Users Guide

Table Of Contents
18 | Nhận biết các bộ phận và hệ thống điều khiển
Các Ch Độ Truyn Tải Đa Dải DP (MST)
Màn hình Nguồn MST Số lượng màn hình ngoài tối đa có thể được hỗ trợ
2560 x 1440 ở mức 60 Hz
2560 x 1440 ở mức 60 Hz 2
LƯU Ý:
Độ phân giải màn hình bên ngoài tối đa được hỗ trợ chỉ là 2560 x 1440 ở mức 60
Hz.
Ch độ Truyn tải Đa luồng USB-C MST (MST) (chỉ tương thích vi
U2722DE)
Thông tin màn hình OSD:
Tốc độ kết nối (hiện tại)
Số lượng màn hình ngoài tối đa có thể được hỗ trợ
2560 x 1440 ở mức 60 Hz
HBR3 2
HBR2 1
Thông s kỹ thuật điện
Mâu U2722D U2722DX U2722DE
Tín hiệu đầu
vào video
Tín hiệu video số cho từng cổng vi sai
Theo từng cổng vi sai ở mức trở kháng 100 ohm
Hỗ trợ đầu vào tín hiệu DP/HDMI/USB-C(chỉ tương thích với
U2722DE)
Điện áp/tần
số/dòng điện
đầu vào
100-240 VAC / 50 hoặc 60 Hz ± 3 Hz / 1,6
A (tối đa)
100-240 VAC / 50
hoặc 60 Hz ± 3 Hz /
2,4 A (tối đa)
Dòng điện
khởi động
120 V: 30 A (Max.)
240 V: 60 A (Max.)
Dòng điện vào được đo ở nhiệt độ môi
trường 0°C.
120 V: 42 A (Max.)
240 V: 80 A (Max.)
Dòng điện vào được
đo ở nhiệt độ môi
trường 0°C.
Mức tiêu thụ
điện
0,3 W (Chế Độ Tắt)
1
0,3 W (Chế Độ Chờ)
1
20 W (Chế Độ Bật)
1
74 W (tối đa)
2
16,11 W (P
on
)
3
51,39 kWh (TEC)
3
74 W (tối đa)
2
16,11 W (P
on
)
3
51,39 kWh (TEC)
3
0,3 W (Chế Độ Tắt)
1
0,3 W (Chế Độ Chờ)
1
20,4 W (Chế Độ Bật)
1
197 W (tối đa)
2
20,32 W (P
on
)
3
66,74 kWh (TEC)
3
1
Theo như được chỉ định tại EU 2019/2021 và EU 2019/2013(chỉ tương thích với
U2722D/U2722DE).