Users Guide
Giới thiu mn hnh | 13
Ch đ Truyn ti Đa luồng MST (MST)
Mn hnh Nguồn MST S lưng mn hnh ngoi ti đa có th đưc hỗ tr
2560 x 1600/60 Hz 1920 x 1200/60 Hz
2560 x 1600/60 Hz 1 2
LƯU Ý: Đ phân giải màn hnh bên ngoài tối đa được hỗ trợ ch là 2560 x 1600 60Hz.
Thông s k thut đin
Tín hiệu đu vào video • Tín hiệu video số cho từng dòng khác biệt.
Trên mỗi dòng khác biệt vi trở kháng 100 ohm.
• Hỗ trợ đu vào tín hiệu DP/HDMI.
Điện áp/tn số/dòng điện đu
vào
100-240 VAC / 50 hoặc 60 Hz ± 3 Hz / 1,6 A (tối đa)
Dòng điện khởi đng 120 V: 30 A (Tối đa)
240 V: 60 A (Tối đa)
Mức tiêu th điện 0.2 W (Ch Đ Tt)
1
0.3 W (Ch Đ Chờ)
1
35.8 W (Ch Đ Bật)
1
108 W (tối đa)
2
38.4 W (Pon)
3
120.0 kWh (TEC)
3
1
Theo như được ch định ti EU 2019/2021 và EU 2019/2013.
2
Cài đặt đ tương phản và đ sáng tối đa kèm theo đó là mức tải điện cao nhất trên tất cả
các cổng USB.
3
P
on
: Mức tiêu th năng lượng của Ch đ Bật được đo bằng tham chiu ti phương
pháp kiểm th Energy Star.
TEC: Tổng mức tiêu th năng lượng theo kWh được đo bằng tham chiu ti phương
pháp kiểm th Energy Star.
Tài liệu này ch cung cấp thông tin và phản ánh hiệu suất hot đng ở phòng thí nghiệm.
Sản phẩm có thể hot đng khác nhau, ty thuc vào phn mềm, các linh kiện và thit bị
ngoi vi mà qu khách đã đặt mua và chng tôi không có trách nhiệm phải cập nhật thông
tin này. Do đó, qu khách không nên dựa vào thông tin này để đưa ra các quyt định về
đ dung sai điện hoặc bằng cách khác. Không có bảo đảm về đ chính xác hoặc sự hoàn
chnh của sản phẩm được nêu rõ hay ng .










