Users Guide
Table Of Contents
- Hướng Dẫn An Toàn
- Giới thiệu về màn hình của bạn
- Nhận biết các bộ phận và hệ thống điều khiển
- Lắp đặt màn hình
- Lắp giá đỡ
- Sử Dụng Phụ Kiện Mở Rộng Chỉnh Nghiêng, Xoay Vòng và Chỉnh Dọc
- Xoay Màn Hình
- Trước khi xoay màn hình, nâng màn hình theo chiều dọc cho đến khi chạm đỉnh khung giá đỡ, sau đó nghiêng màn hình hết cỡ về phía sau để tránh chạm vào phần dưới của màn hình.
- Cài đặt cấu hình cho màn hình trên máy tính sau khi quay.
- Xếp gọn dây cáp
- Kết Nối Màn Hình Của Bạn
- Đồng Bộ Nút Nguồn Dell (DPBS)(chỉ tương thích với U2722DE)
- Cố định màn hình bằng khóa Kensington (tùy chọn)
- Tháo giá đỡ màn hình
- Treo Tường (Tùy chọn)
- Sử dụng màn hình
- Khắc phục sự cố
- Phụ Lục
Nhận biết các bộ phận và hệ thống điều khiển | 17
An toàn Khe khóa an toàn (khóa cáp được bán riêng)
* Chỉ có ở bảng điều khiển bản địa, theo Chế Độ Tùy Biến có sẵn.
Thông s kỹ thuật độ phân giải
Dải quét ngang 30 kHz đến 90 kHz
Dải quét dọc 49 Hz đến 76 Hz
Độ phân giải cài
sẵn tối đa
2560 x 1440 ở mức 60 Hz
Khả năng hiển thị
video (HDMI)
480i, 480p, 576i, 560p, 720p, 1080i, 1080p
Khả năng hiển
thị video (có thể
chuyển đổi giữa DP
và USB-C)
480p, 560p, 720p, 1080p
Ch độ hin thị cài sn
Ch độ hin thị
Tn s quét
ngang (kHz)
Tn s quét
dc (Hz)
Đồng
hồ pixel
(MHz)
Cc Đồng Bộ
(Ngang/Dc)
IBM, 720 x 400
31,47
70,08
28,32
-/+
VESA, 640 x 480
31,47
59,94
25,18
-/-
VESA, 640 x 480
37,50
75,00
31,50
-/-
VESA, 800 x 600 37,88 60,32 40,00 +/+
VESA, 800 x 600
46,88
75,00
49,50
+/+
VESA, 1024 x 768
48,36
60,00
65,00
-/-
VESA, 1024 x 768
60,02
75,03
78,75
+/+
VESA, 1152 x 864
67,50
75,00
108,00
+/+
VESA, 1280 x 1024
63,98
60,02
108,00
+/+
VESA, 1280 x 1024 79,98 75,02 135,00 +/+
VESA, 1600 x 1200
75,00
60,00
162,00
+/+
CTA, 1920 x 1080
67,50
60,00
148,50
+/+
VESA, 1920 x 1200
74,04
59,95
154,00
+/-
VESA, 2048 x 1080
66,66
59,98
147,18
+/-
VESA, 2048 x 1080 26,37 24,00 58,23 +/-
CVR, 2560 x 1440 88,79 59,95 241,50 +/-










