phim, Cài Đặt Tùy Chọn, các menu cài đặt và sửa lại để truy cập nhanh (lên tới 20 mục). Nếu muốn, cài đặt hiện thời có thể hiển thị tại vị trí Menu Của Tôi (0 183). Tùy chọn có thể được thêm vào, xóa, và sắp xếp lại như mô tả tại các trang dưới đây.
3 Chọn một mục. Làm nổi bật mục menu mong muốn và nhấn J. 4 Định vị mục mới. Nhấn 1 hoặc 3 để di chuyển mục mới lên xuống trong Menu Của Tôi. Nhấn J để thêm mục mới. 5 Thêm các mục. Các mục hiện đang hiển thị trong Menu Của Tôi được chỉ định bởi một dấu chọn. Không thể chọn các mục được chỉ định bởi biểu tượng V. Lặp lại bước 1–4 để chọn các mục bổ sung.
❚❚ Xóa Các Tùy Chọn khỏi Menu Của Tôi 1 Chọn Xóa mục. Trong Menu Của Tôi (O), làm nổi bật Xóa mục và nhấn 2. 2 Chọn mục. Làm nổi bật các mục và nhấn 2 để chọn hoặc bỏ chọn. Mục đã chọn được chỉ định bởi một dấu kiểm. 3 Xóa các mục đã chọn. Nhấn J. Một hội thoại xác nhận sẽ xuất hiện; nhấn J lần nữa để xóa mục đã chọn. A Xóa Mục Trong Menu Của Tôi Để xóa mục được làm nổi bật gần đây trong Menu Của Tôi, nhấn nút O (Q).
❚❚ Sắp Xếp Lại Tùy Chọn trong Menu Của Tôi 1 Chọn Xếp hạng mục. Trong Menu Của Tôi (O), làm nổi bật Xếp hạng mục và nhấn 2. 2 Chọn một mục. Làm nổi bật mục muốn di chuyển và nhấn J. 3 Định vị mục. Nhấn 1 hoặc 3 để di chuyển mục mới lên xuống trong Menu Của Tôi J. Lặp lại Bước 2–3 để chọn thêm các mục. 4 Thoát sang Menu Của Tôi. Nhấn nút G để trở về Menu Của Tôi.
Cài Đặt Gần Đây Để hiển thị hai mươi cài đặt sử dụng gần nhất, chọn m CÀI ĐẶT GẦN ĐÂY cho O MENU CỦA TÔI > Chọn tab. 1 Chọn Chọn tab. Trong Menu Của Tôi (O), làm nổi bật Chọn tab và nhấn 2. 2 Chọn m CÀI ĐẶT GẦN ĐÂY. Làm nổi bật m CÀI ĐẶT GẦN ĐÂY và nhấn J. Tên của menu sẽ thay đổi từ “MENU CỦA TÔI” sang “CÀI ĐẶT GẦN ĐÂY.” Các mục menu sẽ được thêm vào trên cùng của cài đặt gần đây khi chúng được sử dụng. Để xem lại Menu Của Tôi, chọn O MENU CỦA TÔI cho m CÀI ĐẶT GẦN ĐÂY > Chọn tab.
Chú Ý Kỹ Thuật Đọc chương này để biết thông tin về chương trình phơi sáng máy ảnh, cách kết nối với các thiết bị và phụ kiện tương thích khác. Chương Trình Phơi Sáng Chương trình phơi sáng cho tự động được lập trình được thể hiện trong biểu đồ sau: 12 14 f/1 16 15 1 /3 16 18 19 f/5.6 f/8 20 f/2.8 f/4 17 f/1.4 − f/16 f/11 21 Độ mở ống kính f/1.
Kết nối Cài đặt ViewNX-i Để chỉnh ảnh, tải lên và xem ảnh, hãy tải về bản cài đặt ViewNX-i mới nhất từ trang web sau đây và làm theo hướng dẫn trên màn hình để hoàn thành cài đặt. Cần có kết nối Internet. Đối với các yêu cầu hệ thống và các thông tin khác, hãy xem trang web của Nikon cho khu vực của bạn. http://downloadcenter.nikonimglib.com/ A Capture NX-D Sử dụng phần mềm Capture NX-D của Nikon để chỉnh sửa hình ảnh hoặc thay đổi các cài đặt cho ảnh NEF (RAW) và lưu ở các định dạng khác.
Sao Chép Ảnh vào Máy Tính Trước khi tiếp tục, hãy chắc chắn bạn đã cài đặt ViewNX-i (0 185). 1 Kết nối cáp USB. Sau khi tắt máy ảnh và đảm bảo đã lắp thẻ nhớ trong máy, kết nối cáp USB kèm theo như hình vẽ và sau đó bật máy ảnh. D Kẹp cáp USB Để cáp khỏi bị ngắt kết nối, lắp kẹp đi kèm như hình minh họa. D Cục Chia USB Kết nối máy ảnh trực tiếp vào máy tính; không kết nối cáp qua cục chia USB hay qua bàn phím.
2 Bắt đầu thành phần Nikon Transfer 2 của ViewNX-i. Nếu thông báo nhắc bạn chọn chương trình được hiển thị, chọn Nikon Transfer 2. D Trong Lúc Truyền Không tắt máy ảnh hoặc ngắt kết nối cáp USB trong quá trình truyền dữ liệu. A Windows 7 Nếu hội thoại sau đây được hiển thị, chọn Nikon Transfer 2 như được mô tả bên dưới. 1 Dưới Import pictures and videos (Nhập hình ảnh và video), nhấp vào Change program (Thay đổi chương trình).
3 Nhấp vào Start Transfer (Bắt Đầu Truyền). Ảnh trên thẻ nhớ sẽ được sao chép vào máy tính. Start Transfer (Bắt Đầu Truyền) 4 Chấm dứt kết nối. Khi chuyển giao hoàn tất, bật máy ảnh và ngắt kết nối cáp USB. A Để Biết Thêm Thông Tin Tham khảo trợ giúp trực tuyến để biết thêm thông tin về việc sử dụng ViewNX-i.
Ethernet và Mạng Không Dây Khi kết nối với máy ảnh qua cáp USB đi kèm, có thể sử dụng bộ phát không dây WT-7 tùy chọn (0 198) để kết nối với máy tính hoặc máy chủ ftp qua mạng không dây hoặc Ethernet. ❚❚ Chọn Chế Độ Có các phương thức sau đây khi máy ảnh được kết nối với mạng bằng cách sử dụng cổng bộ phát không dây WT-7 tùy chọn: Chế độ Chức năng Tải lên hình ảnh và phim hiện có vào máy tính hoặc máy chủ ftp, hoặc tải lên hình ảnh mới khi được Truyền hình ảnh chụp.
D Trong Lúc Truyền Không thể ghi hoặc phát lại phim trong chế độ chuyển hình ảnh (“chế độ chuyển hình ảnh” được áp dụng khi ảnh được chuyển qua mạng Ethernet hay mạng không dây và khi ảnh vẫn được gửi đi). A Phim Phim có thể được tải lên trong chế độ truyền nếu máy ảnh được kết nối với mạng Ethernet hay mạng không dây và Gửi tự động hoặc Gửi thư mục không được chọn cho Mạng > Tùy chọn. D Chế Độ Máy Chủ HTTP Không thể sử dụng máy ảnh này để quay hoặc xem phim ở chế độ máy chủ http.
In ảnh Các ảnh JPEG được chọn có thể được in trên máy in PictBridge được kết nối trực tiếp với máy ảnh. ❚❚ Kết Nối tới Máy In Kết nối máy ảnh bằng cách sử dụng cáp USB đi kèm. Không sử dụng lực hoặc cố gắng để lắp các đầu nối ở góc nghiêng. Khi máy ảnh và máy in được bật, màn hình khởi động máy sẽ hiện lên trong màn hình, theo sau là hiển thị phát lại PictBrigde. D Chọn Ảnh Để In Không thể chọn ảnh được tạo ra ở cài đặt chất lượng hình ảnh NEF (RAW) hoặc TIFF (RGB) (0 46) để in.
❚❚ In Từng Ảnh Một 1 Hiển thị ảnh mong muốn. Nhấn 4 hoặc 2 để xem thêm ảnh. Nhấn nút X để phóng to trên khuôn hình hiện tại (nhấn K để thoát khỏi chế độ thu phóng). Để xem sáu ảnh cùng lúc, nhấn nút W (M). Sử dụng đa bộ chọn để làm nổi bật các bức ảnh, hoặc nhấn nút X để hiển thị khuôn hình đầy bức ảnh được làm nổi bật. Để xem hình ảnh ở các địa điểm khác, nhấn W (M) khi hình thu nhỏ được hiển thị và chọn thẻ và thư mục mong muốn. 2 Điều chỉnh tùy chọn in.
3 Bắt đầu in. Lựa chọn Bắt đầu in và nhấn J để bắt đầu in. Để hủy bỏ trước khi tất cả các bản sao được in, nhấn J. ❚❚ In Nhiều Ảnh 1 Hiển thị menu PictBridge. Nhấn nút G trong màn hình phát lại PictBridge. 2 Chọn một tùy chọn. Làm nổi bật một trong những tùy chọn sau và nhấn 2. • Chọn in: Chọn hình ảnh để in.
Xem Ảnh trên TV Cáp High-Definition Multimedia Interface (HDMI) tùy chọn (0 201) hoặc cáp HDMI loại C (do các nhà cung cấp bên thứ ba bán riêng) có thể được dùng để kết nối máy ảnh tới các thiết bị video độ nét cao. Luôn tắt máy ảnh trước khi kết nối hoặc ngắt kết nối cáp HDMI. Kết nối với thiết bị có độ nét cao (chọn cáp kết nối cho thiết bị HDMI) Kết nối với máy ảnh Chỉnh thiết bị sang kênh HDMI, sau đó bật máy ảnh và nhấn nút K. Trong khi phát lại, hình ảnh sẽ được hiển thị trên màn hình TV.
❚❚ Tùy Chọn HDMI Tùy chọn HDMI trong menu cài đặt (0 124) kiểm soát độ phân giải đầu ra và các tùy chọn HDMI nâng cao khác. Độ phân giải đầu ra Chọn định dạng cho ảnh đầu ra ở thiết bị HDMI. Nếu Tự động được chọn, máy ảnh sẽ tự động chọn định dạng thích hợp. Nâng cao Tùy chọn Mô tả Tự động được khuyên dùng trong hầu hết các tình huống.
A Phát Lại Trên TV Nên sử dụng bộ đổi điện AC và đầu nối nguồn (bán riêng) khi phát lại lâu dài. Nếu không xem thấy các mép ảnh trong màn hình hiển thị TV, chọn 95% cho HDMI > Nâng cao > Kích thước hiển thị đầu ra (0 195). A Trình Chiếu Tùy chọn Trình chiếu trong menu phát lại có thể được sử dụng để phát lại tự động (0 30). A HDMI và Xem Trực Tiếp Khi máy ảnh được kết nối qua cáp HDMI, có thể sử dụng màn hình hiển thị HDMI để xem ảnh trực tiếp và ghi phim.
Các Phụ Kiện Khác Tại thời điểm viết bài, những phụ kiện sau đã có sẵn cho D500. Các nguồn điện • Pin Sạc Liion EN-EL15 (0 153): Pin sạc EN-EL15 bổ sung có sẵn tại các nhà bán lẻ và đại diện dịch vụ Nikon ở địa phương. Cũng có thể sử dụng pin EN-EL15a. • Bộ Sạc Pin MH-25a: Có thể sử dụng MH-25a để sạc lại pin sạc EN-EL15. Cũng có thể sử dụng bộ sạc pin MH-25.
• Các bộ lọc dành cho nhiếp ảnh hiệu ứng đặc biệt có thể gây cản trở cho chức năng lấy nét tự động hoặc máy ngắm điện tử. • Không thể sử dụng D500 với các bộ lọc phân cực tuyến tính. Thay vì đó, sử dụng bộ lọc phân cực xoay được CPL hoặc C-PLII. • Sử dụng các Bộ lọc NC màu trung tính để bảo vệ thấu kính. • Để tránh bóng ma, không nên sử dụng bộ lọc khi đối tượng được tạo khuôn hình theo hướng ngược với ánh sáng chói, hoặc khi nguồn sáng chói ở trong khuôn hình.
Bộ Phát Không • Đệm Cáp USB Và Nắp Đầu Nối: Sử dụng nắp đầu nối UF-7 cho Dây (0 189) cáp USB và đệm cáp USB UF3-RU14 tránh bị vô tình ngắt kết nối. Trước khi kết nối cáp, lắp UF-7 vào đầu máy ảnh và UF3-RU14 ở đầu kết nối với bộ phát không dây.
Các điều khiển • Điều Khiển Từ Xa Không Dây WR-R10/WR-T10: Khi điều khiển từ từ xa không xa không dây WR-R10 được gắn vào đầu cắm chụp từ xa dây(0 144, có mười chân bằng bộ chuyển đổi WR-A10, có thể điều 145) khiển máy ảnh từ xa bằng cách sử dụng bộ điều khiển từ xa không dây WR-T10. Cũng có thể sử dụng WR-R10 để điều khiển các bộ đèn nháy điều khiển bằng vô tuyến.
Các phụ kiện • Bộ Nối Thị Kính DK-18: DK-18 được sử dụng khi lắp kính lúp kính ngắm thị DG-2 hoặc ống ngắm vuông gắn ngoài DR-3 vào D500. kính • Kính chống mờ DK-14/Kính chống mờ DK-17A: Những thị kính kính ngắm này giúp ngăn mờ sương trong điều kiện ẩm ướt hoặc lạnh. • Kính ngắm có lớp phủ flo DK-17F: Kính bảo vệ có lớp phủ flo dễ vệ sinh ở cả hai mặt.
Nắp thân máy Nắp Thân Máy BF-1B/Nắp Thân Máy BF-1A: Nắp thân máy giữ gương, màn hình kính ngắm, và cảm biến hình ảnh không bị dính bụi khi không gắn thấu kính. Các loại phụ D500 được trang bị đầu cắm chụp từ xa có mười chân cho kiện đầu cắm chụp ảnh điều khiển từ xa và chụp ảnh tự động. Thiết bị từ xa đầu cuối có nắp để bảo vệ các điểm tiếp xúc khi không sử dụng.
Các loại phụ kiện đầu cắm từ xa • Cáp chuyển đổi MC-25/MC-25A: Cáp chuyển đổi hai chân đến mười chân để kết nối với các thiết bị có đầu cắm hai chân, bao gồm cả bộ điều khiển radio MW-2, bộ kiểm soát khoảng cách MT-2 và bộ điều khiển từ xa modulite ML-2 (dài 20 cm). • Bộ nối WR WR-A10: Bộ chuyển đổi được sử dụng để kết nối các điều khiển từ xa không dây WR-R10 với máy ảnh với đầu cắm chụp từ xa có mười chân. • Bộ GPS GP-1/GP-1A (0 143): Ghi vĩ độ, kinh độ, độ cao, và thời gian UTC với ảnh.
• Micrô Stereo ME-1: Kết nối ME-1 vào khe micro máy ảnh để ghi âm thanh stereo và giảm khả năng bắt tiếng ồn thiết bị (chẳng hạn như âm thanh do thấu kính tạo ra khi lấy nét tự động). • Micrô không dây ME-W1: Sử dụng micro Bluetooth không dây này để ghi ngoài máy ảnh. • Nắp đầu nối UF-8 cho cáp đầu cắm mini stereo: Ngăn cáp cắm mini bị ngắt kết nối đột ngột khỏi micrô stereo ME-1 tùy chọn. Nắp ngàm gắn Nắp ngàm gắn phụ kiện BS-3/ BS-1: Nắp bảo vệ ngàm gắn phụ phụ kiện kiện.
Gắn Đầu Nối Nguồn và Bộ Đổi Điện AC Tắt máy ảnh trước khi gắn đầu nối nguồn và bộ đổi điện AC tùy chọn. 1 Chuẩn bị máy ảnh sẵn sàng. Mở nắp khoang pin (q) và nắp đầu nối nguồn (w). 2 Lắp đầu nối nguồn EP-5B. Nhớ lắp đầu nối chính xác theo hướng như trong ảnh, sử dụng đầu nối để giữ cho chốt pin màu cam được đẩy sang một bên. Chốt sẽ giữ cho đầu nối ở đúng vị trí khi đầu nối được lắp hoàn chỉnh. 3 Đóng nắp khoang pin.
4 Kết nối bộ đổi điện AC EH-5b. Kết nối cáp nguồn bộ đổi điện AC với hốc AC trên bộ đổi điện AC (e) và cáp nguồn vào hốc DC (r). Biểu tượng P sẽ được hiển thị trên màn hình khi máy ảnh được cấp nguồn bởi bộ đổi điện AC và đầu nối nguồn.
Nghiêm cấm sao chép tài liệu này dưới bất kì hình thức nào, toàn bộ hoặc một phần (ngoại trừ trích dẫn ngắn trong các bài phê bình hoặc giới thiệu), mà không có sự chấp thuận bằng văn bản của NIKON CORPORATION.