Users Guide
(vào)
5 Cổng cắm Mini
DisplayPort (vào)
Cắm cáp DP của máy tính.
6 Đâu cắm DVI Cắm cáp DVI (kết nối kép) của máy tính.
7 Đầu cắm HDMI Kết nối thiết bị với đầu ra HDMI (hoặc tương đương) chẳng hạn như PC, máy tính xách tay, đầu đĩa DVD hay
hộp thiết lập.
8 Cổng cắm DisplayPort
(ra)
Đầu ra DisplayPort cho màn hình tương thích chuẩn MST (truyền tải đa luồng). Chỉ có thể kết nối màn hình
DP 1.1 làm màn hình cuối trong chuỗi MST. Để bật MST, tham khảo hướng dẫn ở phần "K
ết nối màn hình
cho chức năng DP MST".
9 Đầu cắm âm thanh Đối với đầu ra kênh âm thanh HDMI 1.4 hoặc đầu ra kênh âm thanh DisplayPort 1.2.
Cắm đầu ra kênh âm thanh với đầu cắm màu đen. Dùng đầu cắm này để kết nối kênh âm thanh 2.0. *
10 Cổng cắm USB ngược
dòng
Cắm cáp USB bán kèm màn hình vào máy tính. Môt khi đã cắm cáp này, bạn có thê sử dụng các công cắm
USB trên màn hình.
11 Cổng cắm USB xuôi
dòng
Kết nối các thiết bị USB. Bạn chỉ có thê sử dụng công cắm này sau khi đã cắm cáp USB ngược dòng từ máy
tính vào màn hình.
12
Tính năng khóa giá đỡ Đ
ê khóa chặt giá đỡ vào màn hình bằng vít gia công M3 x 6 mm (không bán kèm màn hình).
* Không hỗ trợ sử dụng tai nghe cho giắc cắm đầu ra âm thanh.
Thông sô kỹ thuât màn hình
Thông sô kỹ thuật màn hình phẳng
Loại màn hình Màn hình LCD TFT ma trân hoạt đông
Loại tấm nền Chuyển trong bảng mạch AH
Kích thước hình có thê xem
Chéo
Ngang
Dọc
73,02 cm (28,75 inch)
672,77 mm (26,49 inch)
283,82 mm (11,17 inch)
Khoảng cách giữa các điểm ảnh 0,09 mm (ngang) x 0,26 mm (dọc)
Góc xem
Chuân (dọc) 178°
Chuân (ngang) 178°
Công suất đô sáng 300 cd/m² (chuẩn), 50 cd/m² (tối thiểu)
Tỷ lê tương phản 1000:1 (chuẩn), 2.000.000: 1 (chuẩn khi Độ tương phản động đang bật)
Lớp phủ bề mặt Chông chói với lớp phủ cứng 3H
Đèn nền Hệ thống đèn LED viền
Thời hạn sử dụng đèn nền
30.000 giờ
Thời gian đáp ứ
ng 8 ms xám-xám (chuẩn)
Đô sâu màu 16,7 triệu màu
CẢNH BÁO: Áp sut âm thanh qu mc từ cc
ng nghe hoc tai nghe có th lm gim hoc mt
thnh gic.










