Users Guide

Tinh năng san phâm
Màn hình phẳng Dell U2413/U2713H co môt ma trâ
n hoat đông, bong ban dân mang mong (TFT), man hinh tinh thê long (LCD) va đen nên LED. Cac tinh năng cua man
hinh bao gôm:
U2413: Hiển thị vùng xem 60,96 cm (24 inch) (đo theo đường chéo). Độ phân giải 1920 x 1200 với khả năng hỗ trơ toàn màn hình cho độ phân giải thấp hơn.
U2713H: Hiển thị vùng xem 68,47 cm (27 inch) (đo theo đường chéo). Độ phân giải 2560 x 1440 với khả năng hỗ trơ toàn màn hình cho độ phân giải thấp hơn.
■ Góc xem rộng cho phép xem từ vị trí ngồi hay đứng hoăc trong khi di chuyển từ bên này sang bên khác.
■ Nghiêng, xoay, kéo dài chiều dọc và khả năng điều chỉnh xoay.
■ Bê đơ rời va cac lô lăp đăt 100 mm theo Hiêp Hôi Tiêu Chuân Điên Tử Video (VESA) cho cac giai phap lăp đăt linh đông.
■ Co săn tinh năng Căm La Chay (Plug and play) nêu đươc hô trơ bởi hê thông cua ban.
■ Điêu chinh menu Hiên Thi Trên Man Hinh (OSD) đê dê dang cai đăt va tôi ưu hoa man hinh.
■ Đia phân mêm va tai liêu hướng dân chứa File thông tin (INF), File tương thich mau săc hinh anh (ICM), ứng dung phân mêm Quan ly man hinh Dell (Dell Display
Manager), Phần mềm hiệu chỉnh màu săc va tai liêu vê san phâm.
■ Khe căm khóa bảo mật.
■ Khoa gia đơ.
■ Kha năng quan ly tai san.
■ Có thể chuyển t
ừ tỷ lệ khung hình rộng sang tỷ lệ khung hình chuẩn mà vẫn giữ nguyên chất lương hình ảnh.
■ Man hinh đươc chứng nhân TCO.
■ Bao gôm phân mêm Quan ly man hinh Dell (trên đia CD kem theo man hinh).
■ Măt kính không chứa asen lẫn thủy ngân chỉ dùng cho bảng điều khiển.
■ Tỷ lệ tương phản động cao (2.000.000:1).
■ Giảm sử dụng chất chống cháy brôm hóa (BFR)/nhựa PVC.
■ Phân mêm Energy Gauge hiên thi mức điên năng đang đươc tiêu thu bởi man hinh trong thời gian thực.
ơ