Users Guide
S dng màn hình │ 37
Personalize
(Cá nhân hóa)
Ngưi dùng có thể chọn một tính năng từ Shortcut
key 1 (Phím tắt 1), Shortcut key 2 (Phím tắt 2),
Power Button LED (Đèn LED nút nguồn) hoặc
Reset Personalization (Cài lại cá nhân hóa), Preset
Modes (Chế độ cài sn) hoặc Volume (Âm lượng)
và cài nó làm phím tắt.
Brightness/Contrast
Dell 32 Monitor
Input Source
Color
Display
Others
Personalize
Menu
Audio
Shortcut Key 2
Power Button LED
USB
Reset Personalization
Shortcut Key 1
Volume
On During Active
Off During Standby
Preset Modes
Shortcut Key 1
(Phím tt 1)
Ngưi dùng có thể chọn một trong các tùy chọn
sau: Preset Modes (chế độ cài sn), Brightness/
Contrast (độ sáng/độ tương phản), Input Source
(nguồn đầu vào), Aspect Ratio (Tỷ lệ khung hình),
Volume (Âm lượng) để cài làm shortcut key 1
(phím tắt 1).
Shortcut Key 2
(Phím tt 2)
Ngưi dùng có thể chọn một trong các tùy chọn
sau: Preset Modes (chế độ cài sn), Brightness/
Contrast (độ sáng/độ tương phản), Input Source
(nguồn đầu vào), Aspect Ratio (Tỷ lệ khung hình),
Volume (Âm lượng) để cài làm shortcut key 2
(phím tắt 2).
Power Button
LED (Đèn LED
nt ngun)
Cho php bạn cài đèn báo LED nguồn sang On
During Active (Bật trong khi hoạt động) hoặc Off
During Active (Tắt trong khi hoạt động) để tiết kiệm
điện.
USB
Cho php bạn cài USB sang On During Standby
(Bật khi ch) hoặc Off During Standby (Tắt khi
ch) để tiết kiệm năng lượng.
Reset
Personalization
(Cài li cá nhân
hóa)
Cho php bạn phục hồi phím tắt về cài đặt mặc
định.










