Users Guide

12 | Giới thiệu về màn hình của bạn
Gam màu* 99% sRGB
99% REC709
Độ chính xác hiệu chnh Delta E < 2 (trung bình)
Kết nối 1 x DisplayPort 1,4
2 x HDMI 1,4
1 x USB Type-C (Giải pháp thay thế với Cổng
DisplayPort 1,4, cổng upstream USB 3,2 Gen 1,
công suất nguồn PD lên tới 90 W)
1 x cổng DP (đầu ra) với MST
2 x SuperSpeed USB 5 Gbps (USB 3,2 Gen 1)
1 x SuperSpeed USB 5 Gbps (USB 3,2 Gen 1) với
công suất sạc BC 1.2 ở mức 2 A (max)
1 x Cổng ra âm thanh (giắc 3,5 mm)
1 x RJ45
Chiều rộng viền (viền màn hình tiếp giáp vùng hiệu dụng)
Trên cùng
Trái/Phải
Phía dưới
6,2 mm
6,2 mm
9,1 mm
Điều chnh
Giá đỡ có thể điều chnh
chiều cao
150 mm
Độ nghiêng -5° đến 21°
Xoay -45° đến 45°
Trục -90° đến 90°
Sắp xếp dây cáp
Tương Thích Trình Quản
Lý Màn Hình Dell (DDM)
Dễ Dàng Sắp Xếp
và các tính năng chủ đạo khác
An toàn Khe khóa an toàn (khóa cáp được bán riêng)
* Ch có ở bảng điều khiển bản địa, theo Chế Độ Tùy Biến có sẵn.
Thông s kỹ thuật độ phân giải
Dải quét ngang 30 kHz đến 83 kHz
Dải quét dọc 49 Hz đến 76 Hz
Độ phân giải cài sẵn tối đa 1920 x 1200 ở mức 60 Hz