Màn hình Dell UltraSharp U3419W Hướng Dẫn Người Sử Dụng Dòng máy: U3419W Dòng máy theo quy định: U3419Wb
Chú ý, thận trọng và cảnh báo CHÚ Ý: Thông tin CHÚ Ý cho biết thông tin quan trọng giúp bạn tận dụng tốt hơn máy tính của bạn. THẬN TRỌNG: Thông tin THẬN TRỌNG chỉ báo khả năng hư hại đến phần cứng hoặc mất dữ liệu nếu không làm theo các hướng dẫn. CẢNH BÁO: Thông tin CẢNH BÁO chỉ báo tiềm ẩn bị hư hỏng tài sản, bị thương hoặc tử vong. Bản quyền © 2018-2020 Dell Inc. Đã đăng ký bản quyền. Sản phẩm này được bảo vệ bởi luật bản quyền và sở hữu trí tuệ Hoa Kỳ và quốc tế.
Nội dung Thông Tin Về Màn Hình Của Bạn . . . . . . . . . . . . . . . 6 Thành phần trong hộp . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .6 Tính Năng Sản Phẩm. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .8 Nhận Biết Các Bộ Phận Và Điều Khiển . . . . . . . . . . . . . . . .9 Nhìn Từ Trước . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 9 Nhìn Từ Sau . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Hướng Dẫn Bảo Trì . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .26 Vệ Sinh Màn Hình . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 26 Cài Đặt Màn Hình . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 27 Lắp Chân Đế . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .27 Kết Nối Màn Hình Của Bạn . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .30 Kết nối cáp HDMI . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Vấn Đề Thường Gặp . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .68 Vấn Đề Cụ Thể Theo Sản Phẩm . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .71 Vần Đề Cụ Thể Với Cổng Kết Nối Đa Dụng (USB) . . . . . .72 Vấn Đề Cụ Thể Theo Loa Ngoài . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .73 Phụ lục. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 74 Thông Báo FCC (Chỉ U.S) Và Thông Tin Quy Định Khác . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Thông Tin Về Màn Hình Của Bạn Thành phần trong hộp Màn hình của bạn có các phụ kiện đi kèm được nêu dưới đây. Đảm bảo bạn nhận được tất cả các phụ kiện và Liên hệ với Dell kiểm tra xem có phần nào bị thiếu không. CHÚ Ý: Một số phụ kiện có thể là tùy chọn và có thể không được giao kèm với màn hình của bạn. Một số tính năng hoặc nội dung đa phương tiện có thể không có ở một số nước. CHÚ Ý: Để lắp với chân đế khác, hãy tham khảo hướng dẫn lắp đặt chân đế tương ứng để được hướng dẫn lắp đặt.
Bệ chân đế Cáp Nguồn (Khác nhau tùy theo quốc gia) Cáp HDMI Cáp DP (DP sang DP) Cáp USB 3.
Tính Năng Sản Phẩm Màn hình phẳng Dell U3419W có Bán Dẫn Màng Mỏng (TFT), ma trận chủ động, Màn Hình Hiển Thị Tinh Thể Lỏng (LCD), và đèn nền LED. Tính năng màn hình gồm có: • Vùng hiển thị nhìn được là 86,7 cm (34-inch) (đo chéo). Độ phân giải 3440 x 1440, có thể hỗ trợ toàn màn hình cho độ phân giải thấp hơn. • Góc nhìn rộng cho phép nhìn từ vị trí ngồi hoặc đứng. • Nghiêng, xoay, kéo dọc, và khả năng điều chỉnh xoay.
CHÚ Ý: Hiệu ứng lâu dài có thể có của tia sáng xanh từ màn hình có thể gây hại cho mắt, như làm mờ hoặc mỏi mắt do kỹ thuật số. Tính năng ComfortView được thiết kế để giảm lượng ánh sáng xanh phát ra từ màn hình, để làm dịu mắt đến mức tối ưu.
Nhìn Từ Sau Nhìn từ sau có chân đế Nhãn Mô tả Sử dụng 1 Lỗ lắp VESA (100 mm x 100 mm - Nắp VESA lắp phía sau) Màn hình treo tường sử dụng bộ treo tường tương thích VESA (100 mm x 100 mm). 2 Nhãn quy định Liệt kê các phê chuẩn theo quy định. 3 Nút nhả chân đế Nhả chân đế khỏi màn hình. 4 Nhãn số sê-ri mã vạch Tham khảo nhãn này nếu bạn cần liên hệ với Dell để được hỗ trợ kỹ thuật. 5 Khe quản lý cáp Sử dụng để quản lý dây cáp bằng cách đặt chúng vào qua khe.
Nhìn Từ Phía Bên Nhãn Mô tả Sử dụng 1 Cổng USB kết nối thiết bị ngoại vi Kết nối thiết bị USB. Bạn chỉ có thể sử dụng đầu nối này sau khi đã kết nối cáp USB vào máy tính và vào đầu nối lên USB trên màn hình.* 2 Cổng USB kết nối thiết bị ngoại vi có sạc nguồn Kết nối để sạc thiết bị của bạn. * Để tránh nhiễu tín hiệu, khi thiết bị USB không dây đã được kết nối vào cổng USB kết nối thiết bị ngoại vi, KHÔNG khuyến khích kết nối bất kỳ thiết bị USB nào khác vào (các) cổng ở gần.
Nhìn Từ Dưới Nhìn từ dưới không có chân đế Nhãn Mô tả Sử dụng 1 Đầu nối nguồn AC Nối cáp nguồn. 2 Khe khóa an toàn Giữ an toàn màn hình với khóa an toàn (không có kèm khóa an toàn). Đầu nối cổng HDMI Kết nối máy tính với cáp HDMI. Đầu nối vào DisplayPort Kết nối máy tính với cáp DP.
5 Cổng USB Type-C Kết nối cáp USB Type-C đi kèm với màn hình vào máy tính hoặc thiết bị di động. Cổng này hỗ trợ công nghệ cấp nguồn USB Power Delivery, Dữ liệu, và tín hiệu video DisplayPort. Cổng USB 3.1 Type-C có tốc độ truyền dữ liệu nhanh nhất và chế độ thay thế DP1.2 hỗ trợ độ phân giải tối đa 3440 x 1440 ở 60Hz, PD 20V/4,5A, 15V/3A, 9V/3A và 5V/3A. CHÚ Ý: USB Type-C không được hỗ trợ ở các phiên bản Windows trước Windows 10. 6 Đường ra âm thanh Kết nối với loa.
Thông Số Màn Hình Thông Số Màn Hình Phẳng Dòng máy U3419W Kiểu màn hình Ma trận chủ động - TFT LCD Công nghệ màn hình Loại In-Plane Switching Hình ảnh xem được Chéo 867,2 mm (34,14 inch) Vùng Hoạt Động, Ngang 799,80 mm (31,49 inch) Vùng Hoạt Động, Dọc 334,80 mm (13,18 inch) Khu vực 267773,04 mm2 (415,01 inch2) Mật độ điểm ảnh 0,233 mm x 0,233 mm Điểm ảnh mỗi inch 109 Góc nhìn Thông thường 178° (dọc) Thông thường 178° (ngang) Công suất chiếu sáng 300 cd/m² (thông thường) Tỷ lệ tương phả
Kết nối • 2 x HDMI 2.0 (HDCP 2.2) • 1 x DP 1.2 (HDCP 2.2) • 2 x Cổng USB 3.0 kết nối máy tính • 2 x Cổng USB 3.0 kết nối thiết bị ngoại vi (phía bên) • 2 x Cổng USB 3.0 kết nối thiết bị ngoại vi (dưới đáy) • 1 x USB Type-C (Chế độ thay thế DisplayPort DP1.2, Power Delivery và USB 2.
Thông Số Độ Phân Giải Dòng máy U3419W Phạm vi quét ngang 30 kHz đến 134 kHz (tự động) (HDMI & DP & chế độ thay thế USB Type-C) Phạm vi quét dọc 48 Hz đến 76 Hz (tự động) (HDMI & DP & chế độ thay thế USB Type-C) Độ phân giải cài đặt sẵn tối đa 3440 x 1440 ở 60 Hz Chế độ video được hỗ trợ Dòng máy U3419W Khả năng hiển thị video (HDMI & DP & chế độ thay thế USB Type-C) 480p, 480i, 576p, 720p, 1080p, 576i, 1080i Chế độ hiển thị cài sẵn Chế Độ Hiển Thị Tần Số Quét Ngang (kHz) Tần Số Quét Dọc (Hz)
VESA, 2560 x 1440 88,79 59,95 241,5 +/- VESA, 3440 x 1440* 88,82 60,00 319,75 +/- * Yêu cầu card đồ họa hỗ trợ HDMI 2.0. Thông Số Điện Dòng máy U3419W Tín hiệu vào video HDMI 2.0*/DP 1.2, 600 mV cho mỗi đường vi sai, 100 ohm trở kháng vào cho mỗi cặp vi sai.
Đặc Điểm Vật Lý Dòng máy Kiểu cáp tín hiệu U3419W • Kỹ thuật số: HDMI, 19 chân • Kỹ thuật số: DisplayPort, 20 chân • Universal Serial Bus: USB, 4 chân • Universal Serial Bus: Type-C, 24 chân Kích thước (có chân đế) Chiều cao (kéo dài) 532,0 mm (20,94 inch) Chiều cao (thu gọn) 417,0 mm (16,42 inch) Chiều rộng 813,6 mm (32,03 inch) Chiều sâu 226,4 mm (8,91 inch) Kích thước (không có chân đế) Chiều cao 363,7 mm (14,32 inch) Chiều rộng 813,6 mm (32,03 inch) Chiều sâu 58,4 mm (2,30 inch) Kích thư
Đặc Tính Môi Trường Dòng máy U3419W Tiêu Chuẩn Tương Thích • Không có BFR/PVC - (không có Halogen), trừ cáp bên ngoài • Đáp ứng yêu cầu về rò rỉ NFPA 99 • Màn hình bằng kính không có thạch tín và thủy ngân Nhiệt độ Hoạt động 0°C đến 40°C (32°F đến 104°F) Không hoạt động -20°C đến 60°C (-4°F đến 140°F) Độ ẩm Hoạt động 10% đến 80% (không ngưng tụ) Không hoạt động 5% đến 90% (không ngưng tụ) Cao độ Hoạt động 5000 m (16404 ft) (tối đa) Không hoạt động 12192 m (40000 ft) (tối đa) Tản nhiệt • 853,0
Chế độ tắt hoạt động Không Không Trống hoạt động hoạt động Trắng (nhấp Nhỏ hơn 0,5 W nháy) Tắt nguồn - Tắt - - Nhỏ hơn 0,5 W OSD chỉ hoạt động trong chế độ hoạt động bình thường. Khi bất kỳ nút nào được nhấn trong chế độ tắt hoạt động, thông báo sau sẽ được hiển thị: Bật máy tính và màn hình để tiếp cận chế độ OSD. CHÚ Ý: Thông báo này có thể hơi khác tùy theo tín hiệu đầu vào được kết nối. * Chỉ có thể đạt được mức tiêu thụ điện bằng không trong chế độ TẮT bằng cách rút cáp nguồn khỏi màn hình.
Chỉ Định Chân Đầu nối DisplayPort Số Chân Mặt 20 Chân Của Cáp Tín Hiệu Kết Nối 1 ML3 (n) 2 GND 3 ML3 (p) 4 ML2 (n) 5 GND 6 ML2 (p) 7 ML1 (n) 8 GND 9 ML1 (p) 10 ML0 (n) 11 GND 12 ML0 (p) 13 GND 14 GND 15 AUX (p) 16 GND 17 AUX (n) 18 Phát Hiện Cắm Nóng 19 Re-PWR 20 +3,3 V DP_PWR Thông Tin Về Màn Hình Của Bạn │ 21
Đầu nối HDMI Số Chân Mặt 19 Chân Của Cáp Tín Hiệu Kết Nối 1 DỮ LIỆU TMDS 2+ 2 LỚP CHẮN DỮ LIỆU TMDS 2 3 DỮ LIỆU TMDS 2- 4 DỮ LIỆU TMDS 1+ 5 LỚP CHẮN DỮ LIỆU TMDS 1 6 DỮ LIỆU TMDS 1- 7 DỮ LIỆU TMDS 0+ 8 LỚP CHẮN DỮ LIỆU TMDS 0 9 DỮ LIỆU TMDS 0- 10 ĐỒNG HỒ TMDS+ 11 LỚP CHẮN ĐỒNG HỒ TMDS 12 ĐỒNG HỒ TMDS- 13 CEC 14 Dự trữ (N.C.
Khả Năng Cắm và Chạy Bạn có thể cài đặt màn hình vào bất kỳ hệ thống nào tương thích với khả năng Cắm và Chạy. Màn hình sẽ tự cung cấp cho hệ thống máy tính Dữ Liệu Nhận Biết Hiển Thị Mở Rộng (EDID) sử dụng các giao thức Kênh Dữ Liệu Hiển Thị (DDC) để hệ thống có thể tự động cấu hình và tối ưu hóa các cài đặt màn hình. Hầu hết các cài đặt màn hình là tự động; bạn có thể chọn cài đặt khác nếu muốn. Để biết thêm thông tin về việc thay đổi cài đặt màn hình, xem Sử Dụng Màn Hình.
Đầu Nối USB Kết Nối Máy Tính Số Chân Mặt 9 Chân Của Đầu Nối 1 VCC 2 D- 3 D+ 4 GND 5 SSTX- 6 SSTX+ 7 GND 8 SSRX- 9 SSRX+ Đầu Nối USB Kết Nối Thiết Bị Ngoại Vi Số Chân Mặt 9 Chân Của Đầu Nối 1 VCC 2 D- 3 D+ 4 GND 5 SSRX- 6 SSRX+ 24 │ Thông Tin Về Màn Hình Của Bạn
7 GND 8 SSTX- 9 SSTX+ Đầu nối USB Type-C Số Chân Tên Tín Hiệu Số Chân Tên Tín Hiệu A1 GND B1 GND A2 TX1+ B2 TX2+ A3 TX1- B3 TX2- A4 VBUS B4 VBUS A5 CC B5 VCONN A6 D+ B6 A7 D- B7 A8 SBU1 B8 SBU2 A9 VBUS B9 VBUS A10 RX2- B10 RX1- A11 RX2+ B11 RX1+ A12 GND B12 GND Cổng USB • 1 x cổng USB Type-C - dưới đáy • 2 x cổng USB 3.0 kết nối máy tính - dưới đáy • 2 x cổng USB 3.0 kết nối thiết bị ngoại vi - dưới đáy • 2 x cổng USB 3.
CHÚ Ý: Chức năng USB 3.0 đòi hỏi máy tính phải hỗ trợ USB 3.0. CHÚ Ý: Giao diện USB của màn hình này chỉ hoạt động khi màn hình đang Bật hoặc ở trong chế độ tiết kiệm điện. Nếu bạn Tắt màn hình và sau đó Bật lại, các thiết bị ngoại vi kèm theo có thể mất một vài giây để khôi phục chức năng bình thường.
Cài Đặt Màn Hình Lắp Chân Đế CHÚ Ý: Chân đế được tháo ra khi vận chuyển màn hình từ nhà máy. CHÚ Ý: Việc này được áp dụng cho màn hình có chân đế. Khi mua chân đế loại khác, hãy tham khảo hướng dẫn lắp đặt chân đế tương ứng để biết hướng dẫn lắp đặt. THẬN TRỌNG: Không tháo màn hình khỏi hộp đóng gói trước khi gắn chân đế. Để lắp chân đế màn hình: 1. Làm theo hướng dẫn trên nắp thùng carton để tháo chân đế khỏi đệm trên giữ nó. 2. Lắp các phần bên chân đế vào hoàn toàn khe chân đế. 3.
5. Nhấc nắp, như minh họa, để làm hở khu vực VESA để lắp bộ chân đế. 6. Gắn bộ chân đế vào màn hình. a. Lắp hai tab ở phần trên của chân đế vào rãnh phía sau màn hình. b. Ấn chân đế xuống cho đến khi nó khớp vào vị trí.
7. Đặt màn hình thẳng đứng. a. Dùng hai tay giữ chắc chân đế màn hình. b. Nhấc màn hình cẩn thận để nó không bị trượt hoặc rơi. THẬN TRỌNG: Không nhấn lên màn hình bảng điều khiển khi nâng màn hình. 8. Tháo nắp khỏi màn hình.
Kết Nối Màn Hình Của Bạn CẢNH BÁO: Trước khi bắt đầu bất kỳ quy trình nào trong phần này, hãy làm theo Hướng Dẫn Về An Toàn. CHÚ Ý: Không kết nối tất cả các cáp vào máy tính cùng một lúc. Để kết nối với màn hình của bạn với máy tính: 1. Tắt máy tính của bạn và ngắt kết nối cáp nguồn. 2. Kết nối cáp HDMI/DP/USB Type-C từ màn hình vào máy tính của bạn hoặc thiết bị USB Type-C. Kết nối cáp HDMI CHÚ Ý: Cài đặt mặc định ra khỏi nhà máy của U3419W là HDMI 2.0.
• Sử dụng nút để chọn Disable (Đóng) và thay đổi cài đặt. Lặp lại các bước trên để thay đổi cài đặt định dạng HDMI nếu cần. Kết nối cáp DisplayPort (DP sang DP) CHÚ Ý: Cài đặt mặc định ra khỏi nhà máy của U3419W là DP1.2. Nếu màn hình không hiển thị nội dung nào sau khi cáp DP được kết nối, làm theo các bước bên dưới để thay đổi cài đặt từ DP1.2 sang DP1.
• Sử dụng nút để chọn Disable (Đóng) và thay đổi cài đặt. Lặp lại các bước trên để thay đổi cài đặt định dạng DP nếu cần. Kết nối cáp USB Type-C CHÚ Ý: Chỉ sử dụng cáp USB Type-C đi kèm với màn hình. • • • Cổng này hỗ trợ Chế độ thay thế DisplayPort (Chỉ DP 1.2 tiêu chuẩn). Cổng tuân thủ cấp nguồn USB Type-C (PD bản 2.0) cấp nguồn tới 90 W. Nếu notebook của bạn cần hơn 90 W để hoạt động được và pin bị hết, nó có thể không được cấp nguồn hoặc được sạc với cổng USB PD với U3419W.
Kết nối cáp USB 3.0 CHÚ Ý: Để tránh hư hỏng hoặc mất mát, trước khi thay đổi các USB kết nối với máy tính, đảm bảo không có thiết bị lưu trữ USB nào đang được sử dụng bởi máy tính kết nối với cổng USB kết nối với máy tính của màn hình. Sau khi bạn đã kết nối xong cáp HDMI/DP/USB Type-C, hãy làm theo các bước sau để kết nối cáp USB 3.0 với máy tính và hoàn tất cài đặt màn hình của bạn: 1. a. Kết nối một máy tính: kết nối cổng USB 3.0 kết nối máy tính (cáp được cung cấp) với cổng USB 3.
* Khi kết nối hai máy tính vào màn hình, cổng xuống USB của màn hình cho bàn phím và chuột có thể được gán cho các tín hiệu đầu vào khác nhau từ hai máy tính bằng cách thay đổi cài đặt USB Selection (Chọn USB) từ menu OSD. (Xem USB Selection (Chọn USB) và Cài đặt công tắc KVM để biết chi tiết). 4. Bật màn hình và (các) máy tính. Nếu màn hình của bạn hiển thị một hình ảnh, thì cài đặt đã hoàn tất. Nếu nó không hiển thị hình ảnh, hãy xem Vần Đề Cụ Thể Với Cổng Kết Nối Đa Dụng (USB). 5.
Tháo Chân Đế Màn Hình CHÚ Ý: Để ngăn ngừa xước và hỏng màn hình cong LCD khi tháo chân đế, đảm bảo phải đặt màn hình trên lớp xốp sạch, mềm. Tiếp xúc trực tiếp với các vật cứng có thể làm hư hỏng màn hình cong. CHÚ Ý: Việc này được áp dụng cho màn hình có chân đế. Khi mua chân đế loại khác, hãy tham khảo hướng dẫn lắp đặt chân đế tương ứng để biết hướng dẫn lắp đặt. Để tháo chân đế: 1. Đặt màn hình lên miếng vải hoặc đệm mềm. 2. Nhấn và giữ nút nhả chân đế. 3. Nhấc chân đế ra khỏi màn hình.
Tham khảo hướng dẫn đi kèm với bộ treo tường tương thích VESA. 1. Đặt khung màn hình lên miếng vải hoặc đệm mềm trên bề mặt phẳng và chắc chắn. 2. Tháo chân đế. 3. Sử dụng một tuốc nơ vít Phillips đầu tròn để tháo bốn vít bảo vệ nắp nhựa. 4. Lắp giá treo tường của bộ giá đỡ treo tường vào màn hình. 5. Lắp màn hình lên tường bằng cách làm theo các hướng dẫn đi kèm với bộ giá đỡ treo tường. CHÚ Ý: Chỉ sử dụng với giá treo tường có trong danh sách UL, có khả năng chịu trọng lượng/tải tối thiểu 36,4 kg.
Sử Dụng Màn Hình Bật Nguồn Màn Hình Nhấn nút để bật màn hình. Sử Dụng Điều Khiển Trên Bảng Điều Khiển Trước Sử dụng nút điều khiển trên mặt trước của màn hình để điều chỉnh các cài đặt.
Nút Bảng Điều Khiển Phía Trước Mô tả Sử dụng nút này để lựa chọn từ một danh sách các chế độ màu cài đặt trước. 1 Phím tắt/ Preset Modes (Chế Độ Cài Đặt Trước) Sử dụng nút này để điều chỉnh âm lượng. Tối thiểu là ‘0’ (-). Tối đa là ‘100’ (+). 2 Phím tắt/ Volume (Âm lượng) 3 Menu 4 Sử dụng nút MENU để khởi chạy Hiển thị trên màn hình (OSD). Xem Truy Cập Hệ Thống Menu. Sử dụng nút này để thoát menu chính OSD. Thoát Sử dụng nút Nguồn để Bật và Tắt màn hình.
Nút Bảng Điều Khiển Phía Trước 1 Mô tả Sử dụng nút Lên để điều chỉnh (tăng phạm vi) các mục trong menu OSD. Lên 2 Sử dụng nút Xuống để điều chỉnh (giảm phạm vi) các mục trong menu OSD. Xuống 3 Nhấp vào nút OK để xác nhận lựa chọn. OK 4 Sử dụng nút Quay lại để trở lại menu trước. Quay lại Sử Dụng Menu Hiển Thị Trên Màn Hình (OSD) Truy Cập Hệ Thống Menu CHÚ Ý: Nếu bạn thay đổi các cài đặt và sau đó tiến tới menu khác hoặc thoát menu OSD, màn hình sẽ tự động lưu những thay đổi đó.
2. Nhấn nút và để di chuyển giữa các tùy chọn cài đặt. Khi bạn di chuyển từ biểu tượng này sang biểu tượng khác, tên tùy chọn được đánh dấu nổi bật. Xem bảng dưới đây về danh sách đầy đủ của tất cả các tùy chọn có sẵn cho màn hình. 3. Nhấn nút một lần để kích hoạt tùy chọn được đánh dấu nổi bật. 4. Nhấn nút và để chọn thông số mong muốn. 5. Nhấn để vào menu phụ và sau đó sử dụng các nút hướng, theo các chỉ báo trên menu, để thực hiện thay đổi. 6. Chọn nút để quay trở lại menu chính.
Contrast (Độ tương phản) Trước tiên, điều chỉnh Brightness (Độ sáng), điều chỉnh Contrast (Độ tương phản) chỉ khi cần điều chỉnh thêm. Nhấn nút để tăng độ tương phản và nhấn nút để giảm độ tương phản (tối thiểu 0 / tối đa 100). Chức năng Contrast (Độ tương phản) điều chỉnh mức độ khác nhau giữa độ tối và độ sáng trên màn hình. Input Source (Nguồn Đầu Vào) Sử dụng menu Input Source (Nguồn Đầu Vào) để chọn giữa các tín hiệu video khác nhau có thể được kết nối với màn hình của bạn.
Auto Select Bật chức năng này sẽ cho phép bạn quét tìm các (Tự Động chọn) nguồn đầu vào có sẵn. Reset Input Đặt lại cài đặt đầu vào của màn hình của bạn về cài đặt gốc. Source (Đặt Lại Nguồn Đầu Vào) Color (Màu) Sử dụng Color (Màu) để điều chỉnh chế độ cài đặt màu. Preset Modes Khi bạn chọn Preset Modes (Chế Độ Cài Đặt (Chế Độ Cài Trước), bạn có thể chọn Standard (Tiêu Chuẩn), Đặt Trước) ComfortView, Movie (Phim), Game (Trò chơi), Color Temp. (Nhiệt Độ Màu), hoặc Custom Color (Màu Tùy Chỉnh) từ danh sách.
CẢNH BÁO: Các ảnh hưởng lâu dài có thể xảy ra đối với phát xạ ánh sáng xanh từ màn hình có thể gây thương tích cá nhân như làm căng mắt kỹ thuật số, mỏi mắt và tổn thương mắt. Sử dụng màn hình trong thời gian dài cũng có thể gây đau ở các bộ phận của cơ thể như cổ, cánh tay, lưng và vai. Để giảm nguy cơ mỏi mắt và đau cổ/tay/lưng/vai từ việc sử dụng màn hình trong thời gian dài, bạn nên: 1. Ngồi cách màn hình khoảng 20 đến 28 inch (50-70 cm). 2.
• Custom Color (Màu Tùy Chỉnh): Cho phép bạn tự điều chỉnh các cài đặt màu. Nhấn nút và để điều chỉnh giá trị màu 6 trục và tạo ra tùy chỉnh màu cài đặt trước của riêng bạn. Input Color Format (Định Dạng Màu Đầu Vào) Cho phép bạn thiết lập chế độ đầu vào video sang: RGB: Chọn tùy chọn này nếu màn hình của bạn được kết nối với máy tính (hoặc đầu DVD) bằng cáp DP hoặc HDMI hoặc USB Type-C. YPbPr: Chọn tùy chọn này nếu trình phát DVD của bạn chỉ hỗ trợ đầu ra YPbPr.
Hue (Màu sắc) Tính năng này có thể thay đổi màu của hình ảnh video sang màu xanh lá cây hoặc màu tím. Được sử dụng để điều chỉnh tông màu nhẹ nhàng theo mong muốn. Sử dụng đến '100'. hoặc để điều chỉnh màu từ '0' Sử dụng video. để tăng màu xanh lá của hình ảnh Sử dụng để tăng màu tím của hình ảnh video. CHÚ Ý: Chỉnh Hue (Màu sắc) chỉ có khi bạn chọn chế độ cài đặt trước Movie (Phim) hoặc Game (Trò chơi). Saturation (Độ bão hòa) Tính năng này có thể điều chỉnh độ bão hòa màu của hình ảnh video.
Display (Hiển Thị) Sử dụng Display (Hiển Thị) để điều chỉnh ảnh. Aspect Ratio Điều chỉnh tỷ lệ hình ảnh sang Wide 21:9 (Rộng (Tỷ Lệ Khung 21:9), Auto Resize (Kích Cỡ Tự Động), 4:3, hoặc Hình) 1:1. Sharpness (Độ Nét) Tính năng này có thể làm cho hình ảnh trông sắc nét hơn hoặc mềm hơn. Sử dụng chỉnh độ nét từ '0' đến '100'. hoặc để điều Response Time Cho phép bạn đặt Response Time (Thời Gian (Thời Gian Phản Hồi) sang Normal (Bình thường) hoặc Fast Phản Hồi) (Nhanh).
Uniformity Chọn cài đặt bù đồng nhất. Cài đặt điều chỉnh của Compensation Calibrated (Điều chỉnh) là cài đặt mặc định của nhà (Bù đồng nhất) máy. Uniformity Compensation (Bù đồng nhất) điều chỉnh các vùng khác nhau của màn hình đối với trung tâm để đạt được độ sáng đồng nhất và màu sắc trong toàn bộ màn hình. Để có hiệu suất màn hình tối ưu, Brightness (Độ sáng) và Contrast (Độ tương phản) của một số chế độ cài đặt sẵn (Standard (Tiêu Chuẩn), Color Temp.
PIP/PBP Chức năng này sẽ trả về một cửa sổ hiển thị hình ảnh từ nguồn đầu vào khác. Cửa Sổ Chính USB Type-C DP HDMI 1 HDMI 2 USB Type-C X Cửa sổ phụ HDMI 1 DP HDMI 2 X X X CHÚ Ý: Những hình ảnh dưới PBP sẽ được hiển thị ở trung tâm màn hình, không phải ở toàn màn hình.
PIP/PBP Mode Điều chỉnh chế độ PIP/PBP (Ảnh trong Ảnh/Ảnh theo (Chế độ Ảnh) sang PIP Small (PIP Nhỏ), PIP Large (PIP PIP/PBP) Lớn), hoặc PBP. Bạn có thể tắt tính năng này bằng cách chọn Off (Tắt). PIP Small (PIP Nhỏ) I II PIP Large (PIP Lớn) I II PBP I II PIP/PBP (Sub) Lựa chọn giữa các tín hiệu video khác nhau có thể (PIP/PBP (Phụ)) được kết nối với màn hình của bạn cho cửa sổ phụ PIP/PBP. PIP Location (Vị trí PIP) Chọn vị trí cửa sổ phụ PIP.
Audio (Âm thanh) Cho phép bạn thiết lập nguồn âm thanh từ cửa sổ chính hoặc cửa sổ phụ. Video Swap (Chuyển đổi video) Chọn để chuyển đổi video giữa cửa sổ chính và phụ trong chế độ PIP/PBP. Contrast (Sub) Điều chỉnh độ tương phản của hình ảnh ở chế độ (Tương phản PIP/PBP. (Phụ)) Nhấn nút để tăng độ tương phản và nhấn nút để giảm độ tương phản.
Audio (Âm thanh) Volume (Âm lượng) Cho phép bạn đặt mức âm lượng của loa. Sử dụng hoặc từ '0 'tới '100 '. để điều chỉnh mức âm lượng Speaker (Loa) Cho phép bạn bật hoặc tắt chức năng loa. Reset Audio (Đặt lại âm thanh) Chọn tùy chọn này để khôi phục lại các cài đặt âm thanh mặc định. Menu Chọn tùy chọn này để điều chỉnh các cài đặt của OSD, chẳng hạn như, các ngôn ngữ của OSD, số thời gian menu vẫn còn trên màn hình, và vân vân.
Language (Ngôn ngữ) Các tùy chọn Language (Ngôn ngữ) đặt màn hình hiển thị OSD về một trong tám ngôn ngữ (Tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha, Pháp, Đức, Bồ Đào Nha gốc Braxin, Nga, Tiếng Trung Quốc giản thể, hay Nhật Bản). Transparency Chọn tùy chọn này để thay đổi độ trong suốt của (Độ trong suốt) menu bằng cách nhấn các nút và (Tối thiểu: 0 ~ Tối đa: 100). Timer (Hẹn giờ) OSD Hold Time (Thời Gian Chờ OSD): đặt độ dài thời gian OSD sẽ vẫn hoạt động sau khi bạn nhấn nút lần cuối.
• Menu + Power Buttons (Nút Menu + Nguồn): Cả nút chức năng/Menu và Nguồn đều bị khóa và người dùng không thể truy cập. Cài đặt mặc định là Disable (Đóng). Cách khóa khác [với các nút chức năng/Menu]: Bạn cũng có thể nhấn và giữ nút chức năng/Menu bên cạnh nút Nguồn trong 4 giây để đặt các tùy chọn khóa. CHÚ Ý: Để mở khóa (các) nút, nhấn và giữ nút chức năng/Menu bên cạnh nút Nguồn trong 4 giây. Reset Menu Đặt lại cả các cài đặt OSD về giá trị cài đặt trước của (Đặt Lại Menu) nhà máy.
Power Button Cho phép bạn đặt Bật hoặc Tắt đèn LED nguồn để LED (Đèn LED tiết kiệm năng lượng. Nút Nguồn) USB-A Charging (Sạc USB-A) Cho phép bạn bật hoặc tắt chức năng sạc USB Type-A (Cổng kết nối thiết bị ngoại vi) trong chế độ chờ màn hình. CHÚ Ý: Tùy chọn này chỉ khả dụng khi rút cáp USB Type-C (Cổng kết nối máy tính). Nếu cáp USB Type-C được kết nối, Sạc USB-A tuân theo trạng thái nguồn cắm USB và không thể truy cập tùy chọn này.
DDC/CI DDC/CI (Kênh Dữ Liệu Hiển Thị/Giao Diện Lệnh) cho phép bạn giám sát các thông số màn hình (độ sáng, cân bằng màu, và vv) có thể được điều chỉnh qua phần mềm trên máy tính của bạn. Bạn có thể tắt tính năng này bằng cách chọn Off (Tắt). Bật tính năng này để có trải nghiệm người dùng tốt nhất và có hiệu suất tối ưu cho màn hình của bạn. LCD Giúp giảm bớt hiện tượng lưu ảnh. Tùy thuộc vào Conditioning mức độ của hiện tượng lưu ảnh, chương trình có thể (Điều Tiết LCD) mất một lúc để chạy.
Firmware (Phần mềm) Hiển thị phiên bản phần mềm của màn hình. Service Tag (Thẻ dịch vụ) Hiển thị số sêri thẻ dịch vụ của màn hình. Reset Others (Đặt lại khác) Đặt lại tất cả các cài đặt mục trong menu Others (Khác) về giá trị cài đặt trước của nhà máy. Factory Reset Đặt lại cả các cài đặt về giá trị cài đặt trước của nhà (Khôi Phục Cài máy.
Bạn sẽ thấy thông báo sau trước khi chức năng Lock (Khóa) được kích hoạt: CHÚ Ý: Thông báo này có thể hơi khác tùy theo thiết lập được chọn. Khi màn hình vào chế độ Tiết Kiệm Điện, thông báo sau sẽ xuất hiện: Bật máy tính và đánh thức màn hình để truy cập vào OSD. CHÚ Ý: Thông báo này có thể hơi khác tùy theo tín hiệu đầu vào được kết nối.
Nếu đầu vào USB Type-C, HDMI, hoặc DP được chọn và cáp tương ứng không được kết nối, một hộp thoại nổi như hình dưới đây sẽ xuất hiện. CHÚ Ý: Thông báo này có thể hơi khác tùy theo tín hiệu đầu vào được kết nối. Khi nào Factory Reset (Khôi Phục Cài Đặt Gốc) được chọn, một hộp thoại nổi như hình bên dưới sẽ xuất hiện. Khi Yes (Có) được chọn, một hộp thoại nổi như hình bên dưới sẽ xuất hiện. Xem Khắc phục sự cố để biết thêm thông tin.
Cài Đặt Độ Phân Giải Tối Đa Để đặt độ phân giải tối đa cho màn hình: Trong Windows® 7, Windows® 8 và Windows® 8.1: 1. Chỉ với Windows® 8 và Windows® 8.1, chọn ô Màn hình nền để chuyển sang màn hình nền cổ điển. 2. Nhấp chuột phải vào màn hình nền, nhấp Độ Phân Giải Màn Hình. 3. Nhấp vào danh sách Thả Xuống của Độ Phân Giải Màn Hình và chọn 3440 x 1440. 4. Nhấp vào OK. Trong Windows® 10: 1. Nhấp chuột phải vào màn hình nền, nhấp Cài đặt màn hình. 2. Nhấp vào Thiết đặt hiển thị nâng cao. 3.
Cài đặt công tắc KVM Công tắc KVM tích hợp cho phép bạn điều khiển tối đa 2 máy tính từ một bộ bàn phím và chuột được kết nối với màn hình. a. Khi kết nối HDMI 1 + USB 1 vào máy tính 1 và DP + USB Type-C vào máy tính 2: CHÚ Ý: Kết nối USB Type-C hiện chỉ hỗ trợ truyền dữ liệu. Bảo đảm USB Selection (Chọn USB) cho HDMI 1 được đặt thành USB 1 và DP được đặt thành USB Type-C.
b. Khi kết nối HDMI 1 + USB 1 vào máy tính 1 và HDMI 2 + USB 2 vào máy tính 2: Bảo đảm USB Selection (Chọn USB) cho HDMI 1 được đặt thành USB 1 và HDMI 2 được đặt thành USB 2.
c. Khi kết nối HDMI 1 + USB 1 vào máy tính 1 và USB Type-C vào máy tính 2: CHÚ Ý: Kết nối USB Type-C hiện hỗ trợ truyền video và truyền dữ liệu. Bảo đảm USB Selection (Chọn USB) cho HDMI 1 được đặt thành USB 1. CHÚ Ý: Do cổng USB Type-C hỗ trợ Chế độ thay thế DisplayPort, không cần thiết lập USB Selection (Chọn USB) cho USB Type-C.
Cài đặt Auto KVM Bạn có thể làm theo bên dưới để thiết lập Auto KVM cho màn hình: 1. Đảm bảo PIP/PBP Mode (Chế độ PIP/PBP) là Off (Tắt). 2. Đảm bảo rằng Auto Select (Tự Động chọn) được chọn là On (Bật).
3. Đảm bảo các cổng USB và đầu vào video tương ứng được ghép nối với nhau. CHÚ Ý: Đối với kết nối USB Type-C, không cần cài đặt thêm.
Sử dụng Nghiêng, Xoay và Kéo Thẳng CHÚ Ý: Việc này được áp dụng cho màn hình có chân đế. Khi mua chân đế loại khác, hãy tham khảo hướng dẫn lắp đặt chân đế tương ứng để biết hướng dẫn lắp đặt. Nghiêng, Xoay Với chân đế được lắp vào màn hình, bạn có thể nghiêng và xoay màn hình để có góc nhìn thoải mái nhất. CHÚ Ý: Chân đế được tháo ra khi vận chuyển màn hình từ nhà máy. Kéo Thẳng CHÚ Ý: Chân đế kéo thẳng đến 115 mm. Hình dưới đây minh họa cách kéo thẳng chân đế.
Khắc phục sự cố CẢNH BÁO: Trước khi bắt đầu bất kỳ quy trình nào trong phần này, hãy làm theo Hướng Dẫn Về An Toàn. Tự kiểm tra Màn hình của bạn có tính năng tự kiểm tra cho phép bạn kiểm tra xem màn hình của bạn có hoạt động tốt hay không. Nếu màn hình và máy tính của bạn được kết nối đúng cách nhưng màn hình vẫn tối, chạy tự kiểm tra màn hình bằng cách thực hiện các bước sau: 1. Tắt cả máy tính và màn hình. 2. Ngắt kết nối cáp video khỏi phía sau máy tính. 3. Bật màn hình.
Chẩn đoán tích hợp Màn hình của bạn có công cụ chẩn đoán tích hợp giúp xác định sự bất thường của màn hình bạn đang gặp phải là do vấn đề của màn hình, hoặc do máy tính và cạc video. CHÚ Ý: Bạn có thể chạy chẩn đoán tích hợp chỉ khi cáp video được rút bỏ và màn hình đang ở chế độ tự kiểm tra. Để chạy chẩn đoán tích hợp: 1. Đảm bảo màn hình sạch sẽ (không có bụi trên bề mặt màn hình). 2. Ngắt kết nối (các) cáp video khỏi phía sau máy tính hoặc màn hình. Khi đó màn hình sẽ vào chế độ tự kiểm tra. 3.
Sạc Luôn bật USB Type-C Màn hình cho phép bạn sạc máy tính xách tay hoặc thiết bị di động qua cáp USB Type-C ngay cả khi màn hình tắt. Xem USB-C Charging (Sạc USB- C) để biết thêm thông tin. Tính năng này chỉ khả dụng khi bản sửa đổi vi chương trình màn hình là M3B106 trở lên. Bạn có thể xác minh bản sửa đổi vi chương trình hiện tại trong Firmware (Phần mềm). Nếu điều này không có sẵn, hãy truy cập trang web hỗ trợ tải xuống của Dell để lấy bộ cài ứng dụng mới nhất (Monitor Firmware Update Utility.
Lấy Nét Kém Video bị rung/ động Thiếu Điểm Ảnh Hình ảnh bị mờ, lóa hoặc bóng mờ Ảnh lượn sóng hoặc chuyển động nhẹ Màn hình LCD có các đốm • Bỏ các cáp video nối dài. • Đặt lại màn hình về cài đặt gốc. • Thay đổi độ phân giải video về đúng tỷ lệ khung hình. • Đặt lại màn hình về cài đặt gốc. • Kiểm tra các yếu tố môi trường. • Đặt lại vị trí màn hình và thử ở phòng khác. • Tắt-bật lại nguồn. • Điểm ảnh mà bị tắt vĩnh viễn là khiếm khuyết tự nhiên có thể xảy ra trong công nghệ LCD.
Đường Kẻ Ngang/Dọc Màn hình có một hoặc nhiều đường kẻ • Đặt lại màn hình về cài đặt gốc. • Tiến hành kiểm tra tính năng tự kiểm tra màn hình và xác định xem các đường kẻ này có trong chế độ tự kiểm tra không. • Kiểm tra chân đầu nối cáp video xem có bị cong hoặc hỏng không. • Chạy chẩn đoán tích hợp. Vấn Đề Về Đồng Bộ Màn hình bị xô lệch hoặc có vẻ như bị rách • Đặt lại màn hình về cài đặt gốc.
Sai Màu Màu ảnh không tốt • Thay đổi cài đặt của Preset Modes (Chế Độ Cài Đặt Trước) trong OSD menu Color (Màu) tùy thuộc vào ứng dụng. • Điều chỉnh giá trị R/G/B trong Custom Color (Màu Tùy Chỉnh) trong OSD menu Color (Màu). • Thay đổi Input Color Format (Định Dạng Màu Đầu Vào) sang PC RGB hoặc YPbPr trong OSD menu Color (Màu). • Chạy chẩn đoán tích hợp.
Không có Tín Hiệu Vào khi nhấn các điều khiển người dùng Không có hình ảnh, đèn LED sáng trắng • Kiểm tra nguồn tín hiệu. Đảm bảo máy tính không ở chế độ tiết kiệm điện năng bằng cách di chuyển chuột hoặc nhấn phím bất kỳ trên bàn phím. • Kiểm tra xem cáp tín hiệu có được cắm đúng không. Cắm lại cáp tín hiệu nếu cần. • Khởi động lại máy tính hoặc đầu video.
Cổng USB Type-C không cấp nguồn Không thể nạp nguồn cho thiết bị ngoại vi USB • Kiểm tra để thiết bị kết nối tuân thủ với thông số kỹ thuật của USB-C. Cổng USB Type-C hỗ trợ USB 3.1 với tốc độ lên đến 10 Gbps và công suất 90 W. • Kiểm tra để bạn sử dụng cáp USB Type-C đi kèm với màn hình của bạn. Cổng USB 3.0 tốc độ cao bị chậm Thiết bị ngoại • Kiểm tra xem máy tính của bạn có chạy được USB 3.0 không. vi USB 3.0 tốc độ cao • Một số máy tính có các cổng USB 3.0, chạy chậm USB 2.0, và USB 1.1.
Phụ lục CẢNH BÁO: Hướng Dẫn Về An Toàn CẢNH BÁO: Sử dụng điều khiển, điều chỉnh, hoặc các bước ngoài những nội dung được quy định trong tài liệu này có thể dẫn đến bị điện giật, nguy cơ về điện, và/hoặc các mối nguy hiểm cơ học khác. Để biết thông tin về hướng dẫn an toàn, xem Thông tin về an toàn, Môi trường và Quy định (SERI). Thông Báo FCC (Chỉ U.S) Và Thông Tin Quy Định Khác Đối với các thông báo FCC và thông tin quy định khác, xem trang web tuân thủ quy định tại www.dell.com/regulatory_compliance.