Technical data

57


Bạn đã chọn thiết bị của DeWALT. Qua nhiều năm kinh nghiệm, những đổi mới và phát triển sản phẩm một
cách toàn diện đã khiến D
eWALT trở thành một trong những đối tác tin cậy nhất đối với người sử dụng dụng
cụ điện cầm tay chuyên nghiệp.

D25413 D25414 D25415 D25430
Điện áp V 220-240 220-240 220-240 220-240
Công suất đầu vào W 1000 1000 1000 1000
Tốc độ không tải phút
-1
0 820 0 820 0 820
Lần/phút bpm 0 4700 0 4700 0 4700 0 4700
Lực đập
Khoan búa J 4.9 4.9 4.9
Đục J 4.9 4.9 4.9 4.9
Biên độ khoan tối đa với
thép/gỗ/bê tông mm 13
/ 32 / 32 13 / 32 / 32 13 / 32 / 32
Số vị trí mũi đục 12 12 12 12
Công suất khoan lõi đối với gạch
mềm
mm 100 100 100
Đầu gài mũi khoan mũi đầu gài
SDS Plus
®
mũi đầu gài
SDS Plus
®
mũi đầu gài
SDS Plus
®
mũi đầu gài
SDS Plus
®
Đường kính vòng khóa mm 60 60 60 60
Trọng lượng kg 4.2 4.3 4.3 4.0

Các định nghĩa dưới đây mô tả mức độ nghiêm trọng của từng ký hiệu. Vui lòng đọc hướng dẫn sử dụng
chú ý đến các ký hiệu này.
NGUY HIỂM: sẽtử vong
hoặc chấn thương nghiêm trọng.
CẢNH BÁO:thểtử vong
hoặc chấn thương nghiêm trọng.
THẬN TRỌNG:thểchấn
thương vừa hoặc nhẹ.
LƯU Ý: không liên quan đến chấn thương cá nhân
thểhỏng tài sản.



