Users Guide

Giới thiệu về màn hình của bạn | 15
Đc đim vật l
Loại kết nối Đầu cắm DP (gồm đầu vào DP và đầu ra
DP)
Cổng HDMI
Cổng USB Loại C
Đầu ra âm thanh
Cổng RJ45
1 cổng cắm xuôi dòng USB Loại C.
(Cổng có biểu tượng
hỗ trợ 5 V/ 3 A.)
3 cổng cắm xuôi dòng USB 3,2 Gen 1
(có dấu ở biểu tượng pin hỗ trợ Sạc
Pin Rev. 1.2.)
Loại cáp tín hiệu Cáp DP - DP 1,8 M
Cáp USB Type-C (C - C) 1,0 M
Cáp USB Type-C (C - A) 1,8 M
Kích thước (có giá đỡ)
Chiều cao (mở rộng) 510,7 mm (20,11 in)
Chiều cao (thu gọn) 364,0 mm (14,33 in)
Chiều rộng 530,8 mm (20,90 in)
Độ dày 173,0 mm (6,81 in)
Kích thước (không có giá đỡ)
Chiều cao 339,3 mm (13,36 in)
Chiều rộng 530,8 mm (20,90 in)
Độ dày 50,0 mm (1,97 in)
Kích thước giá đỡ
Chiều cao (mở rộng) 410,8 mm (16,17 in)
Chiều cao (thu gọn) 364,0 mm (14,33 in)
Chiều rộng 244,9 mm (9,64 in)
Độ dày 173,0 mm (6,81 in)
Trọng lượng
Trọng lượng cả bao bì 8,6 kg (19,0 lb)
Trọng lượng tính cả giá đỡ và dây
cáp
6,1 kg (13,4 lb)
Trọng lượng không có phụ kiện
giá đỡ (Các móc treo tường hoặc
các móc treo theo tiêu chuẩn
VESA - không dây cáp)
4,0 kg (8,8 lb)