Tus neeg siv phau ntawv
Table Of Contents
– 18 –
TÊN VÀ CHỨC NĂNG CỦA KHỐI ĐIỀU KHIỂN TỪ XA
■ Điều khiển từ xa này điều khiển hoạt động và cài đặt hẹn giờ của máy điều hòa không khí trong phòng.
Phạm vi hoạt động của điều khiển từ xa là 7 m tính từ dàn lạnh. Nếu sử dụng hệ thống chiếu sáng trong
nhà, phạm vi này có thể ngắn hơn.
Cảnh báo sử dụng
●
Không đặt điều khiển từ xa trực tiếp dưới ánh sáng mặt trời và nhiệt độ cao.
●
Không làm rơi điều khiển xuống sàn nhà và tránh để nước dính vào.
●
Nếu bạn bấm nút CHỨC NĂNG khi điều hòa đang chạy, điều hòa có thể dừng khoảng 3 phút để
bảo vệ máy trước khi bạn có thể khởi động lại.
Nút Chọn chế độ
Dùng nút này để chọn chế độ hoạt
động. Mỗi lần bạn bấm nút này,
chế độ sẽ thay đổi theo chu kỳ
từ (Mát) ➞ (Khô) ➞
(Quạt) ➞ (Thông khí).
Nút Ngon giấc
Biểu tượng cho biết thao tác
không hợp lệ
Hiển thị khi có cài đặt hoặc
thao tác không hợp lệ
Biểu tượng Truyền tín hiệu
Biểu tượng truyền tín hiệu sẽ
nhấp nháy khi tín hiệu đã được
gửi đi.
Nút Bật/Tắt
Bấm nút này để bắt đầu vận
hành máy.
Bấm nút này một lần nữa để
dừng vận hành máy.
Nút NHIỆT ĐỘ
Cài
đặt nhiệt độ phòng. Giá trị
sẽ thay đổi nhanh hơn khi bạn
bấm và giữ nút.
Nút TỐC ĐỘ QUẠT
Chọn tốc độ quạt.
Nút LÊN/XUỐNG
Điều khiển góc của tấm chuyển
hướng gió ngang.
Nút YÊN TĨNH
Nút ĐẶT LẠI
Nút Đóng băng làm sạch
Nút Đặt lại biểu tượng bộ lọc
Nút AN TOÀN Điện
Nút chế độ Tươi mát
Nút Hẹn giờ b
ật
Chọn thời gian BẬT.
Nút Hẹn giờ tắt
Chọn thời gian TẮT.
Truyền tín hiệu
Nút Làm lạnh nhanh
THÔNG TIN
Khả năng
Khả năng làm lạnh và hút ẩm
● Nếu nhiệt độ hiện có trong phòng vượt quá khả
năng làm mát của thiết bị (Ví dụ: nếu có nhiều
người trong phòng hoặc sử dụng các thiết bị
sưởi khác), thì nhiệt độ phòng đã được cài đặt
trước có thể không đạt được.
● Để biết thông tin về môi chất làm lạnh, vui lòng
tham khảo hướng dẫn lắp đặt dàn nóng hoặc nhãn
thông số kỹ thuật.
Thông tin về môi chất làm lạnh
THẬN TRỌNG
Không sử dụng bếp hoặc bất kỳ thiết bị có nhiệt
độ cao nào khác gần dàn lạnh.
&ξP
Biểu tượng Chế độ tắt










