Màn hình Dell UltraSharp 25 USB-C U2520D/U2520DR Hướng Dẫn Người Sử Dụng Dòng máy: U2520D/U2520DR Dòng máy theo quy định: U2520Db
CHÚ Ý: Thông tin CHÚ Ý cho biết thông tin quan trọng giúp bạn tận dụng tốt hơn máy tính của bạn. THẬN TRỌNG: Thông tin THẬN TRỌNG chỉ báo khả năng hư hại đến phần cứng hoặc mất dữ liệu nếu không làm theo các hướng dẫn. CẢNH BÁO: Thông tin CẢNH BÁO chỉ báo tiềm ẩn bị hư hỏng tài sản, bị thương hoặc tử vong. Bản quyền © 2020 Dell Inc. hoặc các công ty con của nó. Mọi quyền được bảo lưu. Dell, EMC, và các thương hiệu khác là thương hiệu của Dell Inc. hoặc các công ty con của Dell.
Nội dung Thông Tin Về Màn Hình Của Bạn . . . . . . . . . . . . . . . 6 Thành phần trong hộp . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .6 Tính năng sản phẩm . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .8 Nhận biết các bộ phận và điều khiển . . . . . . . . . . . . . . . . .9 Nhìn từ phía trước . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 9 Nhìn từ sau . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Lắp đặt màn hình . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 28 Lắp chân đế . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .28 Kết nối màn hình của bạn . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .31 Kết nối cáp DisplayPort (DisplayPort sang DisplayPort) (đối với U2520D) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 31 Kết nối cáp HDMI (đối với U2520DR) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 32 Kết nối cáp USB Type-C . . . . .
Xử lý sự cố . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 62 Tự kiểm tra . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .62 Chẩn đoán tích hợp. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .63 Sạc Luôn bật USB Type-C. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .64 Vấn đề thường gặp . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .64 Vấn đề cụ thể theo sản phẩm . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Thông Tin Về Màn Hình Của Bạn Thành phần trong hộp Màn hình của bạn có các phụ kiện đi kèm được nêu trong bảng dưới đây. Nếu có thành phần nào bị thiếu, hãy liên hệ bộ phận hỗ trợ kỹ thuật của Dell. Để biết thêm thông tin, hãy xem Liên hệ với Dell. CHÚ Ý: Một số phụ kiện có thể là tùy chọn và có thể không được giao kèm với màn hình của bạn. Một số tính năng có thể không có ở một số nước. CHÚ Ý: Nếu bạn lắp chân đế mua từ nguồn khác, hãy làm theo các hướng dẫn lắp đặt đi kèm với chân đế đó.
Cáp nguồn (khác nhau tùy theo quốc gia) Cáp DisplayPort (DisplayPort sang DisplayPort, dành cho U2520D) Cáp HDMI (dành cho U2520DR) Cáp USB Type-C (lắp cổng USB trên màn hình) Cáp USB Type-C sang Type-A (lắp cổng USB trên màn hình) • Hướng Dẫn Cài Đặt Nhanh • Báo cáo hiệu chuẩn nhà máy • Thông Tin An Toàn, Môi Trường Và Quy Định Thông Tin Về Màn Hình Của Bạn │ 7
Tính năng sản phẩm Màn hình Dell U2520D/U2520DR có Bán Dẫn Màng Mỏng (TFT), ma trận chủ động, Màn Hình Hiển Thị Tinh Thể Lỏng (LCD), và đèn nền LED. Tính năng màn hình gồm có: • Vùng nhìn được là 63,44 cm (25 in.) (đo chéo). Độ phân giải 2560 x 1440 (16:9), có thể hỗ trợ toàn màn hình cho độ phân giải thấp hơn. • Góc nhìn rộng cho phép nhìn từ vị trí ngồi hoặc đứng. • Gam màu 99% sRGB với E Delta trung bình < 2. • Kết nối số với DisplayPort, USB Type-C và HDMI.
Nhận biết các bộ phận và điều khiển Nhìn từ phía trước Điều khiển trên bảng điều khiển phía trước Nhãn Mô tả 1 Nút chức năng (Để biết thêm thông tin, xem Sử dụng màn hình) 2 Nút Bật/Tắt nguồn (có chỉ báo đèn LED) Thông Tin Về Màn Hình Của Bạn │ 9
Nhìn từ sau Nhìn từ sau có chân đế Nhãn Mô tả 1 Lỗ lắp VESA (100 mm x 100 mm - Nắp VESA lắp phía sau) Màn hình treo tường sử dụng bộ treo tường tương thích VESA (100 mm x 100 mm). 2 Nhãn quy định Liệt kê các phê chuẩn theo quy định. 3 Nút nhả chân đế Nhả chân đế khỏi màn hình. 4 Mã vạch, số sê-ri và nhãn Thẻ dịch vụ Tham khảo nhãn này nếu bạn cần liên hệ với Dell để được hỗ trợ kỹ thuật. 5 Khe quản lý cáp Sử dụng để quản lý dây cáp bằng cách luồn chúng vào qua các khe.
Nhìn từ phía bên Nhãn Mô tả Sử dụng 1 Cổng USB kết nối thiết bị ngoại vi có sạc nguồn Kết nối để sạc thiết bị của bạn. 2 Cổng USB Type-C Kết nối thiết bị USB.* CHÚ Ý: Để sử dụng các cổng này, bạn phải kết nối cáp USB Type-C (kèm theo màn hình) vào cổng USB Type-C kết nối máy tính trên màn hình và vào máy tính của bạn.
Nhìn từ dưới Nhìn từ dưới không có chân đế Nhãn Mô tả Sử dụng 1 Đầu nối nguồn Kết nối cáp nguồn (đi kèm với màn hình của bạn). 2 Khe khóa an toàn Giữ an toàn màn hình với khóa an toàn (không có kèm khóa an toàn). 3 Cổng HDMI Kết nối máy tính với cáp HDMI (đi kèm với U2520DR). 4 DisplayPort (vào) Kết nối máy tính với cáp DisplayPort (đi kèm với U2520D). 5 Tính năng khóa chân đế Để khóa chân đế với màn hình, sử dụng vít M3 x 6mm (vít không được đi kèm).
7 DisplayPort (ra) Đầu ra DisplayPort cho màn hình hỗ trợ MST (truyền phát đa luồng). Để bật MST, xem "Kết nối màn hình có chức năng Truyền Phát Đa Luồng DP (MST)". CHÚ Ý: Tháo nút cao su khi sử dụng đầu nối ra DisplayPort. 8 Cổng ra dây âm thanh Kết nối với loa.* 9 Cổng USB kết nối Kết nối thiết bị USB.** thiết bị ngoại vi (2) CHÚ Ý: Để sử dụng cổng này, bạn phải kết nối cáp USB Type-C (kèm theo màn hình) vào cổng USB Type-C kết nối máy tính trên màn hình và vào máy tính của bạn.
Thông số màn hình Kiểu U2520D/U2520DR Kiểu màn hình Ma trận chủ động - TFT LCD Công nghệ màn hình Công nghệ chuyển hướng trong mặt phẳng Tỷ lệ khung hình 16:9 Hình ảnh xem được Chéo 634,4 mm (25 in.) Chiều rộng (vùng hoạt động) 553,0 mm (21,77 in.) Chiều cao (vùng hoạt động) 311,0 mm (12,24 in.) Tổng khu vực 171983,0 mm2 (266,57 in.
Thiết bị tích hợp • 2 x Cổng USB Type-C (kết nối máy tính: 1; kết nối thiết bị ngoại vi: 1) • 3 x Cổng USB 3.0 kết nối thiết bị ngoại vi (bao gồm 1 cổng hỗ trợ điện sạc) Kết nối • 1 x DisplayPort phiên bản 1.4 • 1 x DisplayPort (Ra) với MST • 1 x Cổng HDMI phiên bản 2.0 • 1 x USB Type-C (Chế độ thay thế với DisplayPort 1.4, Power Delivery PD lên tới 90 W)* • 1 x Cổng USB Type-C kết nối thiết bị ngoại vi có công suất sạc 3 A (tối đa) • 1 x USB 3.0 với cống suất sạc BC1.2 2 A (tối đa) • 2 x Cổng USB 3.
Thông số độ phân giải Kiểu U2520D/U2520DR Phạm vi quét ngang 10 kHz đến 120 kHz (tự động) Phạm vi quét dọc 48 Hz đến 75 Hz (tự động) Độ phân giải cài đặt sẵn tối đa 2560 x 1440 ở 60 Hz Chế độ video được hỗ trợ Kiểu U2520D/U2520DR Khả năng hiển thị video (HDMI & DisplayPort & chế độ thay thế USB Type-C) 480p, 480i, 576p, 576i, 720p, 1080i, 1080p, QHD Chế độ hiển thị cài sẵn Tần Số Quét Ngang (kHz) Tần Số Quét Dọc (Hz) Đồng Hồ Điểm Ảnh (MHz) Cực Đồng Bộ (Ngang/ Dọc) 720 x 400 31,50 70,00 28,3
VESA, 2048 x 1080 66,58 60,00 147,16 +/- VESA, 2560 x 1440 88,80 60,00 241,50 +/- Chế độ Truyền Phát Đa Luồng (MST) Màn Hình Nguồn MST Số lượng tối đa màn hình bên ngoài có thể được hỗ trợ 2560 x 1440 ở 60 Hz 2560 x 1440 ở 60 Hz • 3 (Sử dụng USB Type-C) • 3 (Sử dụng DisplayPort) Thông số điện Kiểu U2520D/U2520DR Tín hiệu vào video HDMI 2.0*/DisplayPort 1.
Đặc Điểm Vật Lý Kiểu U2520D/U2520DR Kiểu cáp tín hiệu • Kỹ thuật số: DisplayPort, 20 chân (đối với U2520D) • Kỹ thuật số: HDMI, 19 chân (đối với U2520DR) • Universal Serial Bus: Type-C, 24 chân CHÚ Ý: Màn hình Dell được thiết kế để hoạt động tối ưu với cáp video được vận chuyển cùng với màn hình.
Trọng lượng không có bộ chân đế (Để tham khảo khi lắp tường hoặc lắp VESA - không có cáp) 4,2 kg (9,26 lb) Trọng lượng của bộ chân đế 1,8 kg (3,97 lb) Đặc Tính Môi Trường Dòng máy U2520D/U2520DR Tiêu Chuẩn Tương Thích • Màn hình có chứng nhận ENERGY STAR • EPEAT được đăng ký ở nơi có áp dụng. Việc đăng ký EPEAT khác nhau theo quốc gia. Xem www.epeat.net để biết tình hình đăng ký theo quốc gia.
Chế Độ Quản Lý Điện Nếu bạn có card hoặc phần mềm hiển thị tuân thủ DPM™ của VESA cài đặt trong máy tính của bạn thì màn hình có thể tự động giảm tiêu thụ điện khi không sử dụng. Tính năng này được gọi là Chế Độ Tiết Kiệm Điện*. Nếu máy tính phát hiện có nhập liệu từ bàn phím, chuột hoặc các thiết bị nhập liệu khác, thì màn hình sẽ tự động khôi phục hoạt động. Bảng sau thể hiện mức tiêu thụ điện và báo hiệu của tính năng tiết kiệm điện tự động này.
CHÚ Ý: Pon: Tiêu thụ điện của Chế Độ Bật như quy định trong phiên bản ENERGY STAR 8.0. TEC: Tổng tiêu thụ điện bằng kWh như quy định trong phiên bản ENERGY STAR 8.0.
19 Re-PWR 20 +3,3 V DP_PWR Đầu nối DisplayPort (ra) Số chân Mặt 20 chân của cáp tín hiệu kết nối 1 ML0 (p) 2 GND 3 ML0 (n) 4 ML1 (p) 5 GND 6 ML1 (n) 7 ML2 (p) 8 GND 9 ML2 (n) 10 ML3 (p) 11 GND 12 ML3 (n) 13 CONFIG1 14 CONFIG2 15 AUX CH (p) 16 GND 17 AUX CH (n) 18 Phát Hiện Cắm Nóng 19 Hồi 20 DP_PWR 22 │ Thông Tin Về Màn Hình Của Bạn
Đầu nối HDMI Số Chân Mặt 19 chân của cáp tín hiệu kết nối 1 DỮ LIỆU TMDS 2+ 2 LỚP CHẮN DỮ LIỆU TMDS 2 3 DỮ LIỆU TMDS 2- 4 DỮ LIỆU TMDS 1+ 5 LỚP CHẮN DỮ LIỆU TMDS 1 6 DỮ LIỆU TMDS 1- 7 DỮ LIỆU TMDS 0+ 8 LỚP CHẮN DỮ LIỆU TMDS 0 9 DỮ LIỆU TMDS 0- 10 ĐỒNG HỒ TMDS+ 11 LỚP CHẮN ĐỒNG HỒ TMDS 12 ĐỒNG HỒ TMDS- 13 CEC 14 Dự trữ (N.C.
Khả năng cắm và chạy Bạn có thể cài đặt màn hình vào bất kỳ hệ thống nào tương thích với khả năng Cắm và Chạy. Màn hình sẽ tự cung cấp cho hệ thống máy tính Dữ Liệu Nhận Biết Hiển Thị Mở Rộng (EDID) sử dụng các giao thức Kênh Dữ Liệu Hiển Thị (DDC) để hệ thống có thể tự động cấu hình và tối ưu hóa các cài đặt màn hình. Hầu hết các cài đặt màn hình là tự động; bạn có thể chọn cài đặt khác nếu muốn. Để biết thêm thông tin về việc thay đổi cài đặt màn hình, xem Sử dụng màn hình.
Đầu nối USB 3.
A10 RX2- B10 RX1- A11 RX2+ B11 RX1+ A12 GND B12 GND Cổng USB • 1 USB Type-C kết nối máy tính - đáy • 1 USB Type-C kết nối thiết bị ngoại vi - bên • 3 kết nối thiết bị ngoại vi - đáy (2) và phía bên (1) Cổng nạp nguồn - cổng có biểu tượng pin ; hỗ trợ khả năng nạp điện 2 A nhanh, nếu thiết bị tương thích BC1.2. CHÚ Ý: Chức năng USB 3.0 đòi hỏi máy tính phải hỗ trợ USB 3.0. CHÚ Ý: Các cổng USB của màn hình này chỉ hoạt động khi màn hình đang bật hoặc ở trong chế độ tiết kiệm điện.
• Sử dụng vải nhúng nước ấm để vệ sinh màn hình. Tránh sử dụng bất cứ chất tẩy rửa nào do một số chất tẩy rửa để lại lớp màng trên màn hình. • Nếu bạn thấy có lớp bột trắng khi mở hộp màn hình, hãy lau bằng miếng vải. • Thao tác cẩn thận với màn hình do màn hình màu hơi tối có thể bị trầy xước và để lại vệt trầy màu trắng có màu sáng hơn màu sáng của màn hình. • Để giúp duy trì chất lượng hình ảnh tốt nhất trên màn hình, sử dụng hình nền bảo vệ màn hình tự động thay đổi và tắt màn hình khi không sử dụng.
Lắp đặt màn hình Lắp chân đế CHÚ Ý: Chân đế không được lắp đặt tại nhà máy khi được vận chuyển. CHÚ Ý: Các hướng dẫn sau đây chỉ được dùng để lắp chân đế đi kèm với màn hình của bạn. Nếu bạn lắp chân đế mua từ nguồn khác, hãy làm theo các hướng dẫn lắp đặt đi kèm với chân đế đó. Để lắp chân đế màn hình: 1. Làm theo hướng dẫn trên nắp thùng carton để tháo chân đế khỏi đệm trên giữ nó. 2. Tháo bộ nâng chân đế và bệ chân đế khỏi lớp đệm hộp. 3. Lắp các phần bên chân đế vào hoàn toàn khe chân đế. 4.
6. Nhấc nắp, như minh họa, để tiếp cận khu vực VESA để lắp bộ chân đế. 7. Gắn bộ chân đế vào màn hình. a. Lắp hai tab ở phần trên của chân đế vào rãnh phía sau màn hình. b. Ấn chân đế xuống cho đến khi nó khớp vào vị trí.
8. Đặt màn hình thẳng đứng. CHÚ Ý: Nhấc màn hình cẩn thận để nó không bị trượt hoặc rơi. 9. Tháo nắp khỏi màn hình.
Kết nối màn hình của bạn CẢNH BÁO: Trước khi bắt đầu bất kỳ quy trình nào trong phần này, hãy làm theo Hướng dẫn về an toàn. CHÚ Ý: Màn hình Dell được thiết kế để hoạt động tối ưu với đi kèm trong hộp của Dell. Dell không đảm bảo chất lượng và hiệu suất video khi sử dụng cáp không phải của Dell. CHÚ Ý: Luồn cáp qua khe quản lý cáp trước khi kết nối chúng. CHÚ Ý: Không kết nối tất cả các cáp vào máy tính cùng một lúc. CHÚ Ý: Cạc đồ họa được sử dụng chỉ cho mục đích minh hoạ.
• Nhấn và giữ nút trong khoảng 10 giây, và thông báo cấu hình DisplayPort sẽ xuất hiện. • Sử dụng nút để chọn Disable (Đóng) và thay đổi cài đặt. Lặp lại các bước trên để thay đổi cài đặt định dạng DisplayPort nếu cần. Kết nối cáp HDMI (đối với U2520DR) CHÚ Ý: Cài đặt mặc định ra khỏi nhà máy của là HDMI 2.0. Nếu màn hình không hiển thị nội dung sau khi cáp HDMI được kết nối, làm theo các bước bên dưới để thay đổi cài đặt từ HDMI 2.0 sang HDMI 1.
• Sử dụng nút để chọn Enable (Mở) và thay đổi cài đặt. Lặp lại các bước trên để thay đổi cài đặt định dạng HDMI nếu cần. Kết nối cáp USB Type-C CHÚ Ý: Chỉ sử dụng cáp USB Type-C đi kèm với màn hình. • • • Cổng này hỗ trợ Chế độ thay thế DisplayPort (Chỉ DP 1.4 tiêu chuẩn). Cổng tuân thủ cấp nguồn USB Type-C (PD bản 3.0) cấp nguồn tới 90 W. Nếu notebook của bạn cần hơn 90 W để hoạt động được và pin bị hết, nó có thể không được cấp nguồn hoặc được sạc với cổng USB PD của màn hình này.
Kết nối màn hình có chức năng Truyền Phát Đa Luồng DP (MST) CHÚ Ý: Màn hình này hỗ trợ tính năng DP MST. Để sử dụng tính năng này, cạc đồ họa máy tính của bạn phải theo chuẩn DP 1.2 có tùy chọn MST. CHÚ Ý: Tháo nút cao su khi sử dụng đầu nối ra DP. Kết nối màn hình có chức năng Truyền Phát Đa Luồng USB-C (MST) CHÚ Ý: Số lượng màn hình tối đa được hỗ trợ qua MST tùy thuộc vào băng thông của nguồn USB-C. CHÚ Ý: Tháo nút cao su khi sử dụng đầu nối ra DP.
Quản lý cáp của bạn Sau khi lắp tất cả các cáp cần thiết vào màn hình và máy tính của bạn, (Xem Kết nối màn hình của bạn về lắp cáp) sắp xếp tất cả các loại cáp như minh họa ở trên. Tháo chân đế màn hình CHÚ Ý: Để tránh làm xước màn LCD khi tháo chân đế, đảm bảo phải đặt màn hình trên bề mặt sạch, mềm. CHÚ Ý: Các hướng dẫn sau đây chỉ được dùng để lắp chân đế đi kèm với màn hình của bạn. Nếu bạn lắp chân đế mua từ nguồn khác, hãy làm theo các hướng dẫn lắp đặt đi kèm với chân đế đó. Để tháo chân đế: 1.
VESA treo tường (tùy chọn) (Kích thước vít: M4 x 10 mm). Tham khảo hướng dẫn đi kèm với bộ treo tường tương thích VESA. 1. Đặt khung màn hình lên miếng vải hoặc đệm mềm trên bề mặt phẳng và chắc chắn. 2. Tháo chân đế. (Xem Tháo chân đế màn hình) 3. Sử dụng một tuốc nơ vít Phillips đầu tròn để tháo bốn vít bảo vệ nắp nhựa. 4. Lắp giá treo tường của bộ giá đỡ treo tường vào màn hình. 5. Treo màn hình lên tường. Để biết thêm thông tin, xem tài liệu hướng dẫn được cung cấp với bộ dụng cụ treo tường.
Sử dụng màn hình Bật nguồn màn hình Nhấn nút Nguồn để bật màn hình. Sử dụng điều khiển trên bảng điều khiển trước Sử dụng nút điều khiển trên mặt trước của màn hình để điều chỉnh các cài đặt. Bảng dưới đây mô tả các nút ở bảng điều khiển trước: Nút bảng điều khiển phía trước Mô tả Sử dụng nút này để lựa chọn từ một danh sách các chế độ màu cài đặt trước.
Dùng nút này để chọn từ danh sách các tín hiệu video có thể được kết nối với màn hình của bạn. 2 Phím tắt/ Input Source (Nguồn Đầu Vào) 3 Sử dụng nút MENU để khởi chạy Hiển thị trên màn hình (OSD). Xem Truy cập hệ thống menu. Menu 4 Sử dụng nút này để thoát menu chính OSD. Thoát Sử dụng nút Nguồn để Bật và Tắt màn hình. 5 Đèn trắng cho biết màn hình là Bật và hoạt động Nguồn hoàn toàn. Đèn trắng sáng báo hiệu chế độ tiết (có đèn báo nguồn) kiệm điện.
3 Nhấp vào nút OK để xác nhận lựa chọn. OK 4 Sử dụng nút Quay lại để trở lại menu trước. Quay lại Sử Dụng Menu Hiển Thị Trên Màn Hình (OSD) Truy cập hệ thống menu CHÚ Ý: Nếu bạn thay đổi các cài đặt và sau đó tiến tới menu khác hoặc thoát menu OSD, màn hình sẽ tự động lưu những thay đổi đó. Những thay đổi cũng được lưu nếu bạn thay đổi các cài đặt và sau đó chờ cho menu OSD biến mất. 1. Nhấn nút để khởi chạy menu OSD và hiển thị menu chính. 2. Nhấn nút và để di chuyển giữa các tùy chọn cài đặt.
5. Nhấn để vào menu phụ và sau đó sử dụng các nút định hướng, theo các chỉ báo trên menu, để thực hiện thay đổi. 6. Chọn nút Biểu tượng để quay trở lại menu chính. Menu và Menu phụ Mô tả Brightness/ Contrast (Độ sáng/Độ tương phản) Sử dụng menu này để kích hoạt điều chỉnh Brightness/Contrast (Độ sáng/Độ tương phản). Brightness (Độ sáng) Brightness (Độ sáng) điều chỉnh độ sáng của đèn nền. Nhấn nút để tăng độ sáng và nhấn nút giảm độ sáng (tối thiểu 0 / tối đa 100).
Contrast (Độ tương phản) Trước tiên, điều chỉnh Brightness (Độ sáng), điều chỉnh Contrast (Độ tương phản) chỉ khi cần điều chỉnh thêm. Nhấn nút để tăng độ tương phản và nhấn nút để giảm độ tương phản (tối thiểu 0 / tối đa 100). Chức năng Contrast (Độ tương phản) điều chỉnh mức độ khác nhau giữa độ tối và độ sáng trên màn hình. Input Source (Nguồn Đầu Vào) Sử dụng menu Input Source (Nguồn Đầu Vào) để chọn giữa các tín hiệu video khác nhau có thể được kết nối với màn hình của bạn.
Auto Select for USB-C (Tự Động Chọn cho USB-C) Cho phép bạn đặt Auto Select for USB-C (Tự Động Chọn cho USB-C) thành: • Prompt for Multiple Inputs (Nhắc cho Nhiều Đầu Vào): Luôn hiển thị thông báo "Switch to USB-C Video Input" (Chuyển Sang Đầu Vào Video USB-C) để có thể chọn chuyển hay không. • Yes (Có): Luôn chuyển sang đầu vào video USB-C (không hỏi) khi cáp USB Type-C được kết nối. • No (Không): Không bao giờ tự động chuyển sang đầu vào video USB-C khi cáp USB Type-C được kết nối.
Preset Modes (Chế Độ Cài Đặt Trước) Cho phép bạn chọn từ một danh sách các chế độ màu cài đặt trước. • Standard (Tiêu chuẩn): Tải cài đặt màu mặc định của màn hình. Đây là chế độ cài đặt trước mặc định. • ComfortView: Giảm mức ánh sáng xanh phát ra từ màn hình để xem thoải mái hơn cho đôi mắt của bạn. CẢNH BÁO: Các ảnh hưởng lâu dài có thể xảy ra đối với phát xạ ánh sáng xanh từ màn hình có thể gây thương tích cá nhân như làm căng mắt kỹ thuật số, mỏi mắt và tổn thương mắt.
Preset Modes (Chế Độ Cài Đặt Trước) 4. Không nhìn vào màn hình và nhìn vào một vật ở xa cách 20 feet trong ít nhất 20 giây ở các lần nghỉ. 5. Thực hiện các động tác co duỗi để làm giảm căng thẳng ở cổ, tay, lưng, vai trong giờ giải lao. • Movie (Phim): Tải cài đặt màu lý tưởng cho phim. • Game (Trò chơi): Tải cài đặt màu lý tưởng cho hầu hết các ứng dụng chơi trò chơi. • Color Temp. (Nhiệt Độ Màu): Cho phép bạn chọn nhiệt độ màu: 5000K, 5700K, 6500K, 7500K, 9300K và 10000K. Nhấp vào nút để xác nhận chọn.
Input Color Format (Định Dạng Màu Đầu Vào) Cho phép bạn thiết lập chế độ đầu vào video sang: • RGB: Chọn tùy chọn này nếu màn hình của bạn được kết nối với máy tính (hoặc đầu đa phương tiện) bằng cáp USB Type-C, DisplayPort hoặc HDMI. • YPbPr: Chọn tùy chọn này nếu đầu phát của bạn chỉ hỗ trợ đầu ra YPbPr. Nhấp vào nút Hue (Màu sắc) để xác nhận chọn. Tính năng này có thể thay đổi màu của hình ảnh video sang màu xanh lá cây hoặc màu tím. Được sử dụng để điều chỉnh tông màu nhẹ nhàng theo mong muốn.
Display (Hiển Thị) Sử dụng menu Display (Hiển thị) để điều chỉnh ảnh. Aspect Ratio (Tỷ Lệ Khung Hình) Điều chỉnh tỷ lệ hình ảnh sang Wide 16:9 (Rộng 16:9), Auto Resize (Kích Cỡ Tự Động) hoặc 4:3. Sharpness (Độ Tính năng này có thể làm cho hình ảnh trông sắc Nét) nét hơn hoặc mềm hơn. Sử dụng đến '100'. hoặc để điều chỉnh độ nét từ '0' Cho phép bạn đặt Response Time (Thời Gian Response Phản Hồi) sang Normal (Bình thường) hoặc Time (Thời Gian Phản Hồi) Fast (Nhanh).
USB-C Prioritization (Ưu tiên USB-C) Cho phép bạn chỉ định mức độ ưu tiên để truyền dữ liệu với độ phân giải cao (High Resolution (Độ phân giải cao)) hoặc tốc độ cao (High Data Speed (Tốc độ dữ liệu cao)) khi sử dụng cổng USB Type-C/DisplayPort. Smart HDR (HDR thông minh) Tính năng Smart HDR (HDR thông minh) (High Dynamic Range) tăng cường công suất hiển thị bằng cách điều chỉnh độ tương phản tối ưu và phạm vi màu và độ sáng tương tự như hình ảnh thực. Cài đặt mặc định là Off (Tắt).
Menu Chọn tùy chọn này để điều chỉnh các cài đặt của OSD, chẳng hạn như, các ngôn ngữ của OSD, số thời gian menu vẫn còn trên màn hình, và vân vân. Language (Ngôn ngữ) Đặt màn hình hiển thị OSD về một trong tám ngôn ngữ (Tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha, Pháp, Đức, Bồ Đào Nha, Nga, Tiếng Trung Quốc, hay Nhật Bản). Rotation (Xoay) Xoay OSD 90 độ ngược chiều kim đồng hồ và theo chiều kim đồng hồ. Bạn có thể điều chỉnh menu theo Xoay Màn Hình của bạn.
Lock (Khóa) Khi các nút điều khiển trên màn hình bị khóa, bạn có thể ngăn mọi người truy cập vào phần điều khiển. Nó cũng ngăn chặn việc ngẫu nhiên kích hoạt nhiều màn hình ở thiết lập cạnh nhau. • Menu Buttons (Nút Menu): Tất cả các nút chức năng/Menu (ngoại trừ nút Nguồn) đều bị khóa và người dùng không thể truy cập. • Power Button (Nút Nguồn): Chỉ nút Nguồn bị khóa và người dùng không thể truy cập.
Personalize (Cá nhân hóa) Shortcut Key 1 (Phím tắt 1) Shortcut Key 2 (Phím tắt 2) Power Button LED (Đèn LED Nút Nguồn) Cho phép bạn chọn một tính năng từ Preset Modes (Chế Độ Cài Đặt Trước), Brightness/ Contrast (Độ sáng/Độ tương phản), Input Source (Nguồn Đầu Vào), Aspect Ratio (Tỷ Lệ Khung Hình), Smart HDR (HDR thông minh), hoặc Rotation (Xoay) và đặt nó làm phím tắt. Cho phép bạn đặt Bật hoặc Tắt đèn LED nguồn để tiết kiệm năng lượng.
Others (Khác) Chọn tùy chọn này để điều chỉnh cài đặt OSD, như DDC/CI, LCD Conditioning (Điều Tiết LCD), và v.v. Display Info Hiển thị phần cài đặt hiện tại của màn hình. (Thông tin hiển thị) DDC/CI DDC/CI (Kênh Dữ Liệu Hiển Thị/Giao Diện Lệnh) cho phép bạn giám sát các thông số màn hình (độ sáng, cân bằng màu, và vv) có thể được điều chỉnh qua phần mềm trên máy tính của bạn. Bạn có thể tắt tính năng này bằng cách chọn Off (Tắt).
LCD Giúp giảm bớt hiện tượng lưu ảnh. Tùy thuộc vào Conditioning mức độ của hiện tượng lưu ảnh, chương trình có (Điều Tiết LCD) thể mất một lúc để chạy. Bạn có thể bật tính năng này bằng cách chọn On (Bật). Firmware (Phần mềm) Hiển thị phần mềm vi chương trình của màn hình. Service Tag (Thẻ dịch vụ) Hiển thị thẻ dịch vụ của màn hình. Chuỗi này được yêu cầu khi bạn cần hỗ trợ qua điện thoại, kiểm tra tình trạng bảo hành, cập nhật trình điều khiển trên trang web của Dell, v.v.
Thông báo cảnh báo OSD Khi màn hình không hỗ trợ chế độ độ phân giải cụ thể nào đó, bạn sẽ thấy có thông báo sau: Điều này có nghĩa là màn hình không thể đồng bộ với các tín hiệu mà nó nhận được từ máy tính. Xem Thông số màn hình để biết phạm vi tần số ngang và dọc mà màn hình này có thể xử lý được. Chế độ khuyên dùng là 2560 x 1440. CHÚ Ý: Thông báo này có thể hơi khác tùy theo tín hiệu đầu vào được kết nối.
Khi màn hình vào chế độ tiết kiệm điện, thông báo sau sẽ xuất hiện: Bật máy tính và đánh thức màn hình để truy cập vào OSD. CHÚ Ý: Thông báo này có thể hơi khác tùy theo tín hiệu đầu vào được kết nối. OSD chỉ hoạt động trong chế độ hoạt động bình thường. Nếu bạn nhấn bất kỳ nút nào ngoại trừ nút nguồn trong chế độ Hoạt động-tắt, thông báo sau sẽ xuất hiện tùy thuộc vào đầu vào được chọn: Bật máy tính và màn hình để tiếp cận chế độ OSD.
Nếu đầu vào USB Type-C, DisplayPort hoặc HDMI được chọn và cáp tương ứng không được kết nối, một hộp thoại nổi như hình dưới đây sẽ xuất hiện. CHÚ Ý: Thông báo này có thể hơi khác tùy theo tín hiệu đầu vào được kết nối.
Khi chức năng MST được bật và USB-C Prioritization (Ưu tiên USB-C) được đặt thành High Resolution (Độ phân giải cao), nếu như Factory Reset (Khôi Phục Cài Đặt Gốc) được chọn, thông báo sau xuất hiện: Khi Yes (Có) được chọn, thông báo sau sẽ xuất hiện: Xem Xử lý sự cố để biết thêm thông tin. Cài đặt độ phân giải tối đa Để đặt độ phân giải tối đa cho màn hình: Trong Windows® 7, Windows® 8, và Windows® 8.1: 1. Chỉ với Windows® 8 và Windows® 8.1, chọn ô Màn hình nền để chuyển sang màn hình nền cổ điển. 2.
3. Nhấp vào danh sách của Độ phân giải và chọn 2560 x 1440. 4. Nhấp vào Áp dụng. Nếu bạn không nhìn thấy tùy chọn 2560 x 1440, bạn có thể cần phải cập nhật trình điều khiển đồ họa của bạn. Tùy thuộc vào máy tính của bạn, hãy hoàn thành một trong các bước sau đây: Nếu bạn có máy tính để bàn hoặc máy tính xách tay Dell: • Đi đến http://www.dell.com/support, nhập thẻ dịch vụ, và tải về trình điều khiển mới nhất cho cạc đồ họa của bạn.
AMD Card đồ hoạ AMD có khả năng HDR: RX480, RX470, RX460, WX7100, WX5100, WX4100, v.v. Để có đầy đủ các loại card đồ họa AMD có khả năng HDR, hãy tham khảo www.amd.com. Kiểm tra thông tin hỗ trợ trình điều khiển HDR và tải xuống trình điều khiển mới nhất từ www.amd.com. Intel (Đồ họa tích hợp Integrated) Hệ thống có khả năng HDR: CannonLake hoặc mới hơn Đầu phát HDR phù hợp: Ứng dụng Windows 10 Movies and TV Hệ điều hành hỗ trợ HDR: Windows 10 Redstone 3 Trình điều khiển hỗ trợ HDR: truy cập downloadcenter.
CHÚ Ý: Chân đế không được lắp đặt tại nhà máy khi được vận chuyển. Kéo thẳng CHÚ Ý: Chân đế kéo thẳng đến 130 mm. Hình dưới đây minh họa cách kéo thẳng chân đế. Xoay màn hình Trước khi xoay màn hình, phải kéo thẳng màn hình hoàn toàn (Kéo thẳng) và nghiêng hoàn toàn để tránh va vào cạnh dưới của màn hình.
Xoay theo chiều kim đồng hồ Xoay ngược chiều kim đồng CHÚ Ý: Để sử dụng chức năng Xoay Hiển Thị (giao diện Phong cảnh ngược với Chân dung) với máy tính Dell, bạn cần có trình điều khiển đồ họa cập nhật không kèm theo màn hình này. Để tải về trình điều khiển đồ họa, đi đến www.dell.com/support và xem phần Tải xuống của Trình điều khiển Video để có các bản cập nhật trình điều khiển mới nhất.
CHÚ Ý: Khi ở trong Chế Độ Giao Diện Chân Dung, bạn có thể gặp hiện tượng suy giảm hiệu suất trong các ứng dụng đồ họa chuyên sâu (Chơi game 3D và vv). Điều chỉnh cài đặt hiển thị xoay cho hệ thống của bạn Sau khi bạn đã xoay màn hình, cần phải hoàn thành các bước dưới đây để điều chỉnh Cài Đặt Hiển Thị Xoay cho hệ thống của bạn.
Xử lý sự cố CẢNH BÁO: Trước khi bắt đầu bất kỳ quy trình nào trong phần này, hãy làm theo Hướng dẫn về an toàn. Tự kiểm tra Màn hình của bạn có tính năng tự kiểm tra cho phép bạn kiểm tra xem màn hình của bạn có hoạt động tốt hay không. Nếu màn hình và máy tính của bạn được kết nối đúng cách nhưng màn hình vẫn tối, chạy tự kiểm tra màn hình bằng cách thực hiện các bước sau: 1. Tắt cả máy tính và màn hình. 2. Ngắt kết nối cáp video khỏi phía sau máy tính. 3. Bật màn hình.
4. Hộp này cũng xuất hiện trong khi hệ thống hoạt động bình thường, nếu cáp video bị ngắt kết nối hoặc bị hỏng. 5. Tắt màn hình của bạn và kết nối lại cáp video; sau đó bật cả máy tính và màn hình. Nếu màn hình của bạn vẫn trống sau khi đã sử dụng các bước trước đó, hãy kiểm tra bộ điều khiển video và máy tính, do màn hình của bạn vẫn hoạt động tốt.
3. Sử dụng Nút 1 hoặc Nút 2 để chọn công cụ chẩn đoán và sử dụng Nút 3 để xác nhận. Một mẫu kiểm tra màu xám xuất hiện ở đầu chương trình chẩn đoán. 4. Cẩn thận kiểm tra bất thường của màn hình. 5. Nhấn Nút 1 một lần nữa để thay đổi các mẫu kiểm tra. 6. Lặp lại bước 4 và 5 để kiểm tra màn hình hiển thị trong màn hình màu đỏ, màu xanh lá cây, xanh dương, đen, trắng, và màn hình văn bản. 7. Nhấn Nút 1 để kết thúc chương trình chẩn đoán.
Không có video / đèn LED nguồn bật Không có ảnh hoặc không có độ sáng • Tăng điều khiển độ sáng và độ tương phản qua OSD. • Tiến hành kiểm tra tính năng tự kiểm tra màn hình. • Kiểm tra chân đầu nối cáp video xem có bị cong hoặc hỏng không. • Chạy chẩn đoán tích hợp. • Đảm bảo phải chọn đúng nguồn vào qua menu Input Source (Nguồn Đầu Vào). Lấy Nét Kém Video bị rung/ động Thiếu Điểm Ảnh Hình ảnh bị mờ, lóa hoặc bóng mờ • Bỏ các cáp video nối dài.
Vấn Đề Về Độ Sáng Ảnh mờ hoặc quá sáng • Đặt lại màn hình về cài đặt gốc. Méo Hình Màn hình không được cân giữa chính xác • Đặt lại màn hình về cài đặt gốc. Đường Kẻ Ngang/Dọc Màn hình có một hoặc nhiều đường kẻ • Đặt lại màn hình về cài đặt gốc. • Điều chỉnh điều khiển độ sáng và độ tương phản qua OSD. • Tiến hành kiểm tra tính năng tự kiểm tra màn hình và xác định xem các đường kẻ này có trong chế độ tự kiểm tra không. • Kiểm tra chân đầu nối cáp video xem có bị cong hoặc hỏng không.
Thiếu Màu Ảnh thị thiếu màu • Tiến hành kiểm tra tính năng tự kiểm tra màn hình. • Đảm bảo cáp video nối màn hình và máy tính được nối chặt và đúng cách. • Kiểm tra chân đầu nối cáp video xem có bị cong hoặc hỏng không. Sai Màu Màu ảnh không tốt • Thay đổi cài đặt của Preset Modes (Chế Độ Cài Đặt Trước) trong OSD menu Color (Màu) tùy thuộc vào ứng dụng. • Điều chỉnh giá trị R/G/B trong Custom Color (Màu Tùy Chỉnh) trong OSD menu Color (Màu).
Vấn đề cụ thể theo sản phẩm Các triệu chứng Vấn Đề Bạn Gặp thường gặp Phải Giải pháp có thể thực hiện Hình ảnh màn hình quá nhỏ • Kiểm tra cài đặt Aspect Ratio Hình ảnh được (Tỷ Lệ Khung Hình) trong OSD căn giữa vào màn menu Display (Hiển Thị). hình, nhưng không phủ khắp • Đặt lại màn hình về cài đặt gốc.
Không có video ở cổng HDMI/ DisplayPort/ USB Type-C Khi kết nối với • Rút phích cắm cáp HDMI/ một số thiết bị DisplayPort/USB Type-C khỏi thiết bị dongle/thiết bị kết dongle/thiết bị kết nối, sau đó cắm nối ở cổng, không cáp Thunderbolt vào máy tính xách có video khi rút / tay. Cắm cáp HDMI/DisplayPort/USB cắm cáp Type-C sau 7 giây.
Cổng USB 3.0 tốc Thiết bị ngoại vi • Kiểm tra xem máy tính của bạn có độ cực nhanh bị USB 3.0 tốc độ chạy được USB 3.0 không. chậm cực nhanh chạy • Một số máy tính có các cổng chậm hoặc không USB 3.0, USB 2.0, và USB 1.1. Đảm chạy chút nào bảo sử dụng đúng cổng USB. • Kết nối lại cáp lên máy tính của bạn. • Kết nối các thiết bị ngoại vi USB (kết nối xuống). • Khởi động lại máy tính. Thiết bị ngoại vi USB không dây ngừng làm việc khi có thiết bị USB 3.
Phụ lục CẢNH BÁO: Hướng dẫn về an toàn CẢNH BÁO: Sử dụng điều khiển, điều chỉnh, hoặc các bước ngoài những nội dung được quy định trong tài liệu này có thể dẫn đến bị điện giật, nguy cơ về điện, và/hoặc các mối nguy hiểm cơ học khác. Để biết thông tin về hướng dẫn an toàn, xem Thông tin về an toàn, Môi trường và Quy định (SERI). Thông báo FCC (Chỉ Hoa Kỳ) và thông tin quy định khác Đối với các thông báo FCC và thông tin quy định khác, xem trang web tuân thủ quy định tại www.dell.com/regulatory_compliance.