Users Guide

48 | Sử dụng mn hnh
Biu
tưng
Menu v
menu phụ
Mô t
Display
(Hin th)
Dùng menu Display (Hin th) để chnh hình ảnh.
Others
Brightness/Contrast
Personalize
Sharpness
Monitor SleepSleep After Timeout
Dynamic Contrast
Response Time
MST
Uniformity Compensation
Display Info
Reset Display
Energy
Aspect Ratio
Wide 16:10
50
Normal
O
O
PIP/PBP
USB Selection
Audio
Menu
Input Source
Color
Display
Energy UseDell UltraSharp UP3017A
Resolution :2560x1600,60Hz
Aspect Ratio
(Tỷ l khung
hnh)
Chnh t lệ hình sang Rng 16:10, T chỉnh kch thước, 4:3
hoặc 1:1.
Ch đ chờ
mn hnh
Ngủ Sau khi Ht thời gian: Màn hình sẽ ở ch đ ngủ sau khi
ht thời gian.
Không bao giờ: Màn hình không bao giờ ở ch đ ngủ.
Sharpness
(Đ sắc nét)
Gip hình ảnh thêm sắc nét hoặc mềm mi.
Dùng hoặc để chnh đ sắc nét từ ‘0’ đn ‘100’.
Dynamic
Contrast
(Đ tương
phn đng)
Cho phép bn tăng đ tương phản để mang li chất lượng
hình ảnh sắc nét và chi tit hơn.
Nhấn nt để chuyển Dynamic Contrast (Đ tương phn
đng) sang “On” (Bật) hoặc “Off” (Tắt).
LƯU Ý: Ch dành cho ch đ cài đặt trước Trò Chơi và Phim.
LƯU Ý: Dynamic Contrast (Đ tương phn đng) cung cấp
đ phân giải cao hơn nu bn chn ch đ cài sn Game (T
chơi) hoặc Movie (Phim).
Response
Time
(Thời gian
đp ng)
Cho phép bn cài Response Time (Thời gian đp ng) sang
Normal (Thường) hoặc Fast (Nhanh).
MST Truyền tải Đa lung DP, Đặt thành BẬT sẽ bật MST (DP ra),
Đặt thành TẮT sẽ tắt chức năng MST.