Users Guide

Table Of Contents
20 | Nhận biết các bộ phận và hệ thống điều khiển
Loại cáp tín hiệu Cáp DP - DP 1,8 M(chỉ tương thích với U2722D/
U2722DE)
Cáp HDMI 1,8 M(chỉ tương thích với U2722DX)
Cáp USB 3.2 Gen2 C sang C 1,0 M(chỉ tương thích với
U2722DE)
Cáp USB 3.2 Gen2 C sang C 1,0 M
Kích thước (có giá đỡ)
Chiều cao (mở rộng) 535,13 mm (21,07 in)
Chiều cao (thu gọn) 385,13 mm(15,16 in)
Chiều rộng 611,34 mm (24,07 in)
Độ dày 185,00 mm (7,28 in)
Kích thước (không có giá đỡ)
Chiều cao 352,01 mm(13,86 in)
Chiều rộng 611,34 mm (24,07 in)
Độ dày 49,50 mm (1,95 in)
Kích thước giá đỡ
Chiều cao (mở rộng) 428,30 mm (16,86 in)
Chiều cao (thu gọn) 381,50 mm (15,02 in)
Chiều rộng 268,00 mm (10,55 in)
Độ dày 185,00 mm (7,28 in)
Trọng lượng
Trọng lượng cả bao
9,62 kg (21,21 lb) 10,01 kg (22,06 lb)
Trọng lượng tính cả
giá đỡ và dây cáp
6,61 kg (14,57 lb) 7,02 kg (15,47 lb)
Trọng lượng không
có phụ kiện giá
đỡ (Các móc treo
tường hoặc các móc
treo theo tiêu chuẩn
VESA - không dây
cáp)
4,38 kg (9,66 lb) 4,78 kg (10,54 lb)
Trọng lượng của bộ
phận giá đỡ
1,81 kg (3,99 lb)