Users Guide
36 │ S dng màn hình
Tỷ lệ khung
hình
Chnh tỷ lệ hnh thành Wide (Rộng) 16:9, 4:3 hoặc 5:4.
LƯU Ý: Điều chnh rộng 16:9 không bt buộc với độ phân
giải cài sn ti đa 1366 x 768 (cho SE1918HV ) hoặc 1600
x 900 (cho SE2018HV / SE2018HR ) hoặc 1920 x 1080
(cho SE2218HV ).
Horizontal
Position (V
trí ngang)
Dng các nút hoặc để chnh hnh ảnh sang trái và
phải. Ti thiểu là '0' (-). Ti đa là '100' (+).
Vertical
Position (V
trí dc)
Dng các nút hoặc để chnh hnh ảnh lên và xung.
Ti thiểu là '0' (-). Ti đa là '100' (+).
Đ sc nét
Tnh năng này có thể giúp hnh ảnh trông sc nét hoặc
mềm mi hơn. Dng hoặc để chnh độ sc nét t ‘0’
đến ‘100’.
Pixel Clock
(Đng h
đim ảnh)
Các điều chnh Pha và Đng h điểm ảnh cho phép chnh
màn hnh sang la chọn ưu tiên của bn. Dng các nút
hoặc để chnh chất lưng hnh ảnh tt nhất.
Phase (Pha)
Nếu chưa đt đưc kết quả mong mun qua việc điều
chnh Pha, hãy sử dụng điều chnh Đng h điểm ảnh (thô)
và sau đó sử dụng li Pha (nét).
Cài lại hin
th
Chọn ty chọn này để phục hi các cài đặt mặc định của
màn hnh.










