Users Guide
Table Of Contents
14 | Giới thiu mn hnh
Đc tnh vt lý
Mẫu
Loi đu cắm • Đu cắm DP (gm đu vào DP và đu ra
DP) (HDCP 1.4)
• mDP (HDCP 1.4)
• Cổng HDMI 1/HDMI 2 (HDCP 1.4)
• Đu ra âm thanh
• Đu nối cổng truyền cập nhật USB 3.0.
• 4 cổng cắm xuôi dòng USB 3.0.
(Cổng có biểu tượng ánh sáng
dùng cho BC 1.2)
Loi cáp tín hiệu Cáp nối mDP với DP1,8 M.
Cáp USB 3,0 1,8 M.
Kích thước (có giá đ):
Chiều cao (kéo dài) 540,3 mm (21,27 inch)
Chiều cao (thu ngắn) 410,3 mm (16,15 inch)
Chiều rng 611,4 mm (24,07 inch)
Đ dày 200,3 mm (7,89 inch)
Kích thước (không có giá đ):
Chiều cao 362,5 mm (14,27 inch)
Chiều rng 611,4 mm (24,07 inch)
Đ dày 51,4 mm (2,02 inch)
Kích thước giá đ:
Chiều cao (kéo dài) 433,4 mm (17,06 inch)
Chiều cao (thu ngắn) 387,2 mm (15,24 inch)
Chiều rng 292,4 mm (11,51 inch)
Đ dày 200,3 mm (7,89 inch)
Trng lượng:
Kèm thùng đng 9,52 kg (20,99 pound)
Kèm b phận giá đ
và các loi cáp
7,42 kg (16,36 pound)
Không kèm b phận giá đ
(xem xét giá đ treo tường hoặc giá đ
VESA - không có cáp)
4,56 kg (10,05 pound)
B phận giá đ 2,55 kg (5,62 pound)
Đ bóng khung trước 5.5 ± 1.5 GU










