Users Guide

Table Of Contents
Nhận biết các bộ phận và hệ thống điều khiển | 19
2
Cài đặt độ tương phản và độ sáng tối đa kèm theo đó là mức tải điện cao nhất
trên tất cả các cổng USB.
3
P
on
: Mức tiêu thụ điện của chế độ bật như quy định trong phiên bản Energy Star
8.0.
TEC: Tổng mức tiêu thụ năng lượng bằng kWh như quy định trong phiên bản
Energy Star 8.0.
Tài liệu này chỉ cung cấp thông tin và phản ánh hiệu suất hoạt động ở phòng
thí nghiệm. Sản phẩm có thể hoạt động khác nhau, tùy thuộc vào phần mềm,
các linh kiện và thiết bị ngoại vi mà quý khách đã đặt mua và chúng tôi không
có trách nhiệm phải cập nhật thông tin này. Do đó, quý khách không nên dựa
vào thông tin này để đưa ra các quyết định về độ dung sai điện hoặc bằng
cách khác. Không có bảo đảm về độ chính xác hoặc sự hoàn chỉnh của sản
phẩm được nêu rõ hay ngụ ý.
LƯU Ý: Màn hình này đã đưc Chng nhận ENERGY STAR.
Sản phẩm này đủ điều kiện ENERGY STAR trong thiết đặt gốc. Bạn có thể
khôi phục thiết đặt này qua chức năng "Đặt lại thiết đặt gốc" trong menu OSD.
Việc thay đổi thiết đặt gốc hoặc bật các tính năng khác có thể tăng mức tiêu
thụ năng lượng, vượt quá giới hạn ENERGY STAR đã định.
Đc đim vật l
Mâu U2722D/U2722DX U2722DE
Loại kết nối
Bộ kết nối DP (DP vào và
DP ra trên )
Cổng HDMI
Đầu ra âm thanh
Bộ kết nối USB-C(USB 3.2
Gen2, 10Gbps) upstream
3 cổng cắm xuôi dòng
USB-A(USB 3.2 Gen2,
10Gbps)(có dấu
ở biểu
tượng pin hỗ trợ Sạc Pin
Rev. 1.2.)
cổng downstream USB-C
(USB 3.2 Gen2,10Gbps,15
W)
Bộ kết nối DP (DP vào và
DP ra trên )
Cổng HDMI
Cổng USB-C
Đầu ra âm thanh
Bộ kết nối USB-C(USB 3.2
Gen2, 10Gbps) upstream
4 cổng cắm xuôi dòng
USB-A(USB 3.2 Gen2,
10Gbps)(có dấu ở biểu
tượng pin hỗ trợ Sạc Pin
Rev. 1.2.)
Cổng RJ45
cổng downstream USB-C
(USB 3.2 Gen2,10Gbps,15
W)