Users Guide

44 | Sử dụng màn hình
Biu
tưng
Menu và
menu phụ
Mô t
Ưu tiên
USB-C
(chỉ p dụng
cho U2719DC)
Đ phân gii cao: Đ phân giải cao c th ph hp vi hai
mn hnh c đ phân giải 2560 x 1440.
LƯU Ý: Ch dng đưc Đ phân giải cao khi BẬT MST. Đây l
ci đặt mặc định. 4 Lane DP ch cho đu vo USB 2.0, không
phải USB 3.0.
Tc đ d liu cao: Tc đ dữ liệu cao cho 2 Lane DP
USB3.0.
Reset Display
(Thit lp li
cài đt hin
th)
Phc hi ci đặt mn hnh về các giá trị mặc định gc.
Menu Chn ty chn ny đ chnh các ci đặt của menu OSD chẳng
hn như ngôn ngữ menu OSD, thời lưng m menu ny tip
tc hin thị trên mn hnh, v.v...
Dell UltraSharp 24/27 Monitor
Brightness/Contrast
Color
Display
Input Source
English
Rotation
Language
Transparency
Timer
20
20 s
Lock
Reset Menu
Disable
Menu
Personalize
Others
Language
(Ngôn ng)
Ci menu hin thị OSD sang mt trong 8 ngôn ngữ.
(Ting Anh, Ting Tây Ban Nha, Ting Pháp, Ting Đc, Ting
B Đo Nha Brazil, Ting Nga, Ting Hoa Giản Th hoặc
Ting Nhật).
Rotation
(Xoay)
Xoay OSD theo các gc 0/90/180/270 đ.
Bn c th chnh menu theo hưng xoay mn hnh.
Transparency
(Đ trong
sut)
Chn ty chn ny đ đi đ trong sut của menu bằng cách
dng v (ti thiu 0/ti đa 100).
Timer
(Hẹn giờ)
OSD Hold Time (Giờ gi menu OSD): Ci thời lưng m
menu OSD tip tc hot đng sau khi bn nhấn nt.
Dng nt v đ chnh thanh trưt tăng thêm 1 giây từ 5
đn 60 giây.