Màn hình cong Dell UltraSharp 34 USB-C Hub - U3421WE Hướng Dẫn Người Dùng Dòng máy: U3421WE Dòng máy theo quy định: U3421WEb
CHÚ Ý: Thông tin CHÚ Ý cho biết thông tin quan trọng giúp bạn tận dụng tốt hơn máy tính của bạn. THẬN TRỌNG: Thông tin THẬN TRỌNG chỉ báo khả năng hư hại đến phần cứng hoặc mất dữ liệu nếu không làm theo các hướng dẫn. CẢNH BÁO: Thông tin CẢNH BÁO chỉ báo tiềm ẩn bị hư hỏng tài sản, bị thương hoặc tử vong. Bản quyền © 2020 Dell Inc. hoặc các công ty con của nó. Mọi quyền được bảo lưu. Dell, EMC, và các thương hiệu khác là thương hiệu của Dell Inc. hoặc các công ty con của Dell.
Nội dung Thông Tin Về Màn Hình Của Bạn . . . . . . . . . . . . . . . 6 Thành phần trong hộp . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .6 Tính năng sản phẩm . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .8 Nhận biết các bộ phận và điều khiển . . . . . . . . . . . . . . . . .9 Nhìn từ trước . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 9 Nhìn từ sau . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Lắp đặt màn hình . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 27 Lắp chân đế . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .27 Kết nối màn hình của bạn . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .30 Kết nối cáp DisplayPort (DisplayPort sang DisplayPort) . . . . . . . 30 Kết nối cáp HDMI . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 31 Kết nối cáp USB Type-C . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Vấn đề thường gặp . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .74 Vấn đề cụ thể theo sản phẩm . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .77 Vần đề cụ thể với cổng kết nối đa dụng (USB). . . . . . . . .79 Vấn Đề Cụ Thể Theo Loa Ngoài . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .80 Phụ Lục . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 81 Thông báo FCC (Chỉ Hoa Kỳ) và thông tin quy định khác . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Thông Tin Về Màn Hình Của Bạn Thành phần trong hộp Màn hình của bạn có các phụ kiện đi kèm được nêu trong bảng dưới đây. Nếu có thành phần nào bị thiếu, hãy liên hệ bộ phận hỗ trợ kỹ thuật của Dell. Để biết thêm thông tin, hãy xem Liên hệ với Dell. CHÚ Ý: Một số phụ kiện có thể là tùy chọn và có thể không được giao kèm với màn hình của bạn. Một số tính năng có thể không có ở một số nước. CHÚ Ý: Nếu bạn lắp chân đế mua từ nguồn khác, hãy làm theo các hướng dẫn lắp đặt đi kèm với chân đế đó.
Cáp nguồn (khác nhau tùy theo quốc gia) Cáp DisplayPort (DP sang DP) Cáp HDMI Cáp USB Type-C Cáp kết nối máy tính USB 5 Gbps (USB 3.
Tính năng sản phẩm Màn hình Dell U3421WE có Bán Dẫn Màng Mỏng (TFT), ma trận chủ động, Màn Hình Hiển Thị Tinh Thể Lỏng (LCD), và đèn nền LED. Tính năng màn hình gồm có: • Vùng nhìn được là 86,72 cm (34,14-inch) (đo chéo). Độ phân giải 3440 x 1440 (21:9), có thể hỗ trợ toàn màn hình cho độ phân giải thấp hơn. • Góc nhìn rộng cho phép nhìn từ vị trí ngồi hoặc đứng. • Gam màu sRGB 99% và Rec 709 99% với Delta E < 2 trung bình; hỗ trợ cả DCI-P3 95%. • Kết nối số với DisplayPort, USB Type-C và HDMI.
• < 0,3 W trong Chế Độ Chờ. • Loa tích hợp (5 W) x 2. • Tối ưu khả năng làm dịu mắt với màn hình không nhấp nháy. CẢNH BÁO: Hiệu ứng lâu dài có thể có của tia sáng xanh từ màn hình có thể gây hại cho mắt, như làm mờ, mỏi mắt do kỹ thuật số và vân vân. Tính năng ComfortView được thiết kế để giảm lượng ánh sáng xanh phát ra từ màn hình, để làm dịu mắt đến mức tối ưu.
Nhìn từ sau Nhìn từ sau có chân đế Nhãn Mô tả 1 Lỗ lắp VESA (100 mm x 100 mm - nắp VESA lắp phía sau) Màn hình treo tường sử dụng bộ treo tường tương thích VESA (100 mm x 100 mm). 2 Nhãn quy định Liệt kê các phê chuẩn theo quy định. 3 Nút nhả chân đế Nhả chân đế khỏi màn hình. 4 Mã vạch, số sê-ri và nhãn Thẻ dịch vụ Tham khảo nhãn này nếu bạn cần liên hệ với Dell để được hỗ trợ kỹ thuật. 5 Nút Bật/Tắt nguồn Bật hoặc tắt màn hình. 6 Cần điều khiển Dùng để điều khiển trình đơn OSD.
Nhìn từ dưới Nhìn từ dưới không có chân đế Nhãn Mô tả Sử dụng 1 Khe khóa an toàn Giữ an toàn màn hình với khóa an toàn (không có kèm khóa an toàn). 2 Đầu nối nguồn Kết nối cáp nguồn (đi kèm với màn hình của bạn). 3 Cổng HDMI (2) Kết nối máy tính với cáp HDMI. 4 Tính năng khóa chân đế Để khóa chân đế với màn hình, sử dụng vít M3 x 6 mm (vít không được đi kèm). 5 DisplayPort Kết nối máy tính với cáp DisplayPort.
6 Cổng kết nối máy tính USB Type-C Kết nối cáp USB Type-C đi kèm với màn hình vào máy tính hoặc thiết bị di động. Cổng này hỗ trợ công nghệ cấp nguồn USB Power Delivery, Dữ liệu, và tín hiệu video DisplayPort. Cổng USB 5 Gbps (USB 3.2 Gen1) Type-C siêu nhanh có tốc độ truyền nhanh nhất và chế độ thay thế DP 1.4 hỗ trợ độ phân giải tối đa 3440 x 1440 ở 60 Hz, PD 20 V/ 4,5 A, 15 V/3 A, 9 V/3 A, 5 V/3 A. CHÚ Ý: USB Type-C không được hỗ trợ ở các phiên bản Windows trước Windows 10.
12 Cổng kết nối thiết bị ngoại vi USB Type-C Kết nối thiết bị USB.** CHÚ Ý: Để sử dụng cổng này, bạn phải kết nối cáp USB Type-C hoặc cáp USB kết nối máy tính (kèm theo màn hình) vào cổng kết nối máy tính USB Type-C hoặc cổng kết nối máy tính USB Type-B trên màn hình và vào máy tính của bạn. *Sử dụng tai nghe không được hỗ trợ cho đầu nối ra đường âm thanh.
Thời gian phản hồi 8 ms (Bình thường) 5 ms (Nhanh) Độ sâu màu 1,07 tỷ màu Gam màu sRGB 99%, Rec 709 99%, DCI-P3 95% Độ chính xác hiệu chỉnh sRGB & Rec 709: Delta E < 2 (trung bình) Kết nối • 1 x DisplayPort phiên bản 1.4 • 2 x Cổng HDMI phiên bản 2.0 • 1 x Cổng kết nối máy tính USB Type-C (Chế độ thay thế với DisplayPort 1.4, Power Delivery PD lên tới 90 W)* • 1 x Cổng USB Type-C kết nối thiết bị ngoại vi có công suất sạc 15 W (tối đa) • 1 x Cổng kết nối máy tính USB 5 Gbps (USB 3.
*DisplayPort và USB Type-C (Chế độ thay thế với DisplayPort 1.4): Hỗ trợ âm thanh HBR3/DisplayPort 1.4/DP.
VESA, 1280 x 1024 80,0 75,0 135,0 +/+ VESA, 1600 x 1200 75,0 60,0 162,0 +/+ VESA, 1920 x 1080 67,5 60,0 148,5 +/+ VESA, 2560 x 1440 88,8 60,0 241,5 +/- VESA, 3440 x 1440* 88,8 60,0 319,8 +/- *Yêu cầu card đồ họa hỗ trợ HDMI 2.0. Thông số điện Kiểu U3421WE Tín hiệu vào video HDMI 2.0*/DisplayPort 1.
Tài liệu này chỉ cung cấp thông tin và thể hiện hiệu suất trong phòng thí nghiệm. Sản phẩm của bạn có thể thể hiện khác, tùy thuộc vào phần mềm, linh kiện và thiết bị ngoại vi mà bạn đặt hàng và không có nghĩa vụ phải cập nhật thông tin như vậy. Theo đó, khách hàng không nên dựa vào thông tin này để đưa ra các quyết định về dung sai điện hoặc những quyết định khác. Không có bảo đảm công khai hay ngụ ý về tính chính xác hay đầy đủ. CHÚ Ý: Màn hình này được chứng nhận ENERGY STAR.
Kích thước chân đế Chiều cao (kéo dài) 433,3 mm (17,06 in.) Chiều cao (thu gọn) 386,5 mm (15,22 in.) Chiều rộng 357,5 mm (14,07 in.) Chiều sâu 237,4 mm (9,35 in.) Đế 357,5 mm x 235 mm (14,07 in. x 9,25 in.
Độ ẩm Vận hành 10% đến 80% (không ngưng tụ) Không hoạt động • Bảo quản: 5% đến 90% (không ngưng tụ) • Vận chuyển: 5% đến 90% (không ngưng tụ) Cao độ Vận hành 5000 m (16404 ft) (tối đa) Không hoạt động 12192 m (40000 ft) (tối đa) Tản nhiệt • 716,5 BTU/giờ (tối đa) • 122,8 BTU/giờ (thông thường) Chỉ định chân Đầu nối DisplayPort Số chân Mặt 20 chân của cáp tín hiệu kết nối 1 ML3 (n) 2 GND 3 ML3 (p) 4 ML2 (n) 5 GND 6 ML2 (p) 7 ML1 (n) 8 GND 9 ML1 (p) 10 ML0 (n) 11 GND 12 ML0
14 GND 15 AUX (p) 16 GND 17 AUX (n) 18 Phát Hiện Cắm Nóng 19 Re-PWR 20 +3,3 V DP_PWR Đầu nối HDMI Số chân Mặt 19 chân của cáp tín hiệu kết nối 1 DỮ LIỆU TMDS 2+ 2 LỚP CHẮN DỮ LIỆU TMDS 2 3 DỮ LIỆU TMDS 2- 4 DỮ LIỆU TMDS 1+ 5 LỚP CHẮN DỮ LIỆU TMDS 1 6 DỮ LIỆU TMDS 1- 7 DỮ LIỆU TMDS 0+ 8 LỚP CHẮN DỮ LIỆU TMDS 0 9 DỮ LIỆU TMDS 0- 10 ĐỒNG HỒ TMDS+ 11 LỚP CHẮN ĐỒNG HỒ TMDS 12 ĐỒNG HỒ TMDS- 13 CEC 14 Dự trữ (N.C.
17 DDC/CEC Nối đất 18 +5 V NGUỒN 19 PHÁT HIỆN CẮM NÓNG Khả năng cắm và chạy Bạn có thể cài đặt màn hình vào bất kỳ hệ thống nào tương thích với khả năng Cắm và Chạy. Màn hình sẽ tự cung cấp cho hệ thống máy tính Dữ Liệu Nhận Biết Hiển Thị Mở Rộng (EDID) sử dụng các giao thức Kênh Dữ Liệu Hiển Thị (DDC) để hệ thống có thể tự động cấu hình và tối ưu hóa các cài đặt màn hình. Hầu hết các cài đặt màn hình là tự động; bạn có thể chọn cài đặt khác nếu muốn.
Đầu nối USB 3.2 kết nối máy tính Số chân Mặt 9 chân của đầu nối 1 VCC 2 D- 3 D+ 4 GND 5 SSTX- 6 SSTX+ 7 GND 8 SSRX- 9 SSRX+ Đầu nối USB 3.
8 SSTX- 9 SSTX+ Đầu nối USB Type-C Số Chân Tên Tín Hiệu Số Chân Tên Tín Hiệu A1 GND B1 GND A2 TX1+ B2 TX2+ A3 TX1- B3 TX2- A4 VBUS B4 VBUS A5 CC1 B5 CC2 A6 D+ B6 D+ A7 D- B7 D- A8 SBU1 B8 SBU2 A9 VBUS B9 VBUS A10 RX2- B10 RX1- A11 RX2+ B11 RX1+ A12 GND B12 GND Cổng USB • 1 USB Type-C kết nối máy tính - đáy • 1 USB Type-C kết nối thiết bị ngoại vi - đáy • 1 cổng kết nối máy tính USB 5 Gbps (USB 3.
CHÚ Ý: Các cổng USB của màn hình này chỉ hoạt động khi màn hình đang bật hoặc ở trong Chế độ chờ. Nếu bạn Tắt màn hình và sau đó Bật lại, các thiết bị ngoại vi kèm theo có thể mất một vài giây để khôi phục chức năng bình thường.
Hệ điều hành hỗ trợ HĐH Windows Phiên bản • Win 7 (trình điều khiển LAN V7.48) • Win 8, 8.1 (trình điều khiển LAN V8.55) • Win 10 (trình điều khiển LAN V10.34) Hệ điều hành Linux (Chrome, Android, Hệ điều hành dựa trên Linux khác) • Hệ điều hành Linux dựa trên phiên bản hạt nhân hỗ trợ V4.15 trở về trước (trình điều khiển LAN V2.12.0) macOS • V10.6 đến V10.15 (trình điều khiển LAN V1.0.
Hướng Dẫn Bảo Trì Vệ Sinh Màn Hình THẬN TRỌNG: Đọc và làm theo Hướng dẫn về an toàn trước khi vệ sinh màn hình. CẢNH BÁO: Trước khi vệ sinh màn hình, rút cáp nguồn màn hình ra khỏi ổ điện. Để biết cách làm tốt nhất, hãy làm theo các hướng dẫn trong danh sách dưới đây trong khi mở hộp, vệ sinh hoặc xử lý màn hình của bạn: • Để vệ sinh màn hình chống tĩnh điện của bạn, nhúng nhẹ miếng vải mềm, sạch vào nước.
Lắp đặt màn hình Lắp chân đế CHÚ Ý: Chân đế không được lắp đặt tại nhà máy khi được vận chuyển. CHÚ Ý: Các hướng dẫn sau đây chỉ được dùng để lắp chân đế đi kèm với màn hình của bạn. Nếu bạn lắp chân đế mua từ nguồn khác, hãy làm theo các hướng dẫn lắp đặt đi kèm với chân đế đó. Để lắp chân đế màn hình: 1. Làm theo hướng dẫn trên nắp thùng carton để tháo chân đế khỏi đệm trên giữ nó. 2. Tháo bộ nâng chân đế và bệ chân đế khỏi lớp đệm hộp. 3. Lắp các phần bên chân đế vào hoàn toàn khe chân đế. 4.
6. Nhấc nắp, như minh họa, để tiếp cận khu vực VESA để lắp bộ chân đế. 7. Gắn bộ chân đế vào màn hình. a. Lắp hai tab ở phần trên của chân đế vào rãnh phía sau màn hình. b. Ấn chân đế xuống cho đến khi nó khớp vào vị trí.
8. Đặt màn hình thẳng đứng. CHÚ Ý: Nhấc màn hình cẩn thận để nó không bị trượt hoặc rơi. 9. Tháo nắp bảo vệ khỏi màn hình.
Kết nối màn hình của bạn CẢNH BÁO: Trước khi bắt đầu bất kỳ quy trình nào trong phần này, hãy làm theo Hướng dẫn về an toàn. CHÚ Ý: Màn hình Dell được thiết kế để hoạt động tối ưu với cáp đi kèm của Dell. Dell không đảm bảo chất lượng và hiệu suất video khi sử dụng cáp không phải của Dell. CHÚ Ý: Luồn cáp qua khe quản lý cáp trước khi kết nối chúng. CHÚ Ý: Không kết nối tất cả các cáp vào máy tính cùng một lúc. CHÚ Ý: Cạc đồ họa được sử dụng chỉ cho mục đích minh hoạ.
• Di chuyển Cần điều khiển để chọn Yes (Có) và sau đó nhấn cần điều khiển để lưu lại các thay đổi. Lặp lại các bước trên để thay đổi cài đặt định dạng DisplayPort nếu cần. Kết nối cáp HDMI CHÚ Ý: Cài đặt mặc định ra khỏi nhà máy của là HDMI 2.0. Nếu màn hình không hiển thị nội dung sau khi cáp HDMI được kết nối, làm theo các bước bên dưới để thay đổi cài đặt từ HDMI 2.0 sang HDMI 1.4: • Nhấn nút Cần điều khiển để khởi động menu OSD.
• Di chuyển Cần điều khiển để chọn Yes (Có) và sau đó nhấn cần điều khiển để lưu lại các thay đổi. Lặp lại các bước trên để thay đổi cài đặt định dạng HDMI nếu cần. Kết nối cáp USB Type-C CHÚ Ý: Chỉ sử dụng cáp USB Type-C đi kèm với màn hình. • • • Cổng này hỗ trợ Chế độ thay thế DisplayPort (Chỉ DP1.4 tiêu chuẩn). Cổng tuân thủ cấp nguồn USB Type-C (PD bản 3.0) cấp nguồn tới 90 W.
Kết nối cáp USB 5 Gbps (USB 3.2 Gen1) siêu nhanh CHÚ Ý: Để tránh hư hỏng hoặc mất mát dữ liệu, trước khi thay đổi cổng USB kết nối với máy tính, đảm bảo không có thiết bị lưu trữ USB nào đang được sử dụng bởi máy tính kết nối với cổng USB kết nối thiết bị ngoại vi. Sau khi bạn đã kết nối xong cáp DisplayPort/HDMI/USB Type-C, hãy làm theo các bước sau để kết nối cáp USB với máy tính và hoàn tất cài đặt màn hình của bạn: 1. a. Kết nối một máy tính: kết nối cổng USB 3.
b. Kết nối hai máy tính *Khi kết nối hai máy tính với màn hình, hãy cấu hình cài đặt USB cài đặt từ menu OSD để chia sẻ bộ bàn phím và chuột được kết nối với màn hình giữa hai máy tính. Xem USB và Cài đặt công tắc KVM để biết chi tiết. 4. Bật màn hình và (các) máy tính. Nếu màn hình của bạn hiển thị một hình ảnh, thì cài đặt đã hoàn tất. Nếu nó không hiển thị hình ảnh, hãy xem Vấn đề thường gặp. 5. Sử dụng khe cáp trên chân đế màn hình để quản lý cáp.
Quản lý cáp của bạn Sau khi lắp tất cả các cáp cần thiết vào màn hình và máy tính của bạn, (Xem Kết nối màn hình của bạn về lắp cáp,) sắp xếp tất cả các loại cáp như minh họa ở trên. Tháo chân đế màn hình CHÚ Ý: Để tránh làm xước màn LCD khi tháo chân đế, đảm bảo phải đặt màn hình trên bề mặt sạch, mềm. CHÚ Ý: Các hướng dẫn sau đây chỉ được dùng để lắp chân đế đi kèm với màn hình của bạn. Nếu bạn lắp chân đế mua từ nguồn khác, hãy làm theo các hướng dẫn lắp đặt đi kèm với chân đế đó. Để tháo chân đế: 1.
VESA treo tường (tùy chọn) (Kích thước vít: M4 x 10 mm). Tham khảo hướng dẫn đi kèm với bộ treo tường tương thích VESA. 1. Đặt khung màn hình lên miếng vải hoặc đệm mềm trên bề mặt phẳng và chắc chắn. 2. Tháo chân đế. (Xem Tháo chân đế màn hình) 3. Sử dụng một tuốc nơ vít Phillips đầu tròn để tháo bốn vít bảo vệ nắp nhựa. 4. Lắp giá treo tường của bộ giá đỡ treo tường vào màn hình. 5. Gắn màn hình lên tường. Để biết thêm thông tin, xem tài liệu hướng dẫn được cung cấp với bộ dụng cụ treo tường.
Sử dụng màn hình Bật nguồn màn hình Nhấn Nút Nguồn để bật màn hình. Sử dụng điều khiển bằng Cần điều khiển Sử dụng điều khiển bằng Cần điều khiển ở phía sau màn hình để thực hiện điều chỉnh OSD. 1. Nhấn nút Cần điều khiển để khởi động menu chính OSD. 2. Di chuyển Cần điều khiển lên/xuống/trái/phải để chuyển đổi giữa các tùy chọn. 3. Nhấn lại vào nút Cần điều khiển để xác nhận cài đặt và thoát.
Cần điều khiển Mô tả • Khi menu OSD được bật, nhấn nút để xác nhận lựa chọn hoặc lưu cài đặt. • Khi menu OSD tắt, nhấn nút để khởi động menu chính OSD. Xem Truy cập hệ thống menu. • Đối với điều hướng 2 chiều (phải và trái). • Di chuyển sang phải để vào trình đơn phụ. • Di chuyển sang trái để thoát khỏi menu phụ. • Đối với điều hướng 2 chiều (lên và xuống). • Chuyển giữa các mục menu. • Tăng (lên) hoặc giảm (xuống) các tham số của mục menu đã chọn.
Sử dụng biểu tượng này để điều chỉnh độ sáng và độ tương phản. 2 Phím tắt/ Brightness/Contrast (Độ sáng/Độ tương phản) Chọn biểu tượng này để đặt PIP/PBP. 3 Phím tắt/ PIP/PBP 4 Phím tắt/ USB Switch (Chuyển đổi USB) Chọn biểu tượng này để chuyển đổi giữa các nguồn USB kết nối máy tính trong chế độ PIP/PBP. Chọn biểu tượng này để đặt Input Source (Nguồn Đầu Vào). 5 Phím tắt/ Input Source (Nguồn Đầu Vào) 6 Menu 7 Chọn biểu tượng để khởi chạy chức năng Hiển thị trên màn hình (OSD).
Biểu tượng Menu và Menu phụ Mô tả Brightness/ Contrast (Độ sáng/Độ tương phản) Sử dụng menu này để kích hoạt điều chỉnh Brightness/Contrast (Độ sáng/Độ tương phản). Brightness (Độ sáng) Brightness (Độ sáng) điều chỉnh độ sáng của đèn nền. Di chuyển Cần điều khiển lên để tăng độ sáng và di chuyển Cần điều khiển xuống để giảm độ sáng (tối thiểu 0 / tối đa 100). Contrast (Độ tương phản) Trước tiên, điều chỉnh Brightness (Độ sáng), điều chỉnh Contrast (Độ tương phản) chỉ khi cần điều chỉnh thêm.
Input Source (Nguồn Đầu Vào) USB-C 90W Sử dụng menu Input Source (Nguồn Đầu Vào) để chọn giữa các tín hiệu video khác nhau có thể được kết nối với màn hình của bạn. Chọn đầu vào USB-C 90W khi bạn sử dụng đầu nối Type-C. Nhấp vào Cần điều khiển để xác nhận lựa chọn. DP Chọn đầu vào DP khi bạn sử dụng đầu nối DisplayPort (DP). Nhấp vào Cần điều khiển để xác nhận lựa chọn. HDMI 1 Chọn đầu vào HDMI 1 khi bạn sử dụng đầu nối HDMI 1. Nhấp vào Cần điều khiển để xác nhận lựa chọn.
Auto Select for USB-C 90W (Tự Động Chọn cho USB-C 90W) Cho phép bạn đặt Auto Select for USB-C (Tự Động Chọn cho USB-C) thành: • Prompt for Multiple Inputs (Nhắc cho Nhiều Đầu Vào): Luôn hiển thị thông báo "Switch to USB-C Video Input" (Chuyển Sang Đầu Vào Video USB-C) để có thể chọn chuyển hay không. • Yes (Có): Luôn chuyển sang đầu vào video USB-C (không cần hỏi) khi cáp USB Type-C được kết nối. • No (Không): Không bao giờ tự động chuyển sang đầu vào video USB-C khi cáp USB Type-C được kết nối.
Color (Màu) Sử dụng Color (Màu) để điều chỉnh chế độ cài đặt màu. Preset Modes (Chế Độ Cài Đặt Trước) Cho phép bạn chọn từ một danh sách các chế độ màu cài đặt trước. • Standard (Tiêu Chuẩn): Tải cài đặt màu mặc định của màn hình. Đây là chế độ cài đặt trước mặc định. • ComfortView: Giảm mức ánh sáng xanh phát ra từ màn hình để xem thoải mái hơn cho đôi mắt của bạn.
Preset Modes (Chế Độ Cài Đặt Trước) CẢNH BÁO: Các ảnh hưởng lâu dài có thể xảy ra đối với phát xạ ánh sáng xanh từ màn hình có thể gây thương tích cá nhân như làm căng mắt kỹ thuật số, mỏi mắt và tổn thương mắt. Sử dụng màn hình trong thời gian dài cũng có thể gây đau ở các bộ phận của cơ thể như cổ, cánh tay, lưng và vai. Để giảm nguy cơ mỏi mắt và đau cổ/tay/lưng/ vai từ việc sử dụng màn hình trong thời gian dài, bạn nên: 1. Ngồi cách màn hình khoảng 20 đến 28 in. (50 - 70 cm). 2.
Preset Modes (Chế Độ Cài Đặt Trước) CHÚ Ý: Khi bạn chọn DCI-P3 làm không gian màu, độ chói của đèn nền mặc định là 48 cd/m2 (thông thường). Bạn có thể tự điều chỉnh độ chói của đèn nền bằng cách sử dụng chức năng Brightness (Độ sáng) dưới mục Brightness/ Contrast (Độ sáng/Độ tương phản) trong menu OSD. • Custom Color (Màu Tùy Chỉnh): Cho phép bạn tự điều chỉnh các cài đặt màu. Di chuyển Cần điều khiển lên hoặc xuống để điều chỉnh giá trị màu và tạo chế độ màu cài đặt trước của riêng bạn.
Hue (Màu sắc) Tính năng này có thể thay đổi màu của hình ảnh video sang màu xanh lá cây hoặc màu tím. Được sử dụng để điều chỉnh tông màu nhẹ nhàng theo mong muốn. Di chuyển Cần điều khiển lên hoặc xuống để điều chỉnh mức màu sắc từ '0' tới '100'. CHÚ Ý: Chỉnh Hue (Màu sắc) chỉ có khi bạn chọn chế độ cài đặt trước Movie (Phim) hoặc Game (Trò chơi). Saturation (Độ bão hòa) Tính năng này có thể điều chỉnh độ bão hòa màu của hình ảnh video.
Aspect Ratio (Tỷ Lệ Khung Hình) Điều chỉnh tỷ lệ hình ảnh sang Wide 21:9 (Rộng 21:9), Auto Resize (Kích Cỡ Tự Động), 4:3, hoặc Pixel-for-Pixel (Pixel-cho-Pixel). Sharpness (Độ Nét) Tính năng này có thể làm cho hình ảnh trông sắc nét hơn hoặc mềm hơn. Di chuyển Cần điều khiển lên hoặc xuống để điều chỉnh độ nét từ '0' tới '100'. Response Time Cho phép bạn đặt Response Time (Thời Gian (Thời Gian Phản Hồi) sang Normal (Bình thường) hoặc Phản Hồi) Fast (Nhanh). Uniformity Chọn cài đặt bù đồng nhất.
USB-C Prioritization (Ưu tiên USB-C) Cho phép bạn chỉ định mức độ ưu tiên để truyền dữ liệu với độ phân giải cao (High Resolution (Độ phân giải cao)) hoặc tốc độ cao (High Data Speed (Tốc độ dữ liệu cao)) khi sử dụng cổng USB Type-C/DisplayPort. Reset Display (Cài Đặt Lại Hiển Thị) Đặt lại cả các cài đặt màn hiển thị về giá trị cài đặt trước của nhà máy.
PIP/PBP Chức năng này sẽ trả về một cửa sổ hiển thị hình ảnh từ nguồn đầu vào khác. Cửa Sổ Chính USB-C DP HDMI 1 HDMI 2 USB-C X Cửa sổ phụ HDMI 1 DP HDMI 2 X X X CHÚ Ý: Những hình ảnh dưới PBP sẽ được hiển thị ở trung tâm màn hình, không phải ở toàn màn hình.
PIP/PBP Mode (Chế độ PIP/PBP) Điều chỉnh chế độ PIP/PBP (Ảnh trong ảnh/Ảnh bên ảnh) sang 26%), (50% - 50%), (26% - 74%), (PIP2 nhỏ), (PIP3 nhỏ), (PIP1 lớn), (PIP2 lớn), (74% - (PIP1 nhỏ), (PIP4 nhỏ), (PIP3 lớn), hoặc (PIP4 lớn). Bạn có thể tắt tính năng này bằng cách chọn Off (Tắt). PIP/PBP (Sub) (PIP/PBP (Phụ)) Lựa chọn giữa các tín hiệu video khác nhau có thể được kết nối với màn hình của bạn cho cửa sổ phụ PIP/PBP.
USB Cho phép bạn đặt cổng USB kết nối máy tính với các tín hiệu đầu và̀ o (DP, HDMI 1, và HDMI 2), do dó, cổng USB kết nối thiết bị ngoại vi của màn hình (ví dụ, bàn phím và chuột) có thể được dùng bằng các tín hiệu đầu vào hiện tại khi kết nối máy tính với một trong các cổng kết nối máy tính. Xem Cài đặt công tắc KVM để biết chi tiết. Khi bạn chỉ sử dụng một cổng kết nối với máy tính, thì cổng kết nối với máy tính đó sẽ hoạt động.
Audio (Âm thanh) Volume (Âm lượng) Speaker (Loa) Reset Audio (Đặt lại âm thanh) 52 │ Sử dụng màn hình Cho phép bạn đặt mức âm lượng của loa. Di chuyển Cần điều khiển lên hoặc xuống để điều chỉnh âm lượng từ '0' tới '100'. Cho phép bạn bật hoặc tắt chức năng loa. Chọn tùy chọn này để khôi phục lại các cài đặt âm thanh mặc định.
Menu Chọn tùy chọn này để điều chỉnh các cài đặt của OSD, chẳng hạn như, các ngôn ngữ của OSD, số thời gian menu vẫn còn trên màn hình, và vân vân. Language (Ngôn ngữ) Đặt màn hình hiển thị OSD về một trong tám ngôn ngữ (Tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha, Pháp, Đức, Bồ Đào Nha, Nga, Tiếng Trung Quốc, hay Nhật Bản). Transparency Chọn tùy chọn này để thay đổi độ trong suốt của (Độ trong suốt) menu bằng cách di chuyển Cần điều khiển lên và xuống (tối thiểu 0 / tối đa 100).
Lock (Khóa) Khi các nút điều khiển trên màn hình bị khóa, bạn có thể ngăn mọi người truy cập vào phần điều khiển. Nó cũng ngăn chặn việc ngẫu nhiên kích hoạt nhiều màn hình ở thiết lập cạnh nhau. • Menu Buttons (Nút Menu): Mọi nút chức năng Cần điều khiển đều bị khóa và người dùng không thể truy cập. • Power Button (Nút Nguồn): Chỉ Nút Nguồn bị khóa và người dùng không thể truy cập. • Menu + Power Buttons (Nút Menu + Nguồn): Cả Cần điều khiển và Nút Nguồn đều bị khóa và người dùng không thể truy cập.
Personalize (Cá nhân hóa) Shortcut Key 1 (Phím tắt 1) Shortcut Key 2 (Phím tắt 2) Shortcut Key 3 (Phím tắt 3) Shortcut Key 4 (Phím tắt 4) Shortcut Key 5 (Phím tắt 5) Power Button LED (Đèn LED Nút Nguồn) Cho phép bạn chọn tính năng từ Preset Modes (Chế Độ Cài Đặt Trước), Brightness/Contrast (Độ sáng/Độ tương phản), Input Source (Nguồn Đầu Vào), Aspect Ratio (Tỷ Lệ Khung Hình), PIP/PBP Mode (Chế độ PIP/PBP), USB Switch (Chuyển đổi USB), Video Swap (Chuyển đổi video), Volume (Âm lượng), hoặc Display Info (Th
Other USB Cho phép bạn bật hoặc tắt chức năng sạc cổng Charging kết nối thiết bị ngoại vi USB Type-A và USB (Sạc USB khác) Type-C trong chế độ chờ màn hình. CHÚ Ý: Tùy chọn này chỉ khả dụng khi rút cáp USB Type-C (Cổng kết nối máy tính). Nếu cáp USB Type-C được kết nối, Other USB Charging (Sạc USB khác) tuân theo trạng thái nguồn cắm USB và không thể truy cập tùy chọn này. Fast Wakeup (Đánh thức nhanh) Cho phép bạn bật hoặc tắt sạc đánh thức nhanh màn hình.
Display Info (Thông tin hiển thị) DDC/CI Hiển thị phần cài đặt hiện tại của màn hình. DDC/CI (Display Data Channel/Command Interface - Kênh Dữ Liệu Hiển Thị/Giao Diện Lệnh) cho phép bạn giám sát các thông số màn hình (độ sáng, cân bằng màu, và vv) có thể được điều chỉnh qua phần mềm trên máy tính của bạn. Bạn có thể tắt tính năng này bằng cách chọn Off (Tắt). Bật tính năng này để có trải nghiệm người dùng tốt nhất và có hiệu suất tối ưu cho màn hình của bạn.
LCD Giúp giảm bớt hiện tượng lưu ảnh. Tùy thuộc vào Conditioning mức độ của hiện tượng lưu ảnh, chương trình có (Điều Tiết LCD) thể mất một lúc để chạy. Bạn có thể bật tính năng này bằng cách chọn On (Bật). Firmware (Phần mềm) Hiển thị phần mềm vi chương trình của màn hình. Service Tag (Thẻ dịch vụ) Hiển thị thẻ dịch vụ của màn hình. Chuỗi này được yêu cầu khi bạn cần hỗ trợ qua điện thoại, kiểm tra tình trạng bảo hành, cập nhật trình điều khiển trên trang web của Dell, v.v.
Factory Reset (Khôi Phục Cài Đặt Gốc) Khôi phục các giá trị đặt sẵn về cài đặt mặc định của nhà máy. Đây cũng là các cài đặt về kiểm tra ENERGY STAR® . Thông báo cảnh báo OSD Khi màn hình không hỗ trợ chế độ độ phân giải cụ thể nào đó, bạn sẽ thấy có thông báo sau: Điều này có nghĩa là màn hình không thể đồng bộ với các tín hiệu mà nó nhận được từ máy tính. Xem Thông số màn hình để biết phạm vi tần số ngang và dọc mà màn hình này có thể xử lý được. Chế độ đề xuất là 3440 x 1440.
Bạn sẽ thấy thông báo sau trước khi chức năng DDC/CI bị tắt: Khi bạn điều chỉnh mức Brightness (Độ sáng) lần đầu, thông báo sau xuất hiện: CHÚ Ý: Nếu bạn chọn Yes (Có), thông báo sẽ không xuất hiện vào lần tới khi bạn có ý định thay đổi cài đặt Brightness (Độ sáng).
CHÚ Ý: Nếu bạn chọn Yes (Có) cho một trong các tính năng được đề cập ở trên, thông báo sẽ không xuất hiện vào lần tới khi bạn có ý định thay đổi cài đặt của các tính năng này. Khi bạn khôi phục cài đặt gốc, thông báo sẽ xuất hiện lại. Bạn sẽ thấy thông báo sau trước khi chức năng Lock (Khóa) được kích hoạt: CHÚ Ý: Thông báo này có thể hơi khác tùy theo thiết lập được chọn. Khi màn hình vào Chế độ chờ, thông báo sau sẽ xuất hiện: Bật máy tính và đánh thức màn hình để truy cập lại vào OSD.
Bật máy tính và màn hình để truy cập lại vào OSD. CHÚ Ý: Thông báo này có thể hơi khác tùy theo tín hiệu đầu vào được kết nối. Nếu đầu vào USB Type-C, DisplayPort hoặc HDMI được chọn và cáp tương ứng không được kết nối, một hộp thoại nổi như hình dưới đây sẽ xuất hiện. CHÚ Ý: Thông báo này có thể hơi khác tùy theo tín hiệu đầu vào được kết nối.
Khi bạn chọn Yes (Có), thông báo sau sẽ xuất hiện. Xem Khắc phục sự cố để biết thêm thông tin. Cài đặt độ phân giải tối đa Để đặt độ phân giải tối đa cho màn hình: Trong Windows® 7, Windows® 8, và Windows® 8.1: 1. Chỉ với Windows® 8 và Windows® 8.1, chọn ô Màn hình nền để chuyển sang màn hình nền cổ điển. 2. Nhấp chuột phải vào màn hình nền, nhấp Độ Phân Giải Màn Hình. 3. Nhấp vào danh sách thả xuống của Độ Phân Giải Màn Hình và chọn 3440 x 1440. 4. Nhấp vào OK. Trong Windows® 10: 1.
Nếu bạn không nhìn thấy 3440 x 1440 như tùy chọn, bạn có thể cần phải cập nhật trình điều khiển đồ họa của bạn. Tùy thuộc vào máy tính của bạn, hãy hoàn thành một trong các bước sau đây: Nếu bạn có máy tính để bàn hoặc máy tính xách tay Dell: • Đi đến http://www.dell.com/support, nhập thẻ dịch vụ, và tải về trình điều khiển mới nhất cho cạc đồ họa của bạn.
b. Khi kết nối HDMI + USB-B và máy tính 1 và USB-C vào máy tính 2: CHÚ Ý: Kết nối USB-C hiện hỗ trợ truyền video và truyền dữ liệu. Bảo đảm USB cho HDMI được chỉ định cho USB-B .
CHÚ Ý: Do cổng USB Type-C hỗ trợ Chế độ thay thế DisplayPort, không cần thiết lập USB cho USB-C. CHÚ Ý: Khi kết nối với các nguồn đầu vào video khác không được thể hiện ở trên, hãy làm theo cùng một phương pháp để thực hiện cài đặt chính xác cho USB để ghép nối các cổng. Cài đặt Auto KVM Bạn có thể làm theo bên dưới để thiết lập Auto KVM cho màn hình: 1. Đảm bảo PIP/PBP Mode (Chế độ PIP/PBP) là Off (Tắt).
2. Đảm bảo Auto Select (Tự Động Chọn) là On (Bật) và Auto Select for USB-C 90W (Tự Động Chọn cho USB-C 90W) là Yes (Có).
3. Đảm bảo các cổng USB và đầu vào video tương ứng được ghép nối với nhau. CHÚ Ý: Đối với kết nối USB Type-C, không cần cài đặt thêm. Sử dụng khả năng điều chỉnh nghiêng, xoay, mở rộng dọc và xiên CHÚ Ý: Các hướng dẫn sau đây chỉ được dùng để lắp chân đế đi kèm với màn hình của bạn. Nếu bạn lắp chân đế mua từ nguồn khác, hãy làm theo các hướng dẫn lắp đặt đi kèm với chân đế đó.
Nghiêng, xoay Với chân đế được lắp vào màn hình, bạn có thể nghiêng và xoay màn hình để có góc nhìn thoải mái nhất. CHÚ Ý: Chân đế không được lắp đặt tại nhà máy khi được vận chuyển. Kéo thẳng CHÚ Ý: Chân đế kéo thẳng đến 150 mm. Hình dưới đây minh họa cách kéo thẳng chân đế.
Điều chỉnh góc xiên Sau khi lắp chân đế vào màn hình, bạn có thể chỉnh màn hình để có góc nhìn thoải mái nhất thông qua khả năng chỉnh góc xiên.
Khắc phục sự cố CẢNH BÁO: Trước khi bắt đầu bất kỳ quy trình nào trong phần này, hãy làm theo Hướng dẫn về an toàn. Tự kiểm tra Màn hình của bạn có tính năng tự kiểm tra cho phép bạn kiểm tra xem màn hình của bạn có hoạt động tốt hay không. Nếu màn hình và máy tính của bạn được kết nối đúng cách nhưng màn hình vẫn tối, chạy tự kiểm tra màn hình bằng cách thực hiện các bước sau: 1. Tắt cả máy tính và màn hình. 2. Ngắt kết nối cáp video khỏi phía sau máy tính. 3. Bật màn hình.
Chẩn đoán tích hợp Màn hình của bạn có công cụ chẩn đoán tích hợp giúp xác định sự bất thường của màn hình bạn đang gặp phải là do vấn đề của màn hình, hoặc do máy tính và cạc video. Để chạy chẩn đoán tích hợp: 1. Đảm bảo màn hình sạch sẽ (không có bụi trên bề mặt màn hình). 2. Di chuyển và giữ cần điều khiển lên hoặc xuống hoặc sang trái hoặc sang phải khoảng 4 giây cho đến khi menu bật lên xuất hiện.
3. Di chuyển Cần điều khiển để làm nổi bật biểu tượng Chẩn đoán, sau đó nhấn Cần điều khiển và màn hình màu xám xuất hiện. 4. Cẩn thận kiểm tra bất thường của màn hình. 5. Di chuyển Cần điều khiển lên. Màu màn hình đổi sang màu đỏ. 6. Kiểm tra bất thường của màn hình hiển thị. 7. Lặp lại bước 5 và 6 để kiểm tra màn hình hiển thị trong màn hình màu xanh lá cây, xanh dương, đen, trắng và màn hình văn bản. Việc kiểm tra hoàn tất khi màn hình văn bản xuất hiện. Để thoát, di chuyển lại Cần điều khiển lên.
Sạc Luôn bật USB Type-C Màn hình cho phép bạn sạc máy tính xách tay hoặc thiết bị di động qua cáp USB Type-C ngay cả khi màn hình tắt. Xem USB-C Charging 90W (Sạc USBC 90W) để biết thêm thông tin. Bạn có thể xác minh bản sửa đổi vi chương trình hiện tại trong Firmware (Phần mềm) . Nếu điều này không có sẵn, hãy truy cập trang web hỗ trợ tải xuống của Dell để lấy bộ cài ứng dụng mới nhất (Monitor Firmware Update Utility.exe) và tham khảo Hướng Dẫn Sử Dụng Hướng dẫn cập nhật vi chương trình: www.dell.
Lấy Nét Kém Hình ảnh bị mờ, • Bỏ các cáp video nối dài. lóa hoặc bóng • Đặt lại màn hình về cài đặt gốc. mờ • Thay đổi độ phân giải video về đúng tỷ lệ khung hình. Video bị rung/ động Ảnh lượn sóng hoặc chuyển động nhẹ Thiếu Điểm Ảnh Màn hình LCD có các đốm • Đặt lại màn hình về cài đặt gốc. • Kiểm tra các yếu tố môi trường. • Đặt lại vị trí màn hình và thử ở phòng khác. • Tắt-bật lại nguồn. • Điểm ảnh mà bị tắt vĩnh viễn là khiếm khuyết tự nhiên có thể xảy ra trong công nghệ LCD.
Đường Kẻ Ngang/Dọc Màn hình có một hoặc nhiều đường kẻ • Đặt lại màn hình về cài đặt gốc. • Tiến hành kiểm tra tính năng tự kiểm tra màn hình và xác định xem các đường kẻ này có trong chế độ tự kiểm tra không. • Kiểm tra chân đầu nối cáp video xem có bị cong hoặc hỏng không. • Chạy chẩn đoán tích hợp. Vấn Đề Về Đồng Bộ Màn hình bị xô lệch hoặc có vẻ như bị rách • Đặt lại màn hình về cài đặt gốc.
Sai Màu Màu ảnh không tốt • Thay đổi cài đặt của Preset Modes (Chế Độ Cài Đặt Trước) trong OSD menu Color (Màu) tùy thuộc vào ứng dụng. • Điều chỉnh giá trị R/G/B trong Custom Color (Màu Tùy Chỉnh) trong OSD menu Color (Màu). • Thay đổi Input Color Format (Định Dạng Màu Đầu Vào) sang PC RGB hoặc YPbPr trong OSD menu Color (Màu). • Chạy chẩn đoán tích hợp.
Không thể điều chỉnh màn hình với các nút trên bảng điều khiển phía trước OSD không xuất • Tắt màn hình, rút dây nguồn, cắm lại, hiện trên màn rồi bật lại màn hình. hình • Kiểm tra xem menu OSD có bị khóa không. Nếu có, nhấn và giữ nút chức năng/Menu cạnh Nút Nguồn trong 4 giây để mở khóa (để biết thêm thông tin, xem Lock (Khóa)). Không có hình Không có Tín Hiệu Vào khi nhấn ảnh, đèn LED các điều khiển sáng trắng người dùng • Kiểm tra nguồn tín hiệu.
Vần đề cụ thể với cổng kết nối đa dụng (USB) Các triệu chứng thường gặp Trải nghiệm của bạn Giải pháp có thể thực hiện Cổng USB không Thiết bị ngoại vi • Kiểm tra để màn hình của bạn đã hoạt động USB không hoạt được bật. động • Kết nối lại cáp kết nối máy tính vào máy tính. • Kết nối các thiết bị ngoại vi USB (kết nối thiết bị ngoại vi). • Tắt rồi bật lại màn hình. • Khởi động lại máy tính.
Thiết bị ngoại vi USB không dây ngừng làm việc khi có thiết bị USB 3.2 được cắm vào Thiết bị ngoại vi • Tăng khoảng cách giữa các thiết bị ngoại vi USB 3.2 và bộ nhận USB USB không dây không dây. đáp ứng chậm hoặc chỉ hoạt • Đặt bộ thu USB không dây của bạn động nếu giảm càng gần các thiết bị ngoại vi USB khoảng cách không dây càng tốt. giữa nó và bộ • Sử dụng cáp USB mở rộng để đặt bộ thu của nó bộ tiếp nhận USB không dây càng xa cổng USB 3.2 càng tốt.
Phụ Lục CẢNH BÁO: Hướng dẫn về an toàn CẢNH BÁO: Sử dụng điều khiển, điều chỉnh, hoặc các bước ngoài những nội dung được quy định trong tài liệu này có thể dẫn đến bị điện giật, nguy cơ về điện, và/hoặc các mối nguy hiểm cơ học khác. Để biết thông tin về hướng dẫn an toàn, xem Thông tin về an toàn, Môi trường và Quy định (SERI). Thông báo FCC (Chỉ Hoa Kỳ) và thông tin quy định khác Đối với các thông báo FCC và thông tin quy định khác, xem trang web tuân thủ quy định tại www.dell.com/regulatory_compliance.