Users Guide
46 | Sử dụng mn hnh
Biu
tưng
Menu v
menu phụ
Mô t
• Nhit đ mu: Màn hnh hiển th nóng hơn bng sc màu
đ/vàng vi thanh trượt được thit lập ở mc 5.000K hoặc
mát hơn bng sc màu xanh lam vi thanh trượt được thit
lập ở mc 10.000K.
• sRGB (Đỏ‑Lục‑Lam chun): Mô phng 99% sRGB.
• Custom Color (Mu tùy chỉnh): Cho phép bn t chnh thủ
công các cài đặt màu sc. Nhấn nt và để chnh các
giá tr Red (Đ), Green (Lc) và Blue (Lam) và to ch đ
màu cài sn riêng của bn.
Input Color
Format
(Đnh dng
mu sắc đu
vo)
Cho phép bn cài ch đ đầu vào video sang:
• RGB: Chn ty chn này nu màn hnh của bn được kt nối
vi máy tính (hoặc đầu phát DVD) bng cáp HDMI, mDP-DP
hoặc vi thit b MHL bng cáp MHL.
• YPbPr: Chn ty chn này nu đầu phát DVD của bn ch hỗ
trợ đầu ra YPbPr.
Gama Cho phép bn cài Gama sang mPC hoặcMAC.
Hue
(Tông mu)
Dng hoặc để chnh tông màu t mc ‘0’ đn ‘100’.
LƯU Ý: Tính năng chnh tông màu ch có sn ở ch đ Phim
và Trò chơi.
Saturation
(Đ bão hòa)
Dng hoặc để chnh đ bão hòa t mc ‘0’ đn ‘100’.
LƯU Ý: Tính năng chnh Đ bão hòa có sn ở ch đ Phim và
Trò chơi.
Reset Color
(Thit lp li
ci đt mu
sắc)
Thit lập li các cài đặt màu sc của màn hnh về giá tr mặc
đnh gốc.










