Users Guide

22 | Giới thiu màn hình
But ni tip đa năng (USB)
Phn ny cung cấp cho bn thông tin về các cng USB c sn trên mn hnh.
LƯU Ý: Lên ti 2 A ti cng kt ni vi thit bị cá nhân của USB (cng c dấu
biu tưng pin) vi các thit bị sc pin tuân thủ Rev. 1.2; lên ti 0,9 A trên các cng ra
khác của USB.
4 cng xuôi dòng - 2 mn hnh ở bên trái, 2 ở mặt dưi
Cng sc pin - cng c biu tưng pin hỗ tr khả năng sc pin nhanh nu
thit bị tương thích chun BC 1.2.
LƯU Ý: Các cng USB của mn hnh ch hot đng khi mn hnh đưc bật hoặc
đang ở ch đ tit kiệm điện năng. Ở ch đ tit kiệm điện năng, nu cáp USB
(Loi C ti Loi C) đưc cm, các cng USB c th hot đng bnh thường. Ngưc
li, theo ci đặt OSD của USB, nu ci đặt ở ch đ “Đang chờ", th USB hot đng
bnh thường, nu không th USB đã bị vô hiệu hoá. Nu bn tt mn hnh ri bật
mn hnh lên, các thit bị ngoi vi c th mất vi giây đ khôi phc chc năng bnh
thường.
Tc đ truyn Tc đ d liu Ti đa ho tiêu thụ đin năng (mỗi cổng)
Siêu tc 5 Gb/giây 4,5 W
Tc đ cao 480 Mb/giây 2,5 W
Tc đ ti đa 12 Mb/giây 2,5 W
Cổng xuôi dòng USB
S chu cắm Tên tn hiu
1 VBUS
2 D-
3 D+
4 GND
5 StdA_SSRX-
6 StdA_SSRX+
7 GND_DRAIN
8 StdA_SSTX-
9 StdA_SSTX+
Shell Shield