Users Guide

Giới thiu mn hnh | 11
7 Cổng đu ra âm thanh Kt nối loa với âm thanh phát li qua các kênh âm
thanh HDMI hoặc DisplayPort.
Ch hỗ trợ âm thanh 2 kênh.
LƯU Ý: Cổng đu ra âm thanh không hỗ trợ tai nghe.
CẢNH BÁO: Áp sut âm thanh qu mc từ cc
ng nghe hoc tai nghe có th lm gim hoc mt
thnh gic.
8 Cổng ngược dòng USB Cắm cáp USB kèm theo màn hình vào máy tính. Mt
khi đã cắm cáp này, bn có thể s dng cổng cắm xuôi
dòng USB trên màn hình.
9 Cổng xuôi dòng USB Kt nối các thit bị USB.
Bn ch có thể s dng các cổng cắm này sau khi đã
cắm cáp USB vào máy tính và cổng cắm ngược dòng
USB trên màn hình. Cổng có biểu tượng pin hỗ
trợ BC 1.2.
10 Khóa giá đ Khóa giá đ chặt vào màn hình bằng vít M3 x 6 mm
(không bán kèm màn hình).
Thông s k thut mn hnh
Loi màn hình Màn hình LCD TFT ma trận chủ đng
Loi bảng điều khiển Công nghệ chuyển đổi trong mặt phẳng
Khuôn Dng 16:10
Kích thước hình có thể xem
Chéo 75,62 cm (30 inch)
Vùng hot đng
Ngang 641,3 mm (25,2 inch)
Dc 400,8 mm (15,8 inch)
Vùng 257025,0 mm
2
(398,2 inch
2
)
Khoảng cách giữa các điểm ảnh 0,251 mm x 0,251 mm
Điểm nh Mỗi Inch (PPI) 101
Góc xem
Dc 178° (chuẩn)
Ngang 178° (chuẩn)
Đ sáng 350 cd/m² (chuẩn)
T lệ tương phản 1000:1 (chuẩn)
Bc Màn Hình Hiển Thị X l chống lóa cho lớp v cứng b phân cực phía
trước (3H)
Đèn nền Hệ thống ĐÈN VIỀN LED trắng