Part No. MMBB0147416 Issue 1.
C3300 SÁCH HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG - TIẾNG VIỆTCHÚNG TÔI MUỐN THÔNG BÁO VỚI BẠN RẰNG SÁCH HƯỚNG DẪN NÀY CÓ THỂ CÓ MỘT SỐ KHÁC BIỆT SO VỚI ĐIỆN THOẠI TÙY THUỘC VÀO PHẦN MỀM CỦA ĐIỆN THOẠI VÀ NHÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ.
C 3 3 0 0 S Á C H H Ư Ớ N G D Ẫ N S Ử D Ụ N G Giới Thiệu Chúc mừng bạn đã sở hữu chiếc điện thoại di động C3300 nhỏ gọn và hiện đại,được thiết kế để hoạt động với công nghệ thông tin di động kỹ thuật số mới nhất. Hướng dẫn sử dụng này bao gồm thông tin quan trọng về sử dụng và vận hành của điện thoại.Vui lòng đọc tất cả các thông tin một cách cẩn thận để sử dụng tối ưu và tránh hư hỏng hoặc sử dụng không đúng.
C 3 3 0 0 S Á C H H Ư Ớ N G D Ẫ N S Ử D Ụ N G An toàn cho người sử dụng Đọc tất cả các hướng dẫn đơn giản này. Không tuân theo các quy định này có thể gây nguy hiểm hoặc không được phép. Thông tin chi tiết hơn được cung cấp trong sách hướng dẫn này. Cảnh báo • Tắt điện thoại di động khi ở trên máy bay • Không sử dụng điện thoại di động trong khi lái xe.
C 3 3 0 0 S Á C H H Ư Ớ N G D Ẫ N S Ử D Ụ N G Các hướng dẫn sử dụng an toàn và hiệu quả Tiếp xúc với sóng radio và thông tin Tỷ lệ hấp thụ riêng (SAR) Kiểu điện thoại C3300 này được thiết kế tuân theo yêu cầu an toàn thực tế khi hoạt động trong môi trường sóng vô tuyến. Yêu cầu này được dựa trên các nghiên cứu khoa học bao gồm các giới hạn an toàn được thiết kế để đảm bảo tính an toàn cho tất cả mọi người bất kể tuổi tác và sức khỏe.
Các hướng dẫn sử dụng an toàn và hiệu quả Bảo dưỡng và chăm sóc sản phẩm Cảnh báo: Chỉ sử dụng pin, bộ nạp điện và các thiết bị phụ trợ được chấp thuận cho sử dụng cùng với riêng loại điện thoại này. Việc sử dụng bất cứ loại nào khác có thể làm mất hiệu lực của phiếu bảo hành áp dụng cho điện thoại, và có thể gây nguy hiểm. • Không được tháo rời điện thoại. (Hãy mang điện thoại đến phòng bảo hành của công ty khi cần sửa chữa). • Để điện thoại tránh xa các thiết bị điện tử như TV, radio, hoặc máy PC.
Các hướng dẫn sử dụng an toàn và hiệu quả • Không đặt điện thoại của bạn trong lò vi sóng bởi vì nó có thể làm nổ pin. • Chỉ những người được phép mới nên sửa điện thoại và các thiết bị phụ trợ của nó. Lỗi cài đặt hoặc sửa chữa có thể gây ra tai nạn và hậu quả là làm cho bảo hành mất giá trị. • Không sử dụng điện thoại nếu anten bị hỏng. Nếu anten bị hỏng tiếp xúc với da, nó có thể làm bỏng nhẹ. Vui lòng liên hệ với Trung Tâm Bảo Hành Ủy Quyền của LG để thay anten bị hỏng.
Các hướng dẫn sử dụng an toàn và hiệu quả Các thiết bị điện tử Tất cả điện thoại di động có thể bị nhiễu làm ảnh hưởng tới hoạt động của các thiết bị khác. • Không sử dụng điện thoại của bạn gần thiết bị y tế nếu không được phép. Tránh đặt điện thoại của bạn gần nơi điều hòa nhịp tim, tức là túi ngực của bạn. • Một số thiết bị trợ thính có thể bị gây nhiễu bởi điện thoại di động. • Nhiễu nhỏ hơn có thể ảnh hưởng tới tivi, radio, máy tính, v.v… • Không bẻ, cào hoặc tiếp xúc với tĩnh điện.
Các hướng dẫn sử dụng an toàn và hiệu quả Môi trường có khả năng dễ nổ • Không sử dụng điện thoại tại các điểm tiếp nhiên liệu. Không sử dụng gần nhiên liệu hoặc hóa chất. • Không vận chuyển hoặc chứa khí, chất lỏng dễ cháy, hoặc chất nổ trong khoang xe có điện thoại và các thiết bị phụ trợ của bạn. Trên máy bay Các thiết bị không dây có thể gây nhiễu trong máy bay • Tắt điện thoại di động của bạn trước khi lên máy bay • Không sử dụng điện thoại trên mặt đất nếu không được phép.
Các hướng dẫn sử dụng an toàn và hiệu quả Dịch vụ mạng • Một số dịch vụ và chức năng được mô tả trong hướng dẫn sử dụng này phụ thuộc vào mạng và đăng ký. Do vậy, có thế không có tất cả các trình đơn trong điện thoại của bạn. Vui lòng liên hệ với trung tâm mạng để có thêm thông tin về đăng ký của bạn.
Mục lục C3300 SÁCH HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG Các chức năng của C3300 ........... 14 Trong Khi Gọi ................................ 31 Mặt trước của Điện Thoại ........... 14 Cuộc Gọi Hội Nghị ...................... 32 Thông Tin Hiển Thị ....................... 17 Các biểu tượng trên màn hình ... 18 Sơ đồ menu .................................. 34 Để bầt đầu sử dụng ..................... 20 Kích hoạt ....................................... 36 Lắp thẻ SIM và pin ...................... 20 Cài đặt riêng ....
Mục lục D.lượng dữ liệu ............................. 40 Tin nhắn......................................... 50 Soạn tin SMS ................................ 50 Công cụ ........................................ 41 Soạn tin MMS ................................ 52 Máy tính ........................................ 41 Hộp thư đến ................................. 53 Đổi đơn vị đo ............................... 41 Hộp thư đi ..................................... 55 Giờ quốc tế ............................
Mục lục Ảnh ghép ...................................... 64 Số gọi ấn định ............................... 74 Hình danh bạ ................................. 65 Đổi mã ............................................74 Cài đặt .......................................... 65 Cài đặt mạng ................................ 75 Trạng thái bộ nhớ .......................... 65 Tự động ......................................... 75 Xóa ảnh ......................................... 65 Tự cài đặt .....................
Mục lục Các phụ kiện ................................ 86 Thông số kỹ thuật ........................
C 3 3 0 0 S Á C H H Ư Ớ N G D Ẫ N S Ử D Ụ N G Các chức năng củ a C3300 Mặt trước của Điện Thoại 1. Tai nghe 1 2. LCD chính • Trên cùng: Các biểu tượng về mức sóng, Pin và các chức năng khác nhau 2 • Dưới cùng: Các chỉ thị phím mềm Mục Danh bạ 3. Các phím chữ, số • Ở chế độ chờ: Nhập các số để quay Nhấn và giữ – Cuộc gọi quốc tế - Kích hoạt menu Trung tâm thư thoại đến 3 - Quay số nhanh • Ở chế độ chỉnh sửa: Nhập số & chữ 4 4. Micro 5.
Các chức năng củ a C3300 3 1. Phím điều hướng • Trong chế độ chờ: 2 1 Nhanh: Danh sách ưa thích Nhanh: Danh Bạ Nhanh: Danh sách Tin nhắn 4 6 8 Nhanh: Danh sách Chế độ Nhấn và giữ Nhấn và giữ: Kích hoạt /Bỏ kích hoạt chế độ Rung 7 5 • Trong menu: cuộn lên & xuống 2. Phím xác nhận 3. Các phím mềm • Các phím này thực hiện chức năng được Hiển thị ở dưới cùng của màn hình. 4. Phím tắt cho Lập biểu • Kích hoạt trực tiếp menu Lập biểu. 5.
Các chức năng củ a C3300 Xem mặt sau Lỗ gắn dây đeo Khóa nắp pin Phím Máy ảnh bên Pin Khe chứa thẻ SIM Các cực pin Cổng kết nối/ Khe cắm bộ sạc 16
Các chức năng củ a C3300 Thông Tin Hiển Thị Vùng biểu tượng Vùng văn bản và đồ họa Menu Danh bạ Vùng Các chỉ báo phím mềm Mô tả Dòng đầu tiên Hiển thị các biểu tượng khác nhau, Xem trang 18 Các dòng giữa Hiển thị tin nhắn, hướng dẫn và thông tin Bất Kỳ mà bạn nhập, Chẳng hạn như số đã gọi. Dòng cuối cùng Hiển thị những chức năng hiện đang được Đặt cho hai phím mềm.
Các chức năng củ a C3300 Màn hình sẽ hiển thị một vài biểu tượng. Bên dưới là bảng mô tả các biểu tượng. Các biểu tượng trên màn hình Biểu tượng/Chỉ báo Mô tả Cho biết cường độ tín hiệu của mạng di động. * Cuộc gọi đã được kết nối. Bạn có thể sử dụng dịch vụ GPRS Cho biết bạn đang sử dụng dịch vụ chuyển mạng Chức năng báo thức đã được cài đặt và đang hoạt động. Cho biết tình trạng của pin. Bạn nhận được một tin nhắn văn bản. Bạn nhận được một tin nhắn thoại. Bạn có thể xem lịch làm việc của mình.
Các chức năng củ a C3300 Biểu tượng/Chỉ báo Mô tả Chế độ Chung trong cấu hình. Chế độ Bình thường trong cấu hình. Chế độ To trong cấu hình. Chế độ Im lặng trong cấu hình. Chế độ Tai nghe trong cấu hình. Bạn có thể chuyển hướng một cuộc gọi. Chỉ thị rằng điện thoại đang truy cập vào WAP. Chỉ thị rằng bạn đang sử dụng GPRS.
C 3 3 0 0 S Á C H H Ư Ớ N G D Ẫ N S Ử D Ụ N G Để bầt đầu sử dụng Lắp thẻ SIM và pin 1. Tháo nắp pin. Nhớ tắt điện thoại trước khi tháo pin. Ấn chốt tháo pin và trượt vỏ pin về phía dưới của điện thoại. Và tháo nắp pin. Lưu ý Tháo pin khỏi điện thoại khi điện thoại đang bật có thể làm nó bị trục trặc. 2. Tháo pin. Giữ cạnh trên cùng của pin và nhấc pin khỏi ngăn chứa pin.
Để bầt đầu sử dụng 3. Lắp thẻ SIM. Cài thẻ SIM vào khe lắp thẻ. Trượt thẻ SIM vào khe giữ thẻ SIM. Đảm bảo rằng thẻ SIM được lắp đúng và điểm tiếp xúc vàng trên thẻ quay xuống. Để tháo thẻ SIM, bấm xuống nhẹ nhàng và kéo nó lên theo hướng ngược lại. Để lắp thẻ SIM Để tháo thẻ SIM Lưu ý Điểm tiếp xúc của thể SIM có thể dễ dàng bị hư hỏng do chà xước. Đặc biệt lưu ý tới thẻ SIM khi vận chuyển. Theo các hướng dẫn được cung cấp cùng với thẻ SIM. 4. Lắp pin.
Để bầt đầu sử dụng Sạc pin Để nối điện thoại với bộ sạc, bạn phải chắc đã lắp pin vào điện thoại. 1. Bảo đảm pin đã được sạc đầy trước khi sử dụng điện thoại. 2. Với phần có mũi tên hướng về phía bạn như hướng dẫn trong hình, nhấn đầu cắm của bộ sạc vào khe cắm ở đáy điện thoại cho đến khi nó vào đúng vị trí. 3. Nối đầu còn lại của bộ sạc vào bộ cắm điện. Chỉ sử dụng bộ sạc kèm theo hộp sản phẩm. 4. Các thanh di chuyển của biểu tượng pin sẽ ngưng hoạt động khi pin được sạc đầy.
Để bầt đầu sử dụng Cảnh báo • Rút dây điện và bộ sạc khi các cơn sét để tránh bị điện giật hoặc cháy. • Không để những vật sắc cạnh như răng, móng động vật, tiếp xúc với pin. Có nguy cơ gây ra cháy. • Không gọi hoặc nghe trong khi nạp bởi vì nó có thể làm đoản mạch điện thoại và/hoặc gây ra điện giật hoặc cháy. Ngắt kết nối với bộ sạc Rút bộ sạc ra khỏi điện thoại bằng cách nhấn hai nút ở cạnh đầu cắm như hướng dẫn trong hình.
C 3 3 0 0 S Á C H H Ư Ớ N G D Ẫ N S Ử D Ụ N G Nhữ ng Chức Năng Thông Thường Cách gọi 1. Đảm bảo rằng điện thoại của bạn được bật. 2. Nhập số điện thoại bao gồm cả mã vùng. Để sửa một trên màn hình hiển thị, chỉ cần nhấn phím để xóa một chữ số mỗi lần nhấn phím. ► Nhấn và giữ phím để xóa toàn bộ số. để quay số. 3. Nhấn phím 4. Khi kết thúc, nhấn phím . Thực hiện một Cuộc Gọi bằng Phím Gửi 1. Nhấn phím , và những số gọi đến, gọi đi và nhỡ gần nhất sẽ được hiển thị. 2.
Nhữ ng Chức Năng Thông Thường Điều chỉnh Âm Lượng Khi đang gọi, nếu bạn muốn điều chỉnh âm lượng tai nghe, sử dụng các phím bên của điện thoại. Ở chế độ chờ, bạn có thể điều chỉnh âm lượng phím sử dụng các phím bên. Nhận Cuộc Gọi Khi bạn nhận một cuộc gọi, điện thoại sẽ đổ chuông và biểu tượng điện thoại nháy trên màn hình. Nếu người gọi có thể được nhận dạng, số điện thoại của người gọi (hoặc tên nếu được lưu trong Danh bạ) được hiển thị. 1.
Nhữ ng Chức Năng Thông Thường Nhập Văn Bản Bạn có thể nhập các ký tự chữ và số bằng cách sử dụng các phím số của điện thoại. Ví dụ, lưu tên trong Danh bạ, viết tin nhắn, lập lịch làm việc trong lịch, tất cả đều yêu cầu nhập văn bản. Bạn có thể sử dụng các phương pháp nhập văn bản sau cho điện thoại của bạn. Lưu ý Một số trường có thể chỉ cho phép một chế độ nhập văn bản (ví dụ, số điện thoại trong các trường Danh bạ). Chế Độ T9 Chế độ này cho phép bạn nhập các từ mà chỉ cần một lần nhấ n cho mỗi chữ.
Nhữ ng Chức Năng Thông Thường 2. Nếu bạn muốn đổi chế độ, nhấn sẽ được đổi. . Những chế độ khả dụng Sử dụng Chế Độ T9 Chế độ nhập văn bản tiên đoán T9 cho phép bạn nhập từ một cách dễ dàng với số lần nhấ n ít nhất. Khi bạn nhấn mỗi phím, điện thoại bắt đầu hiển thị các chữ mà nó nghĩ là bạn đang nhập dựa trên một từ điền cài sẵn. Khi thêm một từ nào đấy vào, từ đó sẽ thay đổi đến những từ có trong từ điển . Lưu ý Bạn có thể chọn một ngôn ngữ T9 khác từ tùy chọn menu hoặc .
Nhữ ng Chức Năng Thông Thường Sử dụng Chế Độ ABC Sử dụng các phím đến để nhập văn bản của bạn. 1. Nhấn phím có chữ yêu cầu: ► Một lần cho chữ đầu tiên ► Hai lần cho chữ thứ hai ► Và cứ tiếp tục như vậy. 2. Để chèn một dấu cách, nhấn phím một lần. Để xóa các chữ, nhấn phím để xóa các chữ. . Nhấn và giữ phím Xem bảng dưới đây để biết thêm thông tin về các ký tự có thể nhập sử dụng các phím. Các ký tự theo Thứ Tự Hiển Thị Phím Chữ Hoa .
Nhữ ng Chức Năng Thông Thường Sử dụng Chế Độ 123 (Chữ Số) Chế độ 123 cho phép bạn nhập các chữ số trong tin nhắn văn bản (ví dụ, số điện thoại). Nhấn các phím tương ứng với các chữ số cần nhập trước khi trở lại chế độ nhập văn bản thích hợp theo cách thủ công. Sử Dụng Chế Độ Ký Hiệu Chế Độ Ký Hiệu cho phé p bạn nhập nhiề u ký hiệu khá c nhau hay nhữ ng ký tự đặc biệt. Để nhập ký hiệu, nhấ n phím .
C 3 3 0 0 S Á C H H Ư Ớ N G D Ẫ N S Ử D Ụ N G Chọn Chức Năng và Tùy Chọn Điện thoại của bạn cung cấp một tập hợp các chức năng cho phép bạn tùy chỉnh điện thoại. Các chức năng này được bố trí trong các menu và menu phụ, được truy cập qua hai phím mềm được đánh dấu . Mỗi menu và menu phụ cho phép bạn xem và và thay đổi cài đặt của một chức năng cụ thể.
C 3 3 0 0 S Á C H H Ư Ớ N G D Ẫ N S Ử D Ụ N G Menu Trong Khi Gọi Điện thoại của bạn cung cấp một số chức năng điều khiển mà bạn có thể sử dụng trong khi gọi. Để truy cập nhữ ng chức năng này trong khi gọi, nhấn phím mềm bên trái [Tùy chọn]. Trong Khi Gọi Menu được hiển thị trên màn hình trong khi gọi khác với menu chính mặc định được hiển thị ở chế độ chờ, và cá c tùy chọn được mô tả dưới đây.
Menu Trong Khi Gọi Tắt Âm Micro Bạn có thể tắt micro trong khi gọi bằng cách nhấ n phím [T.chọn] sau đó chọn [Tắt tiếng]. Có thể bật lại Micro bằng cách nhấn [Bật tiếng]. Khi tắt Mic, người gọi tới không thể nghe thấy bạn, nhưng bạn vẫn có thể nghe thấy họ. Âm DTMF trong khi gọi Để bật âm DTMF trong khi gọi (ví dụ để sử dụng điện thoại cùng với tổng đài điện thoại tự động) nhấn phím [T.chọn] tiếp theo chọn Bật DTMF. Chọn Tắt DTMF để vô hiệu âm DTMF.
Menu Trong Khi Gọi Thiết Lập Cuộc Gọi Hội Nghị Để thiết lập một cuộc gọi hội nghị, tạm dừng một cuộc gọi và trong khi cuộc gọi hoạt động vẫn đang kết nối, nhấn phím mềm bên trái và sau đó chọn mục Kết nối tất cả trong mục Cuộc gọi nhiều người. Cuộc Gọi Riêng trong một Cuộc Gọi Hội Nghị Để thực hiện một cuộc gọi riêng với một người trong cuộc gọi hội nghị, hiển thị số của người muốn gọi lên màn hình, sau đó nhấn phím mềm bên trái.
C 3 3 0 0 S Á C H H Ư Ớ N G D Ẫ N S Ử D Ụ N G Sơ đồ menu 1 Cấu hình 4 Sổ tay 1 Chỉ rung 1 Danh bạ 2 Im lặng 2 Lịch làm việc 3 Thông thường 3 Ghi nhớ 4 Tiếng to 5 Tai nghe 2 Nhật ký cuộc gọi 5 Tin nhắn 1 Cuộc gọi bị nhỡ 1 Soạn tin SMS 2 Cuộc gọi đã nhận 2 Soạn tin MMS 3 Số đã gọi 3 Hộp thư đến 4 Xóa 4 Hộp thư đi 5 Cước cuộc gọi 5 Bản thảo 6 Thông tin GPRS 6 Nghe thư thoại 7 Dịch vụ thông tin 8 Câu mẫu 9 Cài đặt 3 Công cụ 1 Máy tính 2 Đổi đơn vị đo 3 Giờ quốc tế 4 Ghi âm 5 Tình t
Sơ đồ menu 6 Máy ảnh 8 Dịch vụ 1 Chụp thường 1 Internet 2 Chụp ghép 3 Chụp liên tục 4 Album 5 Cài đặt 7 Cài đặt 9 Tải về 1 Báo thức 1 Ứng dụng khác 2 Ngày & Giờ 2 Hình ảnh 3 Cài đặt Đ.
C 3 3 0 0 S Á C H H Ư Ớ N G D Ẫ N Cấu hình S Ử D Ụ N G Mục 1 Trong Cấu hình, bạn có thể cài đặt riêng và tùy chỉnh âm điện thoại phù hợp với các sự kiện, môi trường, hoặc nhóm người gọi khác nhau. Có sáu Cấu hình được cài sẵn: Chỉ rung, Im lặng, Thông thường, Tiếng To, và Tai nghe. Mỗi Cấu hình có thể được tùy chỉnh. Nhấn phím mềm bên trái [Chọn] và chọn Cấu hình sử dụng các phím điều hướng lên/xuống. Kích hoạt Mục 1.X.1 1. Một danh sách các Cấu hình được hiển thị. 2.
Cấu hình ► Trả lời tự động: Chức năng này chỉ có thể kích hoạt khi điện thoại được nối với bộ tai nghe hoặc bộ rảnh tay. • Tắt: Điện thoại sẽ không tự động trả lời cuộc gọi • Sau 5 giây: Sau 5 giây, điện thoại sẽ tự động trả lời cuộc gọi. • Sau 10 giây: Sau 10 giây, điện thoại sẽ tự động trả lời cuộc gọi. Đổi tên Mục 1.X.3 Bạn có thể đổi tên một Cấu hình và đặt tên bất kỳ mà bạn muốn cho nó. Lưu ý Chỉ rung, Im lặng và Tai nghe là những Cấu hình không thể đổi tên. 1.
C 3 3 0 0 S Á C H H Ư Ớ N G D Ẫ N S Ử Nhật ký cuộc gọi D Ụ N G Mục 2 Bạn có thể kiểm tra danh sách các cuộc gọi nhỡ, cuộc gọi đến, và cuộc gọi đi chỉ khi mạng của bạn hỗ trợ Nhận Dạng Số Gọi (CLI) trong vùng dịch vụ . Số và tên (nếu có) được hiển thị cùng với ngày và giờ gọi. Bạn cũng có thể xem thời gian của cuộc gọi. Cuộc gọi bị nhỡ Mục 2.1 Tùy chọn này cho phép bạn xem 10 cuộc gọi không được trả lời gần đây. Bạn cũng có thể: • Xem số nếu có và gọi tới số này hoặc lưu số vào Danh bạ điện thoại.
Nhật ký cuộc gọi Số đã gọi Mục 2.3 Tùy chọn này cho phép bạn xem 20 cuộc gọi đi (đã gọi được hoặc gọi nhưng không thành công) gần đây. Bạn cũng có thể: • Xem số nếu có và gọi tới số này hoặc lưu số vào Danh bạ điện thoại. • Nhập một tên mới cho số này và lưu cả hai vào Danh bạ điện thoại • Gửi một tin nhắn tới số này • Xóa cuộc gọi khỏi danh sách Xóa Mục 2.4 Bạn có thể xóa tất cả các cuộc gọi mới nhất trong các mục Cuộc gọi bị nhỡ, Cuộc gọi đã nhận, Số đã gọi hoặc Mọi cuộc gọi.
Nhật ký cuộc gọi Cước cuộc gọi Mục 2.5.2 Chức năng này cho phép bạn kiểm tra cước phí của cuộc gọi vừa gọi, của tất cả cuộc gọi, cước phí còn lại và cài lại cước phí. Để cài lại cước phí, bạn cần có mã PIN2. Cài đặt Mục 2.5.3 (Phụ thuộc thẻ SIM) ► Đặt cước: Bạn có thể cài đặt loại tiền và đơn vị tiền tệ. Liên hệ với nhà cung cấp dịch vụ để nhận giá tính đơn vị. Để chọn loại tiền tệ hoặc đơn vị trong menu này, bạn cần có mã PIN2.
C 3 3 0 0 S Á C H H Ư Ớ N G D Ẫ N S Ử D Ụ N G Công cụ Mục 3 Máy tính Mục 3.1 Menu này có các chức năng chuẩn như +, -, x, ÷: Cộng, Trừ, Nhân và Chia. 1. Nhập số bằng cách nhấn các phím số. 2. Dùng các phím điều hướng để chọn phép toán cần dùng. 3. Sau đó nhập các số cần tính vào. 4. Nhấn [Kết quả] để xem kết quả. 5. Nhấn trên. [Đặt lại] hoặc nhập số khác vào để lặp lại quá trình 6. Để kết thúc chức năng Máy tính, nhấn [Trở lại]. Lưu ý Sử dụng phím để xóa số hoặc phép toán.
Công cụ Giờ quốc tế Mục 3.3 Bạn có thể xem giờ của nhưng thành phố lớn trên thế giới. 1. Chọn thành phố thuộc múi giờ mong muốn bằng cách nhấn , . phím 2. Bạn cũng có thể cài đặt giờ hiện tại thành giờ của thành phố [Cài đặt]. bạn chọn bằng cách nhấn Ghi âm Mục 3.4 Tính năng ghi nhớ giọng nói cho phép bạn ghi âm tối đa 10 tin nhắn thoại và mỗi tin có độ dài tối đa 20 Giây. Ghi âm Mục 3.4.1 Bạn có thể ghi âm thoại trong menu Ghi âm. 1.
C 3 3 0 0 S Á C H H Ư Ớ N G D Ẫ N S Ử Sổ tay D Ụ N G Mục 4 Danh bạ Lưu ý Ở chế độ chờ, nhấn phím mềm bên phải cập trực tiếp. Mục 4.1 [Danh bạ] để truy Tìm kiếm Mục 4.1.1 (Gọi điện từ danh bạ) 1. Chọn Tìm kiếm bằng cách nhấn phím mềm bên trái hoặc [OK]. [Chọn] 2. Nhập tên bạn muốn tìm hoặc chọn phím mềm bên trái [Danh sách] để xem tất cả Danh bạ điện thoại. Lưu ý Tìm nhanh bằng cách nhập ký tự đầu tiên của tên hoặc số điện thoại mà bạn muốn tìm. 3.
Sổ tay Thêm Mục 4.1.2 Bạn có thể tạo một danh bạ mới bằng cách sử dụng chức năng này. Dung lượng bộ nhớ điện thoại có thế chứa 200 mục. Dung lượng bộ nhớ thẻ SIM tùy thuộc nhà cung cấp dịch vụ mạng. Bạn cũng có thể lưu 20 ký tự cho mỗi tên trong Bộ nhớ điện thoại và lưu các ký tự trong thẻ SIM. Số ký tự phụ thuộc vào tính năng của thẻ SIM. 1. Chọn Thêm mới bằng cách nhấn phím mềm bên trái hoặc [OK]. [Chọn] 2. Chọn bộ nhớ mà bạn muốn lưu vào: Thẻ SIM hoặc Điện thoại.
Sổ tay ► Xóa thành viên: Bạn có thể xóa thành viên khỏi Danh sách thành viên của nhóm. Tuy nhiên, tên và số điện thoại của thành viên đó vẫn còn trong danh bạ. ► Đổi tên: Bạn có thể thay đổi tên nhóm. Quay số nhanh Mục 4.1.4 Bạn có thể gán cho mỗi phím từ đến một mục trong danh sách Tên. Bạn có thể gọi trực tiếp bằng cách nhấn phím này. 1. Ở chế độ chờ, nhấn [Danh bạ] để vào menu danh bạ. [Chọn]. 2. Di chuyển đến Quay số nhanh rồi nhấn 3.
Sổ tay ► Xem lựa chọn Di chuyển đến mục Xem lựa chọn rồi nhấn [Chọn]. - Theo tên: Cài đặt cho danh bạ chỉ hiển thị tên. - Có hình: Cài đặt cho danh bạ hiển thị thông tin cá nhân và hình ảnh. - Tên & Số: Đặt danh sách số điện thoại có hiển thị tên và số. Sao chép tất cả Mục 4.1.6 Bạn có thể sao chép/chuyển các mục tên trong bộ nhớ thẻ SIM sang bộ nhớ điện thoại hoặc ngược lại. 1. Ở chế độ chờ, nhấn [Danh bạ] để vào menu danh bạ trước. 2.
Sổ tay Xóa tất cả Mục 4.1.7 Bạn có thể xóa tất cả các mục trong SIM và Điện thoại. Chức năng này yêu cầu Mã bảo vệ. [Danh bạ] ở chế độ chờ và chọn Xóa tất cả, nhấn 1. Nhấn [Chọn]. 2. Sau đó chọn bộ nhớ cần xóa. 3. Nhập mã bảo vệ vào rồi nhấn [OK] hoặc [Trở lại]. Thông tin Mục 4.1.8 ► Số gọi dịch vụ Sử dụng chức năng này để truy nhập danh sách các dịch vụ cụ thể do nhà điều hành mạng cung cấp (nếu được thẻ SIM hỗ trợ). 1. Trước tiên, mở Danh bạ bằng cách nhấn độ chờ và chọn mục Thông tin.
Sổ tay Lịch làm việc Mục 4.2 Khi vào menu này, một Lịch sẽ được hiển thị. Ở phía trên màn hình điện thoại có các phần để hiển thị ngày. Bất cứ khi nào bạn thay đổi ngày, lịch sẽ được cập nhật theo ngày đó. Một khung hình vuông sẽ xác định ngày cụ thể. Nếu bạn thấy một đường thẳng gạch dưới một ngày trên lịch, điều đó có nghĩa là ngày đó có việc cần làm hoặc ghi nhớ cho ngày đó. Chức năng này sẽ nhắc nhở bạn về lịch làm việc và các ghi nhớ. Điện thoại sẽ phát âm báo nếu bạn đã cài cho ghi chú này.
Sổ tay Xem tất cả Mục 4.2.3 Hiển thị tất cả ghi chú mà bạn đã cài cho các ngày. Dùng phím , để lựa chọn trong danh sách các ghi chú. Nếu bạn muốn xem ghi nhớ dưới dạng chi tiết, nhấn phím mềm bên trái [Chọn]. Xóa lịch cũ Mục 4.2.4 Bạn có thể xóa các ghi chú cũ đã được thông báo. Xóa tất cả Mục 4.2.5 Bạn có thể xóa tất cả ghi chú. Ghi nhớ Mục 4.3 1. Chọn Bản ghi nhớ bằng cách nhấn phím mềm bên trái [Chọn]. 2. Nếu trống, Thêm mới bằng cách nhấn phím mềm bên trái [Thêm]. 3.
C 3 3 0 0 S Á C H H Ư Ớ N G D Ẫ N S Ử D Ụ N G Tin nhắn Mục 5 Menu này bao gồm các chức năng liên quan đến SMS (Dịch vụ Tin nhắn Ngắn), MMS (Dịch vụ Tin nhắn Đa phương tiện), thư thoại, cũng như các tin nhắn dịch vụ của mạng. Soạn tin SMS Mục 5.1 Bạn có thể soạn và chỉnh sửa tin nhắn văn bản cũng như kiểm tra số trang tin nhắn. 1. Truy nhập vào menu Tin nhắn bằng cách nhấn phím [Chọn]. 2. Nếu bạn muốn soạn một tin nhắn mới, chọn Soạn tin mới. 3. Để nhập văn bản dễ dàng hơn, sử dụng T9. 4.
Tin nhắn ► Mầu: Bạn có thể chọn mầu cho phông chữ và nền. ► Căn hàng: Bạn có thể căn nội dung tin nhắn vào Phải, Trung tâm, Trái. ► Ngôn ngữ T9: Chọn kiểu nhập T9 (T9Abc/T9abc/T9ABC). ►Thoát: Nếu bạn nhấn phím Thoát trong khi đang soạn tin nhắn, bạn có thể kết thúc việc soạn thảo và trở về menu Tin nhắn. Tin nhắn mà bạn đã soạn sẽ không được lưu. Chèn ► Biểu tượng: Bạn có thể thêm các ký tự đặc biệt. ► Hình ảnh: Bạn có thể chèn những hình có sẵn hoặc những hình trong Thư mục riêng cho các tin nhắn ngắn.
Tin nhắn Soạn tin MMS Mục 5.2 Bạn có thể soạn thảo và chỉnh sửa tin nhắn đa phương tiện, kiểm tra dung lượng tin nhắn. 1. Truy nhập và menu Tin nhắn bằng cách nhấn phím [Chọn]. 2. Nếu bạn muốn soạn một tin nhắn mới, chọn Soạn tin MMS. 3. Bạn có thể soạn một tin nhắn mới hoặc chọn một trong các mẫu tin nhắn đa phương tiện có sẵn. 4. Nhấn Chèn để thêm vào Biểu tượng, Ảnh đã chụp, Chụp hình, Hình ảnh, Âm thanh, Ghi chú thoại, Mẫu văn bản. T.
Tin nhắn ► Xóa dữ liệu: Bạn có thể xó a hình ả nh, âm thanh hoặc video trong trang. Lưu ý Tù y chọn nà y có thể được hiể n thi ̣ chỉ khi tồ n tại một phương tiện. ► Thêm từ điể n T9: Bạn có thể thêm từ riêng củ a bạn. Menu nà y có thể được hiể n thi ̣ chỉ khi chế độ soạn là T9 (T9Abc/T9abc/ T9ABC). ► Ngôn ngữ T9: Chọn kiểu nhập T9. ► Thoát: Bạn có thể trở về menu Tin nhắn.
Tin nhắn Nếu điện thoại thông báo “Không còn chỗ cho tin nhắn SIM” bạn chỉ cần xóa tin nhắn SIM trong Hộp thư đến. Nếu điện thoại hiển thị “Không còn chỗ cho tin nhắn”, bạn có thể tạo chỗ trống bằng cách xóa các tin nhắn, phương tiện và ứng dụng. * Tin nhắm SIM Tin nhắn SIM là tin nhắn được lưu trong thẻ SIM. Bạn có thể chuyển tin nhắn này vào điện thoại. Đối với tin nhắn đa phương tiện đã thông báo, bạn phải chờ để tải về và mở tin nhắn đó.
Tin nhắn Hộp thư đi Mục 5.4 Bạn có thể xem các tin nhắn đã gửi và chưa gửi tại đây. Đối với tin nhắn đã gửi, bạn có thể xem tình trạng gửi. Thao tác cũng giống như đối với tin nhắn trong hộp thư đến. biểu tượng Hướng dẫn về biểu tượng MMS Đã gửi MMS Chưa gửi MMS Xác nhận việc gửi SMS Đã gửi SMS Chưa gửi SMS Xác nhận việc gửi Khi bạn đã gửi tin nhắn: ► Xem: Bạn có thể xem các tin nhắn đã gửi. ► Gửi: Bạn có thể gửi các tin nhắn. ► Xóa: Bạn có thể xóa tin nhắn hiện tại.
Tin nhắn Bản thảo Mục 5.5 Sử dụng menu này, bạn có thể đặt trước nhiều nhất là năm tin nhắn đa phương tiện mà bạn sử dụng thường xuyên nhất. Menu này hiển thị danh sách tin nhắn đa phương tiện được đặt trước. Có các lựa chọn sau: ► Sửa: Sửa đổi tin nhắn bạn chọn. ► Xóa: Xóa tin nhắn bạn chọn. ► Xem thông tin: Để xem thông tin của tin nhắn. Nghe thư thoại Mục 5.6 Khi menu này được chọn, đơn giản chỉ cần nhấn phím mềm bên [OK] để nghe thư thoại.
Tin nhắn Dịch vụ thông tin Mục 5.7 (Tùy thuộc thuê bao và mạng) Các tin nhắn Dịch vụ thông tin là tin nhắn văn bản được gửi từ mạng đến các thuê bao của mạng GSM. Chúng cung cấp các thông tin như dự báo thời tiết, giao thông, dịch vụ taxi, dược phẩm và giá chứng khoán. Mỗi loại thông tin được xác định bằng một số; do đó bạn có thể liên hệ với nhà cung cấp dịch vụ này ngay khi bạn nhập xong số dịch vụ thông tin nhất định.
Tin nhắn Câu mẫu Mẫu văn bản Mục 5.8 Mục 5.8.1 Bạn có 6 mẫu văn bản. • Xin gọi lại cho tôi • Tôi bị trễ. Tôi sẽ đến đó lúc • Bây giờ bạn đang ở đâu • Tôi đang đến • Rất khẩn. Xin liên hệ ngay. • Anh yêu em Mẫu đa phương tiện Mục 5.8.2 Bạn có thể sử dụng các tùy chọn sau: ► Xem: Bạn có thể xem các mẫu đa phương tiện. ► Sửa: Bạn có thể chỉnh sửa các mẫu đa phương tiện. ► Thêm mới: Cho phép bạn tạo các mẫu đa phương tiện mới. ► Soạn tin nhắn: Bạn có thể soạn và gửi tin nhắn chữ đa phương tiện.
Tin nhắn Cài đặt Tin nhắn văn bản Mục 5.9 Mục 5.9.1 ► Loại tin nhắn: Văn bản, Tiếng, Fax, Nhắn tin trong nước, X.400, Thư điện tử, ERMES Thông thường, loại tin nhắn được cài ở dạng Văn bản. Bạn có thể chuyển đổi tin nhắn văn bản sang những dạng khác. Liên hệ với nhà cung cấp dịch vụ để biết tính khả dụng của chức năng này. ► Thời hiệu: Dịch vụ mạng này cho phép bạn cài đặt thời hạn lưu trữ tin nhắn văn bản tại trung tâm tin nhắn.
Tin nhắn ► Cài đặt mạng: Nếu bạn chọn máy chủ tin nhắn đa phương tiện, bạn có thể thiết lập địa chỉ URL cho máy chủ tin nhắn đa phương tiện. ► Loại được phép Cá nhân: Tin nhắn cá nhân. Quảng cáo: Tin nhắn thương mại. Thông tin: Thông tin cần thiết. Tr.tâm thư thoại Mục 5.9.3 Bạn có thể nghe tin nhắn thoại nếu chức năng này được nhà cung cấp dịch vụ mạng hỗ trợ. Khi có thư thoại mới, một biểu tượng sẽ hiển thị trên màn hình.
Tin nhắn ► Báo hiệu Có: Điện thoại của bạn sẽ phát tiếng bíp khi bạn nhận được số của tin nhắn Dịch vụ thông tin. Không: Điện thoại của bạn sẽ không phát tiếng bíp ngay cả khi bạn nhận được tin nhắn Dịch vụ thông tin. ► Ngôn ngữ Bạn có thể chọn ngôn ngữ mong muốn bằng cách nhấn [Bật/ Tắt]. Sau đó, tin nhắn dịch vụ thông tin sẽ hiển thị dưới dạng ngôn ngữ mà bạn đã chọn. Tin mở rộng Mục 5.9.5 Bạn có thể đặt lựa chọn nhận hoặc không nhận tin nhắn này.
C 3 3 0 0 S Á C H H Ư Ớ N G D Ẫ N S Ử D Ụ N G Máy ảnh Mục 6 Với camera, bạn có thể ghi lại hình ảnh các sự kiện và con người mọi lúc mọi nơi. Chụp thường Mục 6.1 • Để chụp ảnh với Vỏ Gập mở 1. Chọn Chụp thường, và sau đó nhấn . Nếu bạn muốn truy nhập trực tiếp menu này, nhấn và giữ phím . 2. Nhắm vào đối tượng muốn chụp rồi nhấn 3. Nếu bạn muốn lưu hình lại, nhấn hoặc . . Lưu ý Bạn có thể điều chỉnh kích thước, độ sáng, màu của ảnh và hoặc phóng to/thu nhỏ bằng cách nhấn phím điều hướng ( ).
Máy ảnh Chụp ghép Mục 6.2 Bạn có thể chụp hình trên các phông nền khác nhau. Ngoài ra, bạn hoặc có thể chọn khung bằng cách nhấn phím điều hướng ( ). Lưu ý Trong chế độ này, bạn không thể thay đổi các cài đặt về độ phân giải và màu sắc. Chụp liên tục Mục 6.3 Cùng lúc bạn có thể chụp liên tục tối đa 9 hình. Sau khi chụp, bạn có thể xem hình này bằng cách nhấn . Bạn cũng có thể lưu hình lại bằng cách nhấn . Lưu ý Nếu bạn cài độ phân giải 320x240, bạn chỉ có thể chụp 6 hình.
Máy ảnh Album Mục 6.4 Bạn có thể xem và gửi hình ảnh. Ngoài ra, bạn có thể cài đặt hình ảnh đó làm hình nền. Tất cả hình ảnh Mục 6.4.1 Bạn có thể xem tất cả ảnh theo thứ tự. Hình ảnh chung Mục 6.4.2 Bạn có thể xem tất cả hình ngoại trừ Ảnh thường ghép và hình trong danh bạ. Ảnh ghép Mục 6.4.3 Bạn có thể xem tất cả hình ảnh chụp ghép. • T.chọn ► Xem nhiều ảnh: Bạn có thể xem tối đa 9 hình trên màn hình. ► Soạn tin MMS: Bạn có thể gửi một hình qua tin nhắn đa phương tiện.
Máy ảnh Hình danh bạ Mục 6.4.4 Bạn có thể xem tất cả hình trong danh bạ. ► Làm hình nền: Bạn có thể cài hình làm hình nền. ► Trình chiếu: Menu này cho phép bạn xem hình trượt tự động. ► Xóa: Bạn có thể xóa một hình. ► Sửa tiêu đề: Bạn có thể chỉnh sửa tiêu đề của hình. ► Xem thông tin: Bạn có thể xem thông tin về Tên, Kích thước, Ngày và Thời gian chụp. ► Bảo vệ: Bạn có thể khóa ảnh trong menu này để tránh bị xóa nhầm trong menu này. Cài đặt Trạng thái bộ nhớ Mục 6.5 Mục 6.5.
C 3 3 0 0 S Á C H H Ư Ớ N G D Ẫ N S Ử D Ụ N G Cài đặt Mục 7 Bạn có thể cài các menu sau để sử dụng máy thuận tiện và theo ý thích của mình. 1. Nhấn phím 2. Nhấn phím [Mục] khi ở chế độ chờ. để truy nhập trực tiếp vào Menu Cài đặt. Báo thức Mục 7.1 Bạn có thể cài đặt tối đa 5 thời điểm báo thức. 1. Chọn Bật và nhập vào thời điểm báo thức bạn muốn. 2. Chọn khoảng thời gian lặp lại âm báo: Một lần, T. Hai~t. Sáu, T. Hai~T. Bảy, Mọi ngày. 3. Chọn kiểu chuông theo ý thích rồi nhấn 4.
Cài đặt Cài đặt Đ.Thoại Mục 7.3 Bạn có thể cài đặt các chức năng liên quan đến điện thoại. Cài đặt hiển thị Mục 7.3.1 ► Hình nền: Bạn có thể chọn hình nền cho điện thoại khi ở chế độ chờ. ► Kiểu nền: Bạn có thể chọn 4 loại phối hợp màu, Kiểu cân đối, kiểu trong, Giấy và Kim Loại . ► Lời chào: Nếu chọn Bật, bạn có thể chỉnh sửa chữ hiển thị ở chế độ chờ. ► Đèn nền: Bạn có thể cài đặt thời gian sáng đèn của màn hình bên trong. ► Độ tương: Bạn có thể chỉnh độ sáng màn hình cách nhấn , .
Cài đặt Cài đặt cuộc gọi Mục 7.4 Bạn có thể cài đặt Menu liên quan đến cuộc gọi bằng cách nhấn phím [Chọn] trong menu cài đặt. Chuyển hướng Mục 7.4.1 Dịch vụ chuyển hướng cuộc gọi cho phép chuyển những cuộc gọi đến, fax và truyền dữ liệu đến máy điện thoại của bạn được chuyển sang điện thoại khác. Để biết thêm chi tiết, liên hệ với nhà cung cấp mạng. ► Các c.gọi thoại Chuyển hướng các cuộc gọi vô điều kiện. ► Khi bận Chuyển hướng các cuộc gọi khi máy bận.
Cài đặt Các menu phụ Menu Chuyển hướng cuộc gọi có các menu phụ sau. • Kích hoạt Kích hoạt dịch vụ tương ứng. Đến trung tâm thư thoại Chuyển tiếp đến trung tâm tin nhắn. Chức năng này không được hiển thị trong các menu Tất cả cuộc gọi truyền dữ liệu và Tất cả cuộc gọi fax. Đến số khác Nhập số điện thoại cần chuyển hướng đến. Đến số ưa thích Bạn có thể kiểm tra 5 số điện thoại chuyển hướng mới nhất. • Hủy bỏ Ngưng kích hoạt các dịch vụ tương ứng. • Xem trạng thái Xem hiện trạng của các dịch vụ tương ứng.
Cài đặt Gửi số máy chủ Mục 7.4.3 (tùy thuộc thuê bao và mạng) ► Bật Bạn có thể gửi số máy điện thoại của mình đến thành viên khác. Số điện thoại của bạn sẽ được hiển thị trên điện thoại của người nhận. ► Tắt Số điện thoại của bạn sẽ không được hiển thị. ► Cài theo mạng Nếu chọn mục này, bạn có thể gửi số điện thoại của mình tùy thuộc vào dịch vụ hai số máy ví dụ số máy 1 hoặc 2. Chờ cuộc gọi Mục 7.4.4 (tùy thuộc mạng) ► Kích hoạt Nếu bạn chọn Kích hoạt, bạn có thể nhận một cuộc gọi đang chờ.
Cài đặt Báo phút Mục 7.4.5 Nếu chọn Bật, bạn có thể kiểm tra thời lượng của cuộc gọi hiện tại bằng một tiếng bíp sau mỗi phút. Tự gọi lại Mục 7.4.6 ► Bật Khi chức năng này được kích hoạt, điện thoại sẽ tự động quay số lại trong trường hợp không kết nối được cuộc gọi. ► Tắt Điện thoại sẽ không quay số lại khi không kết nối được cuộc gọi ban đầu.
Cài đặt Cài đặt bảo vệ Hỏi mã PIN Mục 7.5 Mục 7.5.1 Trong menu này, bạn có thể cài đặt để điện thoại yêu cầu nhập mã PIN của thẻ SIM mỗi khi bật điện thoại. Nếu chức năng này được kích hoạt, bạn sẽ được yêu cầu nhập mã PIN. 1. Chọn Hỏi mã PIN trong menu cài đặt bảo vệ rồi nhấn [Chọn]. 2. Cài Bật/Tắt. 3. Nếu muốn thay đổi cài đặt, bạn phải nhập mã PIN khi bật điện thoại. 4. Nếu bạn nhập sai mã PIN quá 3 lần, điện thoại sẽ bị khóa. Nếu mã PIN bị khóa, bạn phải nhập mã PUK. 5.
Cài đặt Chặn cuộc gọi Mục 7.5.3 Dịch vụ Chặn cuộc gọi ngăn không cho điện thoại thực hiện hoặc nhận một số loại cuộc gọi nhất định. Chức năng này yêu cầu phải có mật mã chặn cuộc gọi. Bạn có thể xem các menu phụ sau. ► Mọi cuộc gọi đi Dịch vụ này sẽ chặn tất cả cuộc gọi đi. ► Quốc tế Dịch vụ này sẽ chặn tất cả cuộc gọi đi quốc tế. ► Cuộc gọi quốc tế khi chuyển vùng Dịch vụ này sẽ chặn tất cả cuộc gọi đi quốc tế ngoại trừ gọi về mạng chủ. ► Mọi cuộc gọi đến Dịch vụ này sẽ chặn tất cả cuộc gọi đến.
Cài đặt Số gọi ấn định Mục 7.5.4 (Tùy thuộc thẻ SIM) Bạn có thể hạn chế các cuộc gọi đến số điện thoại đã chọn. Các số điện thoại này được bảo vệ bởi mã PIN2. ► Kích hoạt Bạn có thể hạn chế các cuộc gọi đến số điện thoại đã chọn. ► Hủy bỏ Bạn có thể hủy chức năng số gọi ấn định. ► Danh bạ Bạn có thể xem danh sách các số điện thoại được lưu trong Số gọi ấn định. Đổi mã Mục 7.5.
Cài đặt Cài đặt mạng Mục 7.6 Bạn có thể chọn mạng mà bạn sẽ đăng ký sử dụng theo cách tự động hay thủ công. Thông thường, việc chọn mạng sẽ được cài Tự động. Tự động Mục 7.6.1 Nếu bạn chọn chế độ Tự động, điện thoại sẽ tự động tìm và chọn mạng cho bạn. Một khi bạn đã chọn “Tự động”, điện thoại sẽ được cài ở chế độ “Tự động” cho dù bạn bật hay tắt điện thoại. Tự cài đặt Mục 7.6.2 Điện thoại sẽ dò tìm danh sách các mạng hiện có và hiển thị các mạng này.
Cài đặt Cài đặt GPRS Mục 7.8 GPRS (General Packet Radio Service, Dịch Vụ Radio Gói Chung) là một công nghệ cho phép điện thoại di động được sử dụng để gửi và nhận dữ liệu qua mạng di động. GPRS là một mạng dữ liệu cho phép truy cập không dây vào mạng dữ liệu như là Internet. Trước khi bạn có thể sử dụng công nghệ GPRS • Bạn cần đăng ký với dịch vụ GPRS. Để có thông tin về đăng ký và sử dụng dịch vụ GPRS, liên hệ với nhà cung cấp dịch vụ của bạn.
C 3 3 0 0 S Á C H H Ư Ớ N G D Ẫ N S Ử D Ụ N G Dịch vụ Mục 8 Bạn có thể truy cập vào các dịch vụ WAP (Wireless Application Protocol, Giao Thức Ứng Dụng Không Dây) khác nhau như là thông tin ngân hàng, tin tức, dự báo thời tiết và các chuyến bay. Các dịch vụ này được thiết kế đặc biệt dành cho điện thoại di động và chúng được duy trì bởi nhà cung cấp dịch vụ WAP.
Dịch vụ Internet Mục 8.1 Trang chủ Mục 8.1.1 Dùng để kết nối với trang chủ. Trang chủ có thể là một trang WAP được xác định sẵn trong cấu hình đang hoạt động. Nếu bạn không định một trang chủ trong chế độ này, trang này sẽ được xác định bởi nhà cung cấp dịch vụ. Các chỉ mục Mục 8.1.2 Menu này cho phép bạn lưu địa chỉ của các trang web ưa thích để dễ dàng truy cập sau này. Điện thoại của bạn có một vài chỉ mục cài sẵn. Không thể xóa những chỉ mục cài sẵn này. Để tạo một chỉ mục 1.
Dịch vụ Cấu hình Mục 8.1.3 Một chế độ là thông tin mạng được sử dụng để kết nối với Internet. Mỗi chế độ có các menu phụ như sau: ► Kích hoạt: Kích hoạt chế độ được chọn. ► Cài đặt: Sử dụng menu này để sửa đổi và thay thế các cài đặt WAP cho chế độ được chọn. - Trang chủ: Cài đặt này cho phép bạn nhập địa chỉ (URL) của trang mà bạn muốn sử dụng làm trang chủ. Bạn không cần nhập http:// trước mỗi địa chỉ URL vì trình duyệt WAP sẽ tự động đưa chuỗi ký tự này vào.
Dịch vụ - Cài đặt GPRS: Các cài đặt dịch vụ chỉ có hiệu lực khi GPRS được chọn làm dịch vụ đường truyền. Địa chỉ IP: Nhận địa chỉ IP của cổng kết nối WAP bạn sử dụng để truy nhập trang WAP. APN: Nhập điểm truy cập của dịch vụ GPRS. Mã nhận dạng: Nhận dạng người dùng cho máy chủ APN. Mật mã: Mật mã được máy chủ APN yêu cầu. - Kiểu kết nối: Các tùy chọn dành cho kiểu kết nối là Liên tục hoặc Tạm thời và tùy thuộc vào cổng kết nối mạng. Liên tục: Cần xác lập kết nối nhưng gây tăng lưu lượng cho mạng.
Dịch vụ Truy nhập URL Mục 8.1.4 Bạn có thể kết nối trực tiếp với trang web bạn muốn. Sau khi nhập một địa chỉ URL cụ thể, nhấn phím OK. Cài đặt b.nhớ đệm Mục 8.1.5 Thông tin hoặc dịch vụ mà bạn đã truy cập được lưu trong bộ nhớ cache của điện thoại. Xóa b.nhớ đệm Xóa tất cả dữ liệu được lưu trong cache. K.tra b.nhớ đệm Đặt một giá trị để xác định xem kết nối có được thực hiện qua cache hay không. Lưu ý đệm là một bộ nhớ đêm được sử dụng để lưu dữ liệu một cách tạm thời. Cài đặt cookie Mục 8.1.
Dịch vụ Chứng nhận bảo mật Mục 8.1.7 Danh sách các chứng nhận hiện có sẽ được hiển thị. ► Quyền hạn: có thể xem danh sách chứng nhận quyền đã được lưu trong điện thoại của bạn. ► Cá nhân: Bạn có thể xem danh sách chứng nhận cá nhân đã được lưu trong điện thoại của bạn. Về cấu hình mặc định Mục 8.1.8 Bạn có thể chuyển tất cả các thông số cài đặt hiện tại về lại giá trị ban đầu. Phiên bản trình duyệt Phiên bản trình duyệt WAP sẽ hiển thị. 82 Mục 8.1.
C 3 3 0 0 S Á C H H Ư Ớ N G Tải về D Ẫ N S Ử D Ụ N G Mục 9 Ứng dụng khác Mục 9.1 • Ứng dụng: Trong menu này, bạn có thể quản lý các ứng dụng Java được cài trong điện thoại của bạn. Bạn có thể chạy hoặc xóa các ứng dụng đã được tải xuống, hoặc đặt lựa chọn kết nối. Các ứng dụng được tải xuống được sắp xếp trong các thư mục. [Tùy chọn] để mở thư mục được Nhấn phím mềm bên trái chọn hoặc khởi chạy midlet được chọn.Sử dụng phím mềm bên trái [Menu], sẽ có các menu sau.
Tải về JavaTM a là một công nghệ được phát triển bởi Sun Microsystems. Tương tự như cách bạn tải xuống Java Applet sử dụng trình duyệt Netscape hoặc MS Internet Explorer chuẩn, Java MIDIet có thể được tải xuống sử dụng điện thoại có bật WAP. Tùy thuộc vào nhà cung cấp dịch vụ, tất cả các chương trình cơ sở Java như là trò chơi Java có thể được tải xuống và chạy trên điện thoại. Sau khi được tải xuống, chương trình Java có thể được xem trong menu Ứng dụng, ở đây bạn có thể chọn, chạy, hoặc xóa.
Tải về Hình ảnh Phím mềm bên trái sau. Mục 9.2 [Tùy chọn] sẽ hiện lên những lựa chọn ► Làm hình nền: Hình đang được chọn có thể được đặt làm Hình nền. ► Soạn tin MMS: Hình đã tải xuống có thể được gửi qua MMS Âm thanh Phím mềm bên trái sau. Mục 9.3 [Tùy chọn] sẽ hiện lên những lựa chọn ► chọn làm nhạc chuông: Đặt Nhạc Chuông bằng Âm đang được chọn. ► Soạn tin nhắn: Âm Giai Điệu có thể được gửi qua SMS và MMS.
C 3 3 0 0 S Á C H H Ư Ớ N G D Ẫ N S Ử D Ụ N G Các phụ kiện Có rất nhiều phụ kiện khác nhau dành cho điện thoại di động của bạn. Bạn có thể chọn những phụ kiện này tùy theo nhu cầu thông tin liên lạc của mình. Pin chuẩn Bộ tai nghe Cho phép sử dụng không cần cầm tay. Bộ sạc Bộ sạc này cho phép bạn sạc pin khi ở xa nhà hoặc văn phòng. Cáp dữ liệu/CD Bạn có thể kết nối điện thoại với máy vi tính để trao đổi dữ liệu qua lại. Lưu ý • Luôn sử dụng phụ kiện chính hãng LG.
C 3 3 0 0 S Á C H H Ư Ớ N G D Ẫ N S Ử D Ụ N G Thông số kỹ thuật Thông tin tổng quát Tên sản phẩm: C3300 Hệ thống : GSM 900 / DCS 1800 Nhiệt độ môi trường xung quanh Tối đa : +55°C Tối thiểu : -10°C 87
C3300 User Guide - English WE SHOULD INFORM USER THAT THIS MANUAL CAN HAVE SOME DIFFERENCES FROM PHONE DEPENDING ON PHONE S/W AND SERVICE PROVIDER.
C 3 3 0 0 U S E R G U I D E Introduction Congratulations on your purchase of the advanced and compact C3300 cellular phone, designed to operate with the latest digital mobile communication technology. This user’s guide contains important information on the use and operation of this phone. Please read all the information carefully for optimal performance and to prevent any damage to or misuse of the phone.
C 3 3 0 0 U S E R G U I D E For Your Safety Read these simple guidelines. Breaking the rules may be dangerous or illegal. Further detailed information is given in this manual. Warning • Mobile Phones must be switched off at all times in an aircraft. • Do not hold the phone in your hand while driving. • Do not use your phone near petrol stations, fuel depots, chemical plants or blasting operations. • For your safety, use ONLY specified ORIGINAL batteries and chargers.
C 3 3 0 0 U S E R G U I D E Guidelines for safe and efficient use Radio wave exposure and Specific Absorption Rate (SAR) information This mobile phone model C3300 has been designed to comply with applicable safety requirement for exposure to radio waves. This requirement is based on scientific guidelines that include safety margins designed to assure this safety of all persons, regardless of age and health.
Guidelines Product care and maintenance Warning: Use only batteries, charger and accessories approved for use with this particular phone model. The use of any other types may invalidate any approval or warranty applying to the phone, and may be dangerous. • Do not disassemble this unit. Take it to a qualified service technician when repair work is required. • Keep away from electrical appliance such as a TV, radio or personal computer.
Guidelines • Never place your phone in a microwave oven as it will cause the battery to explode. • Only authorized personnel should service the phone and its accessories. Faulty installation or service may result in accidents and consequently invalidate the warranty. • Do not use the phone if the antenna is damaged. If a damaged antenna contacts skin, it may cause a slight burn. Please contact an LG Authorized Service Center to replace the damaged antenna.
Guidelines Electronics devices All mobile phones may get interference, which could affect performance. • Do not use your mobile phone near medical equipment without requesting permission. Avoid placing the phone over the pacemaker, i.e. in your breast pocket. • Some hearing aids might be disturbed by mobile phones. • Minor interference may affect TVs, radios, PCs, etc. • Do not bend, scratch, or expose to static electricity.
Guidelines Potentially explosive atmospheres • Do not use the phone at a refueling point. Don’t use near fuel or chemicals. • Do not transport or store flammable gas, liquid, or explosives in the compartment of your vehicle, which contains your mobile phone and accessories. In aircraft Wireless devices can cause interference in aircraft. • Turn off your mobile phone before boarding any aircraft. • Do not use it on the ground without crew permission.
Guidelines Network service • Some services and functions described in this user's guide are dependent on network or subscription. Therefore, all menus may not be available in your phone. Please consult network operator for more information about your subscription.
Table of Contents C3300 User Guide C3300 features . . . . . . . . . . . . . . . . 14 In-Call Menu . . . . . . . . . . . . . . . . . . 31 Part of the phone . . . . . . . . . . . . . . 14 During a Call . . . . . . . . . . . . . . . . . 31 Display Information . . . . . . . . . . . . 17 Conference Calls . . . . . . . . . . . . . . 32 On-Screen Icons . . . . . . . . . . . . . . 18 Menu Tree . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 34 Getting started . . . . . . . . . . . . . . . . 20 Profiles . . . . . . .
Table of Contents GPRS information . . . . . . . . . . . . . 40 Delete all . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 49 Call duration . . . . . . . . . . . . . . . . . . 40 Memo . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 49 Data volumes . . . . . . . . . . . . . . . . . 40 Messages . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 50 Tools . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 41 Write text message . . . . . . . . . . . . 50 Calculator . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Table of Contents Album . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 64 PIN code request . . . . . . . . . . . . . . . 70 All pictures . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 64 Phone lock . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 70 General pictures . . . . . . . . . . . . . . . 64 Call barring . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 71 Mode pictures . . . . . . . . . . . . . . . . . 64 Fixed dial number . . . . . . . . . . . . . . 72 Phonebook pictures . . . . . . . . . . . . . 65 Change codes . . .
Table of Contents Pictures . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 83 Sounds . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 83 Accessories . . . . . . . . . . . . . . . . . . 84 Technical Data . . . . . . . . . . . . . . . .
C 3 3 0 0 U S E R G U I D E C3300 features Part of the phone 1. Earpiece 2. Main LCD 1 • Top: Signal strength, battery level and various function 2 • Bottom: Soft key indications Menu 3. Alphanumeric keys Contacts • In standby mode: Input numbers to dial Hold down – International calls – Activate Voice mail centre menu to – Speed dials • In editing mode: Enter numbers & characters 3 4 4. Microphone 5.
C3300 features 3 1 1. Navigation key • In standby mode: 2 Briefly: List of Favorites Briefly: List of Contacts Briefly: List of Messages 4 6 8 Briefly: List of Profiles Hold down: Activate/Deactivate Vibrate mode 7 5 • In menu: scroll up & down 2. Confirm key 3. Soft keys • These keys perform the function Indicated in the bottom of the display. 4. Scheduler hot key • Activate the Scheduler menu directly. 5. Download hot key • Press this key to go Download menu directly in standby mode. 6.
C3300 features Rear view Handstrap Hole Battery cover Lock Side Camera key Battery SIM Card Socket Battery Terminals Cable Connector /Battery Charging Connector 16
C3300 features Display Information Icon area Text and graphic area Menu Area Contacts Soft key indications Description First line Displays various icons. See page 18. Middle lines Display messages, instructions and Any information that you enter, such As number to be dialled. Last line Shows the functions currently Assigned to the two soft keys.
C3300 features The screen displays several icons. There are described below. On-Screen Icons Icon/Indicator Description Tells you the strength of the network signal. ✴ Call is connected. You can use GPRS service. Shows that you are using a roaming service. The alarm has been set and is on. Tells you the status of the battery. You have received a text message. You have received a voice message. You can view your schedule. n Note ✴ The quality of the conversation may change depending on network coverage.
C3300 features Icon/Indicator Description Vibrate only menu in profile. General menu in profile. Loud menu in profile. Silent menu in profile. Headset menu in profile. You can divert a call. Indicates that the phone is accessing the WAP. Indicates that you are using GPRS.
C 3 3 0 0 U S E R G U I D E Getting started Installing the SIM card and the handset battery 1. Remove the battery cover. Make sure the power is off before you remove the battery. Press the battery release latch and slide the battery cover toward the bottom of the phone. And remove the battery cover. n Note Removing the battery from the phone when the power is on may cause the phone to malfunction. 2. Remove the battery.
Getting started 3. Install the SIM card. Insert the SIM card into the holder. Slide the SIM card into the SIM card holder. Make sure that the SIM card is inserted properly and that the gold contact area on the card is facing downwards. To remove the SIM card, press down lightly and pull it in the reverse direction. To insert the SIM card To remove the SIM card n Caution The metal contact of the SIM card can be easily damaged by scratches. Pay special attention to the SIM card while handling.
Getting started Charging the Battery To connect the travel adapter to the phone, you must have installed the battery. 1. Ensure the battery is fully charged before using the phone. 2. With the arrow facing you as shown in the diagram push the plug on the battery adapter into the socket on the bottom of the phone until it clicks into place. 3. Connect the other end of the travel adapter to the mains socket. Use only the included packing charger. 4.
Getting started n Warning • Unplug the power cord and charger during lightning storms to avoid electric shock or fire. • Make sure that no sharp-edged items such as animal teeth, nails, come into contact with the battery. There is a risk of this causing a fire. • Do not place or answer calls while charging the phone as it may short-circuit the phone and/or cause electric shock or fire.
C 3 3 0 0 U S E R G U I D E General Functions Making a Call 1. Make sure your phone is powered on. 2. Enter a phone number including the area code. To edit a number on the display screen, simply press the key to erase one digit at a time. ] Press and hold the 3. Press the key to erase the entire number. key to call the number. 4. When finished, press the key. Making a Call by Send Key 1. Press the key, and the most recent incoming, outgoing and missed phone numbers will be displayed. 2.
General Functions Adjusting the Volume During a call, if you want to adjust the earpiece volume, use the side keys of the phone. In idle mode, you can adjust the key volume using the side keys. Answering a Call When you receive a call, the phone rings and the flashing phone icon appears on the screen. If the caller can be identified, the caller’s phone number (or name if stored in your Address Book) is displayed. 1. Open the Slide and press the key or the left soft key to answer an incoming call.
General Functions Entering Text You can enter alphanumeric characters by using the phone’s keypad. For example, storing names in the Address Book, writing a message, creating scheduling events in the calendar all require entering text. The following text input methods are available in the phone. n Note Some fields may allow only one text input mode (e.g. telephone number in address book fields). T9 Mode This mode allows you to enter words with only one keystroke per letter.
General Functions Using the T9 Mode The T9 predictive text input mode allows you to enter words easily with a minimum number of key presses. As you press each key, the phone begins to display the characters that it thinks you are typing based on a built-in dictionary. As new letters are added, the word changes to reflect the most likely candidate from the dictionary. n Notice You can select a different T9 language from the menu option or press hold down the key .
General Functions Using the ABC Mode Use the to keys to enter your text. 1. Press the key labeled with the required letter: ] Once for the first letter. ] Twice for the second letter. ] And so on. 2. To insert a space, press the key once. To delete letters, press the key. Press and hold down the key to erase the letters continuously. n Notice Refer to the table below for more information on the characters available using the keys. Characters in the Order Display Key Upper Case .
General Functions Using the 123 (Numbers) Mode The 123 Mode enables you to enter numbers in a text message (a telephone number, for example). Press the keys corresponding to the required digits before manually switching back to the appropriate text entry mode. Using the Symbol Mode The Symbol Mode enables you to enter various symbols or special characters. To enter a symbol, press the key. Use the navigation keys to select the desired symbol and press the [OK] key.
C 3 3 0 0 U S E R G U I D E Selecting Functions and Options Your phone offers a set of functions that allow you to customize the phone. These functions are arranged in menus and sub-menus, accessed via the two soft keys marked and . Each menu and sub-menu allows you to view and alter the settings of a particular function. The roles of the soft keys vary according to the current context; the label on the bottom line of the display just above each key indicates its current role.
C 3 3 0 0 U S E R G U I D E In-Call Menu Your phone provides a number of control functions that you can use during a call. To access these functions during a call, press the left soft key [Options]. During a Call The menu displayed on the handset screen during a call is different than the default main menu displayed when in idle screen, and the options are described below.
In-Call Menu Muting the Microphone You can mute the microphone during a call by pressing the [Options] key then selecting [Mute]. The handset can be unmuted by pressing the [Unmute]. When the handset is muted, the caller cannot hear you, but you can still hear them. DTMF tones while calling To switch on DTMF tones while calling (e.g. to use the phone with an automatic switchboard) press the key [Options] followed by Send DTMF – DTMF on. Select DTMF off to disable DTMF tones. DTMF tones are normally on.
In-Call Menu Setting Up a Conference Call To set up a conference call, place one call on hold and while the active call is on, press the left soft key and then select the Join menu of Conference call. Private Call in a Conference Call To have a private call with one caller from a conference call, display the number of the caller you wish to talk to on the screen, then press the left soft key. Select the Private menu of Conference call to put all the other callers on hold.
C 3 3 0 0 U S E R G U I D E Menu Tree 1 Profiles 4 Organiser 1 Vibrate only 1 Contacts 2 Silent 2 Scheduler 3 General 3 Memo 4 Loud 5 Headset 2 Call register 5 Messages 1 Missed calls 1 Write text message 2 Received calls 2 Write multimedia message 3 Dialled calls 3 Inbox 4 Delete recent calls 4 Outbox 5 Call charges 5 Drafts 6 GPRS information 6 Listen to voice mail 7 Info message 8 Templates 9 Settings 3 Tools 1 Calculator 2 Unit converter 3 World time 4 Voice recorde
Menu Tree 6 Camera 1 Take picture 8 Service 1 Internet 2 Take in modes 3 Take continuously 4 Album 5 Settings 7 Settings 9 Downloads 1 Alarm clock 1 Games & more 2 Date & Time 2 Pictures 3 Phone settings 3 Sounds 4 Call settings 5 Security settings 6 Network settings 7 Reset settings 8 GPRS setting 35
C 3 3 0 0 U S E R G U I Profiles D E Menu 1 In Profiles, you can adjust and customise the phone tones for different events, environments, or caller groups. There are six preset profiles: Vibrate only, Silent, General, Loud and Headset. Each profile can be personalised. Press the left soft key [Menu] and select Profiles using up/down navigation keys. Activate Menu 1.x.1 1. A list of profiles is displayed. 2.
Profiles ] Auto answer: This function will be activated only when your phone is connected to the headset. • Off: The phone will not answer automatically. • After 5 secs: After 5 seconds, the phone will answer automatically. • After 10 secs: After 10 seconds, the phone will answer automatically. Rename Menu 1.x.3 You can rename a profile and give it any name you want. n Note Vibrate only, Silent and Headset profiles cannot be renamed. 1.
C 3 3 0 0 U S E R G U I D E Call register Menu 2 You can check the record of missed, received, and dialled calls only if the network supports the Calling Line Identification (CLI) within the service area. The number and name (if available) are displayed together with the date and time at which the call was made. You can also view call times. Missed calls Menu 2.1 This option lets you view the last 10 unanswered calls.
Call register Dialled calls Menu 2.3 This option lets you view the last 20 outgoing calls (called or attempted). You can also: • View the number if available and call it or save it in Address Book • Enter new name for the number and save both in Address Book • Send a message by this number • Delete the call from the list Delete recent calls Menu 2.4 Allows you to delete Missed calls and Received calls lists. You can delete Dialled calls and All calls lists at one time.
Call register Call costs Menu 2.5.2 Allows you to check the cost of your last call, all calls, remaining and reset the cost. To reset the cost, you need to PIN2 code. Settings Menu 2.5.3 (SIM Dependent) ] Set tariff: You can set the currency type and the unit price. Contact your service providers to obtain charging unit prices. To select the currency or unit in this menu, you need the PIN2 code. ] Set credit: This network allows you to limit the cost of your calls by selected charging units.
C 3 3 0 0 U S E R G U I D E Tools Menu 3 Calculator Menu 3.1 This contains the standard functions such as +, –, x, ÷ : Addition, Subtraction, Multiplication, and Division. 1. Input the numbers by pressing numeric keys. 2. Use a navigation key to select a sign for calculation. 3. Then input the numbers. 4. Press the left soft key [Result] to view the result. 5. Press the left soft key procedure above. [Reset] or enter numbers to repeat the 6.
Tools Voice recorder Menu 3.4 The voice memo feature you to record up to 10 voice messages and each memo is up to 20 Seconds. Record Menu 3.4.1 You can record voice memo in Voice recorder menu. 1. Once recording is started, the message Recording and the remaining time is displayed. 2. If you want to finish recording, press the left soft key 3. Key in Voice memo title, press the left soft key View list [Save]. [OK]. Menu 3.4.2 The phone shows voice memo list.
C 3 3 0 0 U S E R G U I D E Organiser Contacts n Note In standby mode, press right soft key directly. Search Menu 4 Menu 4.1 [Contacts] to access Menu 4.1.1 (Calling from phonebook) 1. Select Search by press the left soft key [Select] or [OK]. 2. Enter the name that you want to search or select left soft key [List] to view all the phonebook list. n Note Instant searching is available by inputting the initial letter of the name or number you want to search. 3.
Organiser Add new Menu 4.1.2 You can add phonebook entry by using this function. Phone memory capacity is 200 entries. SIM card memory capacity depends on the cellular service provider. You can also save 20 characters of name in The Phone memory, and save characters in the SIM card. The number of character is SIM dependent feature. 1. Select Add new by press left soft key [Select] or [OK]. 2. Select the memory you want to save: SIM or Phone.
Organiser Speed dial Menu 4.1.4 You can assign any of the keys, to You can call directly by pressing this key. with a Name list entry. 1. Open the phonebook first by pressing the Right soft key [Contacts] in standby mode. 2. Scroll to Speed dial, then press the left soft key [Select]. 3. If you want to add Speed dial, select (empty). Then, you can search the name in phonebook. 4. Select allocated a name by speed dial, and choose Change or Delete to edit the name. Settings 1.
Organiser ] View options Scroll to highlight View options, and then press the left soft key [Select]. - Name only: Set the phonebook list with displaying only name. - With pictures: Set the phonebook list with the information of character and picture. - Name & number: Set the phonebook list with displaying name and number. Copy all Menu 4.1.6 You can copy/move entries from SIM card memory to Phone memory and vice versa. 1.
Organiser Delete all Menu 4.1.7 You can delete all entries in SIM and Phone. This function requires Security code. 1. Press the right soft key select Delete all, press [Contacts] in standby mode and [Select]. 2. Then select a memory to erase. 3. Enter security code and Press the left soft key right soft key [Back]. Information [OK] or the Menu 4.1.8 ] Service dial number Use this function to access a particular list of services provided by your network operator (if supported by the SIM card). 1.
Organiser Scheduler Menu 4.2 When you enter this menu a Calendar will show up. On top of the screen there are sections for date. Whenever you change the date, the calendar will be updated according to the date. And square cursor will be used to locate the certain day. If you see under bar on the calendar, it means that there is a schedule or memo that day. This function helps to remind you of your schedule and memo. The phone will sound an alarm tone if you set this for the note.
Organiser View all Menu 4.2.3 Shows the notes that are set for all days. Use , to browse through the note lists. If you want to view the note in detail, press left soft key [Select]. Delete past Menu 4.2.4 You can delete the past schedule that has been already notified you. Delete all Menu 4.2.5 You can delete for the all notes. Memo 1. Select the Memo by pressing the left soft key Menu 4.3 [Select]. 2. If being empty, Add new by pressing the left soft key 3.
C 3 3 0 0 U S E R G U I D E Messages Menu 5 This menu includes functions related to SMS (Short Message Service), MMS (Multimedia Message Service), voice mail, as well as the network’s service messages. Write text message Menu 5.1 You can write and edit text message, checking the number of message pages. 1. Enter the Messages menu by pressing the left soft key [Select]. 2. If you want to write a new message, select Write text message. 3. To make text input easier, use T9. 4.
Messages ] Alignment: You can make the message contents aligned Left, Center or Right. ] Add T9 dictionary: You can add your own word. This menu can be shown only when edit mode is Predictive (T9Abc/T9abc /T9ABC). ] T9 languages: Select a T9 input mode. ] Exit: If you press Exit while writing a message, you can end the writing message and back to the Message menu. The message you have written is not saved. Insert ] Symbol: You can add special characters.
Messages Write multimedia message Menu 5.2 You can write and edit multimedia messages, checking message size. 1. Enter the Message menu by pressing the left soft key [Select]. 2. If you want to write a new message, select Write multimedia message. 3. You can create a new message or choose one of the multimedia message templates already made. 4. Press Insert to add Symbol, Photo, Take photo, Picture, Sound, Voice memo, Text templates.
Messages ] Remove media: You can remove picture, sound or video in the slide. n Note This option can be shown only when any media exists. ] Add T9 dictionary: You can add your own word. This menu can be shown only when edit mode is Predictive (T9Abc/T9abc /T9ABC). ] T9 languages: Select a T9 input mode. ] Exit: You can back to the Message menu. n Note If you select the picture (15K) on writing multimedia message, loading duration will take around 15 seconds at least.
Messages If the phone shows ‘No space for SIM message’, you have to delete only SIM messages from Inbox. If the phone displays ‘No space for message’, you can make space of each repository as deleting messages, media and applications. ✴ SIM message SIM message means the message exceptionally stored in SIM card. You can move this message to the phone. For notified multimedia message, you have to wait for downloading and processing of the message.
Messages Outbox Menu 5.4 You can see sent and unsent messages here. For sent message, you can see the delivery status. The browsing is same as that for the inbox message. Icon Icon directive MMS Sent MMS Unsent MMS delivery confirmed SMS sent SMS unsent SMS delivery confirmed When you already sent the message: ] View: You can view the sent messages. ] Forward: You can forward the current message to other recipients. ] Delete: You can delete the current message.
Messages Drafts Menu 5.5 Using this menu, you can preset up to five multimedia messages that you use most frequently. This menu shows the preset multimedia message list. The following options are available. ] Edit: Modifies the massage you choose. ] Delete: Deletes the message you choose. ] View information: To view the information of the message. Listen to voice mail Menu 5.6 Once this menu has been selected, simply press the left soft key [OK] to listen to voice mail.
Messages Info message Menu 5.7 (Dependent to network and subscription) Info service messages are text messages delivered by the network to GSM. They provide general information such as weather reports, traffic news, taxis, pharmacies, and stock prices. Each type of information has the number; therefore, you can contact service provider as long as you have input the certain number for the information.
Messages Templates Text templates Menu 5.8 Menu 5.8.1 You have 6 text templates as below; • Please call me back • I'm late. I will be there at • Where are you now? • I am on the way. • Top urgent. Please contact. • I love you. Multimedia templates Menu 5.8.2 You can use the following options. ] View: You can see multimedia templates. ] Edit: You can edit multimedia templates. ] Add new: Allows you to add new multimedia templates. ] Write messages: You can write and send multimedia messages.
Messages Settings Text message Menu 5.9 Menu 5.9.1 ] Message types: Text, Voice, Fax, Natl. paging, X.400, Email, ERMES Usually, the type of message is set to Text. You can convert your text into alternative formats. Contact your service provider for the availability of this function. ] Validity period: This network service allows you to set how long your text messages will be stored at the message centre. ] Delivery report: If you set to Yes, you can check whether your message is sent successfully.
Messages ] Network settings: If you select multimedia message server, you can set URL for multimedia message server. ] Permitted types Personal: Personal message. Advertisements: Commercial message. Information: Necessary information. Voice mail centre Menu 5.9.3 You can receive the voicemail if your network service provider supports this feature. When a new voicemail is arrived, the symbol will be displayed on the screen.
Messages ] Alert Yes: Your phone will beep when you have received Info service message numbers. No: Your phone will not beep even though you have received info service messages. ] Languages You can select the language you want by pressing [On/Off]. Then, the info service message will be shown in the language that you selected. Push messages Menu 5.9.5 You can set the option whether you will receive the message or not.
C 3 3 0 0 U S E R G U I D E Camera Menu 6 With the camera you can take pictures of people and events while on the move. Take picture Menu 6.1 • To take a picture with Folder opened 1. Select Take picture, and then press . If you want to reach this menu directly, press for a long time. 2. Focus on the subject to capture the image, and then press the key. 3. If you want to save it, press the left soft key or the key.
Camera Take in modes Menu 6.2 You can take a picture on the various of backgrounds. Furthermore, you can select a frame by pressing the navigation key ( or ). n Note In this mode, you can’t change the settings of resolution. Take continuously Menu 6.3 You can take the maximum of 9 pictures subsequently at the same time. After taking a picture, you can view it by pressing the left soft key . You can also save it by pressing the left soft key .
Camera Album Menu 6.4 You can view and send a picture. In addition, you can set the window as a background. All pictures Menu 6.4.1 You can view all pictures in order. General pictures Menu 6.4.2 You can view all pictures except of frame and phone book ones. Mode pictures Menu 6.4.3 You can view all frame pictures. • Options ] Multi view: You can view the maximum of 9 thumbnails in a screen. ] Write multimedia message: You can send a picture thru MMS.
Camera Phonebook pictures Menu 6.4.4 You can view all phonebook pictures. ] Set as wallpaper: You can set a picture as a wallpaper. ] Slide show: This menu allows you to view as a slide show automatically. ] Delete: You can delete a picture. ] Edit title: You can edit the title of picture. ] View information: You can view the information about Title, Size, Date and Time you’ve taken. ] Protection: You can lock the picture for deleting in mistakes in this menu. Settings Menu 6.5 Memory status Menu 6.
C 3 3 0 0 U S E R G U I D E Settings Menu 7 You can set the following menus for your convenience and preferences. 1. Press [Menu] in standby mode. 2. Press for direct access to enter Settings. Alarm clock Menu 7.1 You can set up to 5 alarm clocks to go off at a specified time. 1. Select On and enter the alarm time you want. 2. Select the repeat period: Once, Mon~Fri, Mon~Sat, Everyday. 3. Select the alarm tone you want and press 4. Edit the alarm name and press [OK]. [OK].
Settings Phone settings Menu 7.3 You can set functions relating to the phone. Display settings Menu 7.3.1 ] Wallpaper: You can select the background pictures in standby mode. ] Handset scheme: You can choose 4 kind of color schemes, Clean, Clear, Paper and Metalic style. ] Greeting note: If you select On, you can edit the text which is displayed in standby mode. ] Backlight: You can set the light-up duration of the display. ] LCD contrast: You can set the LCD contrast by pressing , .
Settings ] All voice calls Diverts voice calls unconditionally. ] If busy Diverts voice calls when the phone is in use. ] If no reply Diverts voice calls which you do not answer. ] If out of reach Diverts voice calls when the phone is switched off or out of coverage. ] All data calls Diverts to a number with a PC connection unconditionally. ] All fax calls Diverts to a number with a fax connection unconditionally. ] Cancel all Cancels all call divert service.
Settings • Cancel Deactivate the corresponding service. • View status View the status of the corresponding service. Answer mode Menu 7.4.2 ] Flip open If you select this menu, you can receive an incoming call when only opening flip. ] Press any key If you select this menu, you can receive a call by pressing any key except [End] key. ] Send only If you select this menu, you can receive a call by only pressing [Send] key. Send my number Menu 7.4.
Settings Call waiting Menu 7.4.4 (network dependent) ] Activate If you select Activate, you can accept a waiting (receiving) call. ] Cancel If you select Cancel, you cannot recognize the waiting (receiving) call. ] View status Shows the status of Call waiting. Minute minder Menu 7.4.5 If you select On, you can check the call duration by deep sound every minute during a call. Auto redial Menu 7.4.
Settings 1. Select PIN code request in the security settings menu, and then press [Select]. 2. Set On/Off. 3. If you want to change the setting, you need to enter PIN code when you switch on the phone. 4. If you enter wrong PIN code more than 3 times, the phone will lock out. If the PIN is blocked, you will need to key in PUK code. 5. You can enter your PUK code up to 10 times. If you put wrong PUK code more than 10 times, you can not unlock your phone. You will need to contact your service provider.
Settings ] All incoming The barring service for all incoming calls ] Incoming when roaming The barring service for all incoming calls when roaming ] Cancel all You can cancel all barring services. ] Change password You can change the password for Call Barring Service. The submenus: • Activate Allows to request the network to set call restriction on. • Cancel Set the selected call restriction off. • View status View the status whether the calls are barred or not. Fixed dial number Menu 7.5.
Settings Change codes Menu 7.5.5 PIN is an abbreviation of Personal Identification Number to prevent use by unauthorized person. You can change the access codes: PIN code, PIN2 code, Security code. 1. If you want to change the Security code/PIN/PIN2 code input your original code, and then press [OK]. 2. Input new Security code/PIN/PIN2 code and verify them. Network settings Menu 7.6 You can select a network which will be registered either automatically or manually.
Settings Reset settings Menu 7.7 You can initialize all factory defaults. You need Security code to activate this function. GPRS setting Menu 7.8 GPRS(General Packet Radio Service) is a technology that allows mobile phones to be used for sending and receiving data over the mobile network. GPRS is a data bearer that enables wireless access to data network such as the Internet. Before you can use GPRS technology - You need to subscribe to the GPRS service.
C 3 3 0 0 U S E R G U I D E Service Menu 8 You can access various WAP (Wireless Application Protocol) services such as banking, news, weather reports and flight information. These services are specially designed for mobile phones and they are maintained by WAP service providers. Check the availability of WAP services, pricing and tariffs with your network operator and/or the service provider whose service you wish to use.
Service Internet Menu 8.1 Home Menu 8.1.1 Connects to a homepage. The homepage will be the site which is defined in the activated profile. It will be defined by the service provider if you have not defined it in the activated profile. Bookmarks Menu 8.1.2 This menu allows you to store the URL of favourite web pages for easy access at a later time. Your phone has several pre-installed bookmarks. These pre-installed bookmarks cannot be deleted. To create a bookmark 1.
Service Profiles Menu 8.1.3 A profile is the network information used to connect to the Internet. Each profile has submenus as follows: ] Activate: Activates the selected profile. ] Settings: Use this to edit and change WAP settings for the selected profile. - Homepage: This setting allows you to enter the address (URL) of a site you want to use as homepage. You do not need to type http:// at the front of each URL as the WAP Browser will automatically add it.
Service - GPRS settings: The service settings are only available when GPRS is chosen as a bearer service. IP address: Input the IP address of the WAP gateway you access. APN: Input the APN of the GPRS. User ID: The users identify for your APN server. Password: The password required by your APN server. - Connection Type: The options for connection type are Temporary or Continuous and depend on the gateway you are using. Continuous A confirmed delivery mechanism but generates more network traffic.
Service ] Rename: You can change the profile name. ] Delete: Deletes the selected profile from the list. ] Add new: You can add a new profile. Go to URL Menu 8.1.4 You can connect directly to the site you want. After entering a specific URL, press the OK key. Cache settings Menu 8.1.5 The information or services you have accessed are saved in the cache memory of the phone. Clear cache Removes all context saved in cache.
Service Security certification Menu 8.1.7 A list of the available certification is shown. ] Authority: You can see the list of authority certificates that have been stored in your phone. ] Personal: You can see the list of personal certificates that have been stored in your phone. Reset profiles Menu 8.1.8 You can reset profiles to return to original settings. Browser version The WAP browser version is displayed. 80 Menu 8.1.
C 3 3 0 0 U S E R G U I D E Downloads Menu 9 Games & more Menu 9.1 • My games & more: In this menu, you can manage the Java applications installed in your phone. You can play or delete downloaded applications, or set the connect option. The downloaded applications are organised in folders. Press the left soft key [Select] to open the selected folder or launch the selected midlet. Using the left soft key [Menu], the following menus are available. ] Launch: Start the selected application.
Downloads JavaTM‚ is a technology developed by Sun Microsystems. Similar to the way you would download the Java Applet using the standard Netscape or MS Internet Explorer browsers, Java MIDlet can be downloaded using the WAP enabled phone. Depending on the service provider, all Java based programs such as Java games can be downloaded and run on a phone. Once downloaded, the Java program can be viewed in the My games & more menu where you can select, execute, or delete.
Downloads Pictures The left soft key Menu 9.2 [Options] will bring up the following options. ] Set as wallpaper: Currently selected Picture can be set as a Wallpaper. ] Write multimedia message: Downloaded Picture can be sent via MMS. Sounds The left soft key Menu 9.3 [Options] will bring up the following options. ] Set as ringtone: This sets the Ring Tone with currently selected Sound. ] Write messages: Melody Sound can be sent via SMS and MMS.
C 3 3 0 0 U S E R G U I D E Accessories There are various accessories for your mobile phone. You can select these options according to your personal communication requirements. Standard Battery Headset Allows hands-free operation. Travel Adapter This charger allows you to charge the battery while away from home or your office. Data cable/CD You can connect your phone to PC to exchange the data between them. n Note • Always use genuine LG accessories.
C 3 3 0 0 U S E R G U I D E Technical Data General Product name : C3300 System : GSM 900 / DCS 1800 Ambient Temperatures Max : +55°C Min : -10°C 85