Users Guide

Sử dụng màn hình | 45
Biu
tưng
Menu và
menu phụ
Mô t
Hue
(Tông màu)
Dng
hoặc đ chnh tông mu từ mc ‘0’ đn ‘100’.
LƯU Ý: Tính năng chnh tông mu ch c sn ở ch đ Phim
v Trò chơi.
Saturation
(Đ bão hòa)
Dng
hoặc đ chnh đ bão hòa từ mc ‘0’ đn ‘100’.
LƯU Ý: Tính năng chnh Đ bão hòa c sn ở ch đ Phim v
Trò chơi.
Reset Color
(Thit lp li
cài đt màu
sắc)
Thit lập li các ci đặt mu sc của mn hnh về giá trị mặc
định gc.
Display
(Hin th)
Dng menu Display (Hin th) đ chnh hnh ảnh.
Dell UltraSharp 24/27 Monitor
Brightness/Contrast
Color
Display
Input Source
Sharpness 50
Response Time Normal
Wide 16:9
Aspect Ratio
Menu
Personalize
Others
O
MST
Reset Display
High Resolution
USB-C Prioritization
Aspect Ratio
(Tỷ l khung
hình)
Chnh ty lệ hinh sang Rng 16:9,Tự điều chỉnh kích cỡ, 4:3
hoặc 1:1.
Sharpness
(Đ sắc nét)
Gip hnh ảnh thêm sc nét hoặc mềm mi.
Dng
hoặc đ chnh đ sc nét từ ‘0’ đn ‘100’.
Response
Time
(Thời gian
đp ng)
Cho phép bn ci Response Time (Thời gian đp ng) sang
Normal (Thường) hoặc Fast (Nhanh).
MST Truyền tải Đa lung DP, Đặt thnh BẬT sẽ bật MST (DP ra),
Đặt thnh TẮT sẽ tt chc năng MST.
LƯU Ý: Khi cáp kt ni vi máy tính DP/USB Loi C v cáp
kt ni vi thit bị DP đưc kt ni, mn hnh sẽ thit lập MST
= ON tự đng, hnh đng ny sẽ ch đưc thực hiện sau khi
Tái lập xuất xưởng hoặc Thit lập li mn hnh.