Users Guide

Giới thiệu về màn hình của bạn | 11
10 Đầu nối RJ-45 Kết Nối Internet. Bạn có thể truy cập Internet qua RJ45
ch sau khi đã kết nối USB (Type-A với Type-C hoặc
Type-C với Type-C) giữa máy tính và màn hình.
12 Cổng xuôi dòng
USB loai C
Cổng có biểu tượng
hỗ trợ 5 V/ 3 A.
Kết nối với USB của bạn. Bạn có thể sử dụng những
cổng này sau khi đã kết nối cáp USB (Loại C tới Loại A
hoặc Loại C tới Loại C) từ máy tính tới màn hình.
13 Chốt giá đỡ Chốt cố định giá đỡ vào màn hình bằng vít M3 x 8 mm
(vít bán riêng).
Thông s kỹ thuật màn hình
Loại màn hình Active matrix - TFT LCD
Loại panel Công nghệ chuyển đổi tích hợp
Tỷ lệ khung hình 16:10
Kích thước hình ảnh hiển thị
Chéo 61,13 cm (24,1 in.)
Vùng hiệu dụng
Ngang 518,4 mm (20,40 in.)
Dọc 324,0 mm (12,76 in.)
Diện tích 167961,6 mm
2
(260,30 in.
2
)
Khoảng cách giữa các
điểm ảnh
0,27 mm x 0,27 mm
Điểm ảnh / inch (PPI) 93,95
Góc nhìn
Ngang 178° (tiêu chuẩn)
Dọc 178° (tiêu chuẩn)
Độ sáng 350 cd/m² (tiêu chuẩn)
Hệ số tương phản 1000 to 1 (tiêu chuẩn)
Lớp phủ màn hình hiển thị Xử lý chống lóa cho lớp vỏ cứng bộ phân cực phía
trước (3H)
Đèn nền Hệ thống đèn viền LED
Thời gian phản hồi (Theo
màu xám)
5 ms (chế độ nhanh)
8 ms (Chế độ THƯỜNG)
Độ sâu màu 16,78 triệu màu