Users Guide

Table Of Contents
Sử dụng màn hình | 65
Biu
tưng
Menu và Menu
Con
Mô Tả
Hue
(Tông màu)
Dùng phím điều khiển để chỉnh tông màu từ mức 0
đến 100.
LƯU Ý: Tính năng chỉnh tông màu chỉ có sẵn ở chế
độ Phim và Trò chơi.
Saturation
(Độ bão hòa)
Dùng phím điều khiển để chỉnh độ bão hòa từ mức 0
đến 100.
LƯU Ý: Tính năng chỉnh Độ bão hòa có sẵn ở chế độ
Phim và Trò chơi.
Reset Color
(Thit lập li cài
đt màu sc)
Thiết lập lại các cài đặt màu sắc của màn hình về giá
trị mặc định gốc.
Ấn
để chọn chức năng này.
Display
(Hin thị)
Sử dụng menu Display (Hiển thị) để chỉnh hình ảnh.
50Sharpness
NormalResponse Time
16:9
Aspect Ratio
Exit
OnMST
Reset Display
Color
Display
USB-C Prioritization High Data Speed
OnMulti-Monitor Sync
UltraSharp 27 Monitor
Brightness/Contrast
Input Source
PIP/PBP
Personalize
Others
Menu
USB
Aspect Ratio
(Tỷ Lệ Khung
Hình)
Chỉnh tỷ lệ hình ảnh thành Wide 16:9,Auto Resize (T
động), 4:3, 1:1.
Sharpness
(Độ sc nét)
Làm cho hình ảnh trông sắc nét hoặc mềm mại hơn.
Di chuyển phím điều khiển lên và xuống để chỉnh độ
sắc nét từ '0' đến '100'.
Response Time
(Thi gian đáp
ng)
Cho phép bạn cài Response Time (Thi gian đáp
ng) sang Normal (Thưng) hoặc Fast (Nhanh).