Users Guide
12 | Giới thiu mn hnh
Ch đ Truyn ti Đa luồng MST (MST)
Mn hnh Nguồn MST S lưng mn hnh ngoi ti đa có th đưc hỗ tr
2560 x 1440/60 Hz 1920 x 1200/60 Hz 1920 x 1080/60 Hz
2560 x 1440/60 Hz 1 2 2
LƯU Ý: Đ phân giải màn hnh bên ngoài tối đa được hỗ trợ ch là 2560x1440 60Hz.
Thông s k thut đin
Tín hiệu đu vào video • Tín hiệu video số cho tng dòng khác biệt.
Trên mỗi dòng khác biệt vi trở kháng 100 ohm.
• Hỗ trợ đu vào tín hiệu DP/HDMI.
Điện áp/ tn số/dòng điện đu
vào
100-240 VAC / 50 hoặc 60 Hz ± 3 Hz / 1,6 A (tối đa)
Dòng điện khởi đng 120 V: 30 A (Tối đa)**
240 V: 60 A (Tối đa)**
Mức tiêu th điện 0.3 W (Ch Đ Tt)1
0.3 W (Ch Đ Chờ)1
30.5 W (Ch Đ Bật)1
130 W (tối đa)2
28.2 W (Pon)3
89.3 kWh (TEC)3
1
Theo như được ch đnh ti EU 2019/2021 và EU 2019/2013.
2
Cài đặt đ tương phản và đ sáng tối đa kèm theo đó là mức tải điện cao nhất trên tất cả
các cổng USB.
3
Pon: Mức tiêu th năng lượng của Ch đ Bật được đo bằng tham chiu ti phương
pháp kiểm th Energy Star.
TEC: Tổng mức tiêu th năng lượng theo kWh được đo bằng tham chiu ti phương
pháp kiểm th Energy Star.
Tài liệu này ch cung cấp thông tin và phản ánh hiệu suất hot đng ở phòng thí nghiệm.
Sản phẩm có thể hot đng khác nhau, ty thuc vào phn mềm, các linh kiện và thit b
ngoi vi mà qu khách đã đặt mua và chng tôi không có trách nhiệm phải cập nhật thông
tin này. Do đó, qu khách không nên da vào thông tin này để đưa ra các quyt đnh về
đ dung sai điện hoặc bằng cách khác. Không có bảo đảm về đ chính xác hoặc s hoàn
chnh của sản phẩm được nêu rõ hay ng .










