Users Guide

14 Gii thiệu màn hình
Đc tính môi trưng
Bảng sau đây liệt kê các điều kiện môi trưng cho màn hnh của bn:
S hiệu mẫu SE1918HV SE2018HV /
SE2018HR
SE2218HV
Nhiệt độ
Hot động 0 °C - 40 °C (32 °F - 104 °F)
Không hot
động
Bảo quản: -20°C - 60°C (-4°F - 140°F)
Vận chuyển: -20°C - 60°C (-4°F - 140°F)
Độ m
Hot động 10 % đến 80 % (không ngưng tụ)
Không hot
động
Bảo quản: 5 % đến 90 % (không ngưng tụ)
Vận chuyển: 5 % đến 90 % (không ngưng tụ)
Độ cao
Hot động Ti đa 5.000 m (16.404 ft)
Không hot
động
Ti đa 12.191 m (40.000 ft)
Công suất tản nhiệt 58,0 đơn vị nhiệt
Anh (BTU)/gi (ti
đa)
47,8 đơn vị nhiệt
Anh (BTU)/gi
(chun)
64,8 đơn vị nhiệt
Anh (BTU)/gi (ti
đa)
51,2 đơn vị nhiệt
Anh (BTU)/gi
(chun)
81,9 đơn vị nhiệt
Anh (BTU)/gi (ti
đa)
68,3 đơn vị nhiệt
Anh (BTU)/gi
(chun)
Ch đ quản l ngun
Nếu bn đã lp đặt card màn hnh hay phn mềm tuân thủ chun DPM (Quản L
Ngun Điện Động) của VESA vào máy tnh, màn hnh s t động giảm mc tiêu
thụ điện khi không sử dụng. Chc năng này đưc gọi là Power Save Mode (Chế
độ Tiết Kiệm điện). Nếu máy tnh phát hiện đu vào t bàn phm, chuột hoặc các
thiết bị đu vào khác, màn hnh s t hot động trở li. Bảng sau đây s trnh bày
mc tiêu thụ điện và cách truyền tn hiệu của tnh năng tiết kiệm điện t động
này:
SE1918HV
:
Ch đ VESA
Đng b
ngang
Đng b
dc
Video
Đèn báo
ngun
Mc tiêu th
điện
Hot động bnh
thưng
Hot động Hot
động
Hot
động
Trng 17 W (Ti đa)**
14 W (Chun)