Users Guide

14 | Giới thiu màn hình
Điện áp/tn s/dòng
điện đu vo
100-240 VAC / 50 hoặc 60 Hz ± 3 Hz / 1,8 A (ti đa)
Dòng điện khởi đng 120 V: 30 A (Ti đa)
240 V: 60 A (Ti đa)
Mc tiêu th điện U2421HE 0.2 W (Ch Đ Tt)
1
0.2 W (Ch Đ Chờ)
1
12.9 W (Ch Đ Bật)
1
140 W (ti đa)
2
12.87 W (Pon)
3
43.56 kWh (TEC)
3
U2721DE 0.2 W (Ch Đ Tt)
1
0.2 W (Ch Đ Chờ)
1
22.6 W (Ch Đ Bật)
1
160 W (ti đa)
2
19.9 W (Pon)
3
64.3 kWh (TEC)
3
1
Theo như đưc ch định ti EU 2019/2021 v EU 2019/2013.
2
Ci đặt đ tương phản v đ sáng ti đa kèm theo đ l mc tải điện cao nhất trên tất cả
các cng USB.
3
Pon: Mc tiêu th điện của ch đ bật như quy định trong phiên bản Energy Star 8.0.
TEC: Tng mc tiêu th năng lưng bằng kWh như quy định trong phiên bản Energy Star
8.0.
Ti liệu ny ch cung cấp thông tin v phản ánh hiệu suất hot đng ở phòng thí
nghiệm. Sản phm c th hot đng khác nhau, ty thuc vo phn mềm, các linh kiện
v thit bị ngoi vi m qu khách đã đặt mua v chng tôi không c trách nhiệm phải
cập nhật thông tin ny. Do đ, qu khách không nên dựa vo thông tin ny đ đưa ra
các quyt định về đ dung sai điện hoặc bằng cách khác. Không c bảo đảm về đ
chính xác hoặc sự hon chnh của sản phm đưc nêu rõ hay ng .
LƯU Ý: Mn hnh ny đã đưc Chng nhận ENERGY STAR.
Sản phm ny đủ điều kiện ENERGY STAR trong thit đặt gc. Bn c th
khôi phc thit đặt ny qua chc năng “Đặt li thit đặt gc trong menu OSD.
Việc thay đi thit đặt gc hoặc bật các tính năng khác c th tăng mc tiêu
th năng lưng, vưt quá gii hn ENERGY STAR đã định.