Users Guide
Table Of Contents
- Hướng Dẫn An Toàn
- Giới thiệu về màn hình của bạn
- Nhận biết các bộ phận và hệ thống điều khiển
- Lắp đặt màn hình
- Lắp giá đỡ
- Sử Dụng Phụ Kiện Mở Rộng Chỉnh Nghiêng, Xoay Vòng và Chỉnh Dọc
- Xoay Màn Hình
- Trước khi xoay màn hình, nâng màn hình theo chiều dọc cho đến khi chạm đỉnh khung giá đỡ, sau đó nghiêng màn hình hết cỡ về phía sau để tránh chạm vào phần dưới của màn hình.
- Cài đặt cấu hình cho màn hình trên máy tính sau khi quay.
- Xếp gọn dây cáp
- Kết Nối Màn Hình Của Bạn
- Đồng Bộ Nút Nguồn Dell (DPBS)(chỉ tương thích với U2722DE)
- Cố định màn hình bằng khóa Kensington (tùy chọn)
- Tháo giá đỡ màn hình
- Treo Tường (Tùy chọn)
- Sử dụng màn hình
- Khắc phục sự cố
- Phụ Lục
18 | Nhận biết các bộ phận và hệ thống điều khiển
Các Ch Độ Truyn Tải Đa Dải DP (MST)
Màn hình Nguồn MST Số lượng màn hình ngoài tối đa có thể được hỗ trợ
2560 x 1440 ở mức 60 Hz
2560 x 1440 ở mức 60 Hz 2
LƯU Ý:
Độ phân giải màn hình bên ngoài tối đa được hỗ trợ chỉ là 2560 x 1440 ở mức 60
Hz.
Ch độ Truyn tải Đa luồng USB-C MST (MST) (chỉ tương thích vi
U2722DE)
Thông tin màn hình OSD:
Tốc độ kết nối (hiện tại)
Số lượng màn hình ngoài tối đa có thể được hỗ trợ
2560 x 1440 ở mức 60 Hz
HBR3 2
HBR2 1
Thông s kỹ thuật điện
Mâu U2722D U2722DX U2722DE
Tín hiệu đầu
vào video
• Tín hiệu video số cho từng cổng vi sai
Theo từng cổng vi sai ở mức trở kháng 100 ohm
• Hỗ trợ đầu vào tín hiệu DP/HDMI/USB-C(chỉ tương thích với
U2722DE)
Điện áp/tần
số/dòng điện
đầu vào
100-240 VAC / 50 hoặc 60 Hz ± 3 Hz / 1,6
A (tối đa)
100-240 VAC / 50
hoặc 60 Hz ± 3 Hz /
2,4 A (tối đa)
Dòng điện
khởi động
120 V: 30 A (Max.)
240 V: 60 A (Max.)
Dòng điện vào được đo ở nhiệt độ môi
trường 0°C.
120 V: 42 A (Max.)
240 V: 80 A (Max.)
Dòng điện vào được
đo ở nhiệt độ môi
trường 0°C.
Mức tiêu thụ
điện
0,3 W (Chế Độ Tắt)
1
0,3 W (Chế Độ Chờ)
1
20 W (Chế Độ Bật)
1
74 W (tối đa)
2
16,11 W (P
on
)
3
51,39 kWh (TEC)
3
74 W (tối đa)
2
16,11 W (P
on
)
3
51,39 kWh (TEC)
3
0,3 W (Chế Độ Tắt)
1
0,3 W (Chế Độ Chờ)
1
20,4 W (Chế Độ Bật)
1
197 W (tối đa)
2
20,32 W (P
on
)
3
66,74 kWh (TEC)
3
1
Theo như được chỉ định tại EU 2019/2021 và EU 2019/2013(chỉ tương thích với
U2722D/U2722DE).










