Users Guide
Giới thiệu về màn hình của bạn | 13
Khả năng hiển thị video (có thể chuyển đổi
giữa HDMI và DP và USB Type-C)
480i, 480p, 576i, 576p, 720p, 1080i,
1080p
Ch độ hin thị cài sn
Ch độ hin thị Tn s quét
ngang (kHz)
Tn s quét
dc (Hz)
Đồng
hồ pixel
(MHz)
Cc Đồng Bộ
(Ngang/Dc)
VGA 720 x 400
31,47
70
28,322
-/+
VGA 640 x 480
31,47
60
25,175
-/-
VESA 640 x 480
37,5
75
31,5
-/-
VESA 800 x 600
37,88
60
40
+/+
VESA 800 x 600
46,88
75
49,5
+/+
VESA 1024 x 768
48,36
60
65
-/-
VESA 1024 x 768
60,02
75
78,75
+/+
MAC 1152 x 864
67,5
75
108
+/+
VESA 1280 x 1024
64
60
108
+/+
VESA 1280 x 1024
80
75
135
+/+
CVT 1600 x 900
55,99
60
118,25
+/+
CVT 1920 x 1080
67,5
60
148,5
+/+
CVT 1920 x 1200
74,04
60
154
+/+
Ch độ Truyn tải Đa luồng DP MST (MST)
Màn hình Nguồn MST S lưng màn hình ngoài ti đa có th đưc hỗ
tr
1920 x 1200/60 Hz
1920 x 1200/60 Hz 2
LƯU Ý:
Độ phân giải màn hình bên ngoài tối đa được hỗ trợ ch là 1920 x 1200/60 Hz.
Ch độ Truyn tải Đa luồng USB-C MST (MST)
Thông tin màn hình OSD:
Tc độ kt ni (hiện ti)
S lưng màn hình ngoài ti đa có th đưc hỗ
tr
1920 x 1200/60 Hz
HBR3 2
HBR2 1










