Users Guide

Sử dụng mn hnh | 53
Biu
tưng
Menu v
menu phụ
Mô t
USB Cho phép bn bật hoặc tắt chức năng USB ch đ chờ màn
hình.
LƯU Ý: USB ON/OFF (USB BẬT/TẮT) ở ch đ chờ ch có
sn khi đã ngắt cáp ngược dòng USB. Tùy chn này sẽ có
màu xám khi cắm cáp ngược dòng USB.
Reset Energy
(Thit lp li
ci đt nguồn
đin)
Chn tùy chn này để phc hi các cài đặt Energy (Năng
lưng) mặc định.
Menu Chn tùy chn này để chnh các cài đặt của menu OSD chẳng
hn như ngôn ngữ menu OSD, thời lượng mà menu này tip
tc hiển thị trên màn hình, v.v...
Others
Brightness/Contrast
Personalize
Input Source
Color
Rotation
Display
Transparency
Energy
Language English
20
Timer 20 s
Lock Unlock
Reset Menu
PIP/PBP
USB Selection
Audio
Menu
Resolution :2560x1600,60Hz
EnergieverbrauchDell UltraSharp UP3017A
Language
(Ngôn ng)
Cài menu hiển thị OSD sang mt trong 8 ngôn ngữ.
(Ting Anh, Ting Tây Ban Nha, Ting Pháp, Ting Đức, Ting
B Đào Nha Brazil, Ting Nga, Ting Hoa Giản Thể hoặc
Ting Nhật).
Rotation
(Xoay)
Xoay OSD theo các góc 0/90/180/270 đ.
Bn có thể chnh menu theo hướng xoay màn hình.
Transparency
(Đ trong
sut)
Chn tùy chn này để đổi đ trong suốt của menu bằng cách
dùng (tối thiểu 0/tối đa 100).
Timer
(Hẹn giờ)
OSD Hold Time (Giờ gi menu OSD): Cài thời lượng mà
menu OSD tip tc hot đng sau khi bn nhấn nt.
Dùng nt để chnh thanh trượt tăng thêm 1 giây từ 5
đn 60 giây.