Users Guide

14 | Giới thiệu về màn hình của bạn
Thông s kỹ thuật điện
Tín hiệu đầu vào video Tín hiệu video số cho từng cổng vi sai
Theo từng cổng vi sai ở mức trở kháng
100 ohm
Hỗ trợ đầu vào tín hiệu DP/HDMI/USB Type-C
Điện áp/tần số/dòng điện đầu
vào
100-240 VAC / 50 hoặc 60 Hz ± 3 Hz / 2,1 A (tối
đa)
Dòng điện khởi động 120 V: 42 A (Max.)
240 V: 80 A (Max.)
Dòng điện vào được đo ở nhiệt độ môi trường
0°C.
Mức tiêu thụ điện 0.2 W (Chế Độ Tắt)
1
0.2 W (Chế Độ Chờ)
1
17.2 W (Chế Độ Bật)
1
186 W (tối đa)
2
16.16 W (Pon)
3
52.39 kWh (TEC)
3
1
Theo như được ch định tại EU 2019/2021 và EU 2019/2013.
2
Cài đặt độ tương phản và độ sáng tối đa kèm theo đó là mức tải điện cao nhất
trên tất cả các cổng USB.
3
Pon: Mức tiêu thụ điện của chế độ bật như quy định trong phiên bản Energy Star
8.0.
TEC: Tổng mức tiêu thụ năng lượng bằng kWh như quy định trong phiên bản
Energy Star 8.0.
Tài liệu này ch cung cấp thông tin và phản ánh hiệu suất hoạt động ở phòng
thí nghiệm. Sản phẩm có thể hoạt động khác nhau, tùy thuộc vào phần mềm,
các linh kiện và thiết bị ngoại vi mà quý khách đã đặt mua và chúng tôi không
có trách nhiệm phải cập nhật thông tin này. Do đó, quý khách không nên dựa
vào thông tin này để đưa ra các quyết định về độ dung sai điện hoặc bằng
cách khác. Không có bảo đảm về độ chính xác hoặc sự hoàn chnh của sản
phẩm được nêu rõ hay ngụ ý.
LƯU Ý: Màn hình này đã đưc Chng nhận ENERGY STAR.
Sản phẩm này đủ điều kiện ENERGY STAR trong thiết đặt gốc. Bạn có thể
khôi phục thiết đặt này qua chức năng "Đặt lại thiết đặt gốc" trong menu OSD.
Việc thay đổi thiết đặt gốc hoặc bật các tính năng khác có thể tăng mức tiêu
thụ năng lượng, vượt quá giới hạn ENERGY STAR đã định.