Users Guide

Sử dụng mn hnh | 41
Biu
tưng
Menu v
menu phụ
Mô t
Display
(Hin th)
Dng menu Display (Hin th) để chnh hnh ảnh.
Others
Brightness/Contrast
Personalize
Sharpness
Monitor SleepSleep After Timeout
Dynamic Contrast
Response Time
MST
Uniformity Compensation
Display Info
Reset Display
Energy
Aspect Ratio
Wide 16:10
50
Normal
O
O
PIP/PBP
USB Selection
Audio
Menu
Input Source
Color
Display
Energy Use Dell UltraSharp UP3017
Resolution : 2560x1600, 60Hz
Aspect Ratio
(Tỷ l khung
hnh)
Chnh t lệ hnh sang Rng 16:10, T chỉnh kch thước, 4:3
hoặc 1:1.
Ch đ chờ
mn hnh
Ngủ Sau khi Ht thời gian: Màn hnh s ở ch đ ngủ sau khi
ht thời gian.
Không bao giờ: Màn hnh không bao giờ ở ch đ ngủ.
Sharpness
(Đ sắc nét)
Gip hnh ảnh thêm sc nét hoặc mềm mi.
Dng hoặc để chnh đ sc nét từ ‘0’ đn ‘100’.
Dynamic
Contrast
(Đ tương
phn đng)
Cho phép bn tăng đ tương phản để mang li chất lượng
hnh ảnh sc nét và chi tit hơn.
Nhấn nt để chuyển Dynamic Contrast (Đ tương phn
đng) sang “On” (Bật) hoặc “Off” (Tt).
LƯU Ý: Ch dành cho ch đ cài đặt trưc Trò Chơi và Phim.
LƯU Ý: Dynamic Contrast (Đ tương phn đng) cung cấp
đ phân giải cao hơn nu bn chn ch đ cài sn Game (T
chơi) hoặc Movie (Phim).
Response
Time
(Thời gian
đp ng)
Cho phép bn cài Response Time (Thời gian đp ng) sang
Normal (Thường) hoặc Fast (Nhanh).
MST Truyền tải Đa lung DP, Đặt thành BẬT s bật MST (DP ra),
Đặt thành TẮT s tt chức năng MST.
Đ bù đồng
nht
Chn các cài đặt đ b sáng và màu sc màn hnh. Tắt là cài
đặt mặc định gốc
Đ b đng nhất điều chnh các vng khác nhau của màn hnh
hưng về tâm để đt đ sáng và màu sc đng nhất trên toàn
màn hnh.