Users Guide

46 | Sử dụng mn hnh
Biu
tưng
Menu v
menu phụ
Mô t
Ch đ chờ
mn hnh
Ngủ Sau khi Ht thời gian: Màn hình s ở ch đ ngủ sau khi
ht thời gian.
Không bao giờ: Màn hình không bao giờ ở ch đ ngủ.
Sharpness
(Đ sắc nét)
Gip hình ảnh thêm sắc nét hoặc mềm mi.
Dùng hoặc để chnh đ sắc nét từ ‘0’ đn ‘100’.
Dynamic
Contrast
(Đ tương
phn đng)
Cho phép bn tăng đ tương phản để mang li chất lượng
hình ảnh sắc nét và chi tit hơn.
Nhấn nt để chuyển Dynamic Contrast (Đ tương phn
đng) sang “On” (Bật) hoặc “Off” (Tắt).
LƯU Ý: Dynamic Contrast (Đ tương phn đng) cung cấp
đ phân giải cao hơn nu bn chn ch đ cài sn Game (T
chơi) hoặc Movie (Phim).
Response
Time
(Thời gian
đp ng)
Cho phép bn cài Response Time (Thời gian đp ng) sang
Normal (Thường) hoặc Fast (Nhanh).
MST Truyền tải Đa lung DP, Đặt thành BẬT s bật MST (DP ra),
Đặt thành TẮT s tắt chức năng MST.
Đ bù đồng
nht
Chn các cài đặt đ bù sáng và màu sắc màn hình. Đã hiệu
chnh là cài đặt hiệu chnh gốc theo mặc định.
Đ bù đng nhất điều chnh các vùng khác nhau của màn hình
hướng về tâm để đt đ sáng và màu sắc đng nhất trên toàn
màn hình.
Hin th thông
tin
Hiển thị cài đặt hiện ti của màn hình.
Reset Display
Settings
(Thit lp li
ci đt hin
th)
Phc hi cài đặt màn hình về các giá trị mặc định gốc.